Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 08:39:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,636,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.084.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây, có tài liệu khác chứng minh nhân sự đã từng thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo. Dung tich gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo. Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24x. Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (đơn vị tính bộ, 1 bộ 2 chân 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp) Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa ấp 1, ấp 3, 4, 5 xã Tân Hiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hiệp. Địa chỉ: Xã Tân Hiệp, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC- Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành. Địa chỉ: QXP2+QJ7, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai; SĐT: 0251 3844 298. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1 (KHỐI NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,479 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,402 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,234 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,648 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 35,48 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,402 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,234 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 139,653 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,01 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,48 | m2 |
| 11 | Thay ron kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,79 | m |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 201,547 | m2 |
| 13 | Vệ sinh kính | Theo hồ sơ thiết kế | 49,64 | m2 |
| 14 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 15,11 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,11 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 15,11 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 0,6m 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Co ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,144 | 100m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1 (CỔNG, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,476 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,233 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,155 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,173 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 56,745 | m2 |
| 6 | Lắp dựng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 59,745 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,075 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1 (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,27 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo | Theo hồ sơ thiết kế | 96,27 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA ẤP 3 (KHỐI NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 98,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,104 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 21,104 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,104 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,022 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,138 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,783 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,922 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 27,138 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13,783 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 180,73 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,89 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,22 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 231,699 | m2 |
| 20 | Vệ sinh kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40,101 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,843 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,65 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,493 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,852 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,608 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,498 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,761 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 40 | CCLĐ bu lông neo M10 L150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 0,6m 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Co ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| E | NHÀ VĂN HÓA ẤP 3 (CỔNG, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,893 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,764 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,587 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,87 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,451 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,291 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,577 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,626 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 25,165 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 621,882 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 621,882 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 621,882 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 23,901 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,901 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,802 | m2 |
| F | NHÀ VĂN HÓA ẤP 3 (SÂN NỀN) | |||
| 1 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,167 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,167 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,167 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,565 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 277,33 | m2 |
| G | NHÀ VĂN HÓA ẤP 4 (KHỐI NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 99,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,769 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,769 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,769 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,217 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,262 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,216 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 26,217 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 14,262 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 174,765 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,08 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,16 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 229,366 | m2 |
| 20 | Vệ sinh kính | Theo hồ sơ thiết kế | 39,083 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,561 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,703 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,561 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,703 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,071 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,688 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18,495 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 33 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700, kính mờ cường lực 5 ly (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 0,6m 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | NHÀ VĂN HÓA ẤP 4 (CỔNG, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế | 137,535 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,239 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,007 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,509 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 470,742 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 608,462 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 608,462 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 20,682 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,482 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,964 | m2 |
| I | NHÀ VĂN HÓA ẤP 4 (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,96 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 225,75 | m2 |
| J | NHÀ VĂN HÓA ẤP 5 (KHỐI NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 99,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,769 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,769 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,769 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,875 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,339 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,666 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 26,875 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13,339 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,15 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,93 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,66 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 227,866 | m2 |
| 20 | Vệ sinh kính | Theo hồ sơ thiết kế | 44,434 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,015 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3,015 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,238 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,787 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,408 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,638 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,046 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | m2 |
| 33 | CCLĐ bu lông neo M10 L150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,425 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 0,6m 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | NHÀ VĂN HÓA ẤP 5 (CỔNG, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,147 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,499 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,266 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,475 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,36 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 452,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 452,4 | m2 |
| L | NHÀ VĂN HÓA ẤP 5 (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,66 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 205,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.084.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSĐX các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây, có tài liệu khác chứng minh nhân sự đã từng thực hiện công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự+ Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo. Dung tich gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 2 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 4kVA | 2 |
| 7 | Ô tô tải | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo. Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 3 KVA | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 1HP | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | ≥ 24x. Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh kèm theo | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (đơn vị tính bộ, 1 bộ 2 chân 2 chéo) | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kèm theo. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi