Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423237-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220422710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 08:22:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,756,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị cắt uốnthép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 90kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa (BT) >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học 19/5 (khu vực tái định cư - co cụm điểm trường)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia , địa chỉ: Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế huyện Quảng Trạch - Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia - Tư vấn thẩm định E-HSMT , kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐT và XD Minh Phượng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia , địa chỉ: Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Hiền- chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông Đ/c: xã Quảng Đông – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911.724666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia. Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0943908678. E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Đ/c: Trung tâm huyện lỵ - Huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSMT4,0573100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,3524100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT23,9915m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT67,1201m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT72,0421m3
6Xây chèn móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT2,0588m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT52,452m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,2399m3
9Lót cát móng đá công trình bằng thủ côngTheo HSMT8,224m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,90Theo HSMT160,9201m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,533100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,7485100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,3577tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT3,0824tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,221tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo HSMT32,2092m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT15,0795m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSMT36,4958m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT80,9492m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT8,2371m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,0296m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,613100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT4,1751100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT7,6264100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,9726100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,2838100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,3398tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,815tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2486tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,8464tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,9361tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,5546tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT7,7121tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,6504tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,267tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,172tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,4562tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,685tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm ngoài nhà - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT50,1117m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm trong nhà - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT49,5158m3
41Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT6,4795m3
42Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT11,6695m3
43Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT23,0393m3
44Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT23,057m3
45Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,8898tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,8898tấn
47Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45lyTheo HSMT4,0071100m2
48LD lan can sắt vuông tay vịn ống nướcTheo HSMT82,62m
49Lắp dựng lan can inoxTheo HSMT8,617m2
50Cửa lên mái tôn KT600x600Theo HSMT1cái
51Lắp vòi tè thoát nước fi 42Theo HSMT67cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT1,15100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT14cái
54Lắp cầu inox chắn rácTheo HSMT14cái
55Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mmTheo HSMT14cái
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT104,88m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT345,5896m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT915,3882m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT465,4608m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT417,51m2
61Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT762,64m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSMT97,26m2
63Trát 1 lớp xi măng nguyên chấtTheo HSMT1.277,41m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT127,6m
65Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSMT180,04m
66Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo HSMT119,982m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT119,982m2
68Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnh, móngTheo HSMT119,982m2
69Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn Thành)Theo HSMT42,24m2
70Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn Thành)Theo HSMT3,744m2
71Lắp dựng cửa sổ 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn ThànhTheo HSMT74,88m2
72LD vách kính nhôm (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn ThànhTheo HSMT50,589m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.383,8206m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT345,5896m2
75Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch 600x600Theo HSMT653,2108m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Theo HSMT32,6784m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT72,85m2
78Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Theo HSMT7,356m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT5,9696100m2
80Đào xúc đất máy xúcTheo HSMT0,6100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,24100m3
82Rải bạt lớp cách lyTheo HSMT2,4100m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT24m3
84Lát sân bằng gạch mài granito KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT240m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT+MẠNG
1LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT32bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT13bộ
3Lắp đặt quạt trần 360 đôTheo HSMT32cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT25cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT9cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT10cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSMT2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSMT2cái
14Lặp đặt tủ điện tôn KT400x300x120Theo HSMT2hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo HSMT180m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo HSMT340m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo HSMT410m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT715m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSMT600m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSMT380m
21Lắp đặt pốt tơ 2 sứ kẹp tườngTheo HSMT1cái
22Lắp đặt đế âm tường chứa MCB, ổ cắmTheo HSMT18hộp
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT30m
24Lắp đặt kim thu sét, dài 1,1m fi16Theo HSMT6cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà fi 10 mạ kẻmTheo HSMT55m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (mạ kẽm)Theo HSMT60m
27Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (L63x63x6, L=2,5m)Theo HSMT6cọc
28Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C2Theo HSMT8,851m3
29Lấp đất chôn dây tiếp địaTheo HSMT10,2m3
30Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT8hộp
31Lắp đặt cáp vi tính kiểu chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT280m
32Đầu bấm cáp RJ45-CAT6Theo HSMT16cái
33LĐ Switch -16 ports nối mạng lan nội bộTheo HSMT1bộ
34LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk20Theo HSMT180m
35Lắp đặt tủ mạng thép sơn tỉnh điện KT600x600mmTheo HSMT1hộp
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bọt PCCC MZ8Theo HSMT8bình
2Bình Khí CO2 MT5Theo HSMT8bình
3Bảng tiêu lệnh + giá đỡTheo HSMT2cái
4Bảng chống lóa Hàn QuốcTheo HSMT8bộ
5Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn + 2 ghế đơn)Theo HSMT144bộ
6Bàn làm việc giáo viênTheo HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án.33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
2 Máy cắt uốn 5Kw cắt uốnthép1
3 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông2
4 Máy đầm cóc 90kg Đầm đất1
5 Máy trộn vữa (BT) >= 250L Trộn bê tông2
6 Ô tô tự đổ >=7T Vận chuyển vật liệu2
7 Máy bơm nước bơm nước1
8 Máy khoan bê tông khoan bê tông2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt gạch đá1
10 Máy phát điện phát điện1
11 Máy trộn vữa 80L trộn vữa2
12 Biến thế hàn xoay chiều 23kW Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->