Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 08:22:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,756,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốnthép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 90kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (BT) >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học 19/5 (khu vực tái định cư - co cụm điểm trường) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Hiền- chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông Đ/c: xã Quảng Đông – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911.724666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia. Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0943908678. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Đ/c: Trung tâm huyện lỵ - Huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 4,0573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,3524 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 23,9915 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 67,1201 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 72,0421 | m3 |
| 6 | Xây chèn móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,0588 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 52,452 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,2399 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 8,224 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,90 | Theo HSMT | 160,9201 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,533 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,7485 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,3577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 3,0824 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,221 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 32,2092 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 15,0795 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSMT | 36,4958 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 80,9492 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,2371 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,0296 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,613 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 4,1751 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 7,6264 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,9726 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,3398 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,815 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2486 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,8464 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,9361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,5546 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,7121 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6504 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,267 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,172 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4562 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,685 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm ngoài nhà - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 50,1117 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm trong nhà - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 49,5158 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,4795 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 11,6695 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 23,0393 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 23,057 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,8898 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,8898 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45ly | Theo HSMT | 4,0071 | 100m2 |
| 48 | LD lan can sắt vuông tay vịn ống nước | Theo HSMT | 82,62 | m |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSMT | 8,617 | m2 |
| 50 | Cửa lên mái tôn KT600x600 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp vòi tè thoát nước fi 42 | Theo HSMT | 67 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 1,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp cầu inox chắn rác | Theo HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 104,88 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 345,5896 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 915,3882 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 465,4608 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 417,51 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 762,64 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSMT | 97,26 | m2 |
| 63 | Trát 1 lớp xi măng nguyên chất | Theo HSMT | 1.277,41 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 127,6 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 180,04 | m |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo HSMT | 119,982 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 119,982 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnh, móng | Theo HSMT | 119,982 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn Thành) | Theo HSMT | 42,24 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn Thành) | Theo HSMT | 3,744 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn Thành | Theo HSMT | 74,88 | m2 |
| 72 | LD vách kính nhôm (Cửa nhôm hệ định hình Xingfa aluminium Vạn Thành | Theo HSMT | 50,589 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.383,8206 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 345,5896 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch 600x600 | Theo HSMT | 653,2108 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Theo HSMT | 32,6784 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 72,85 | m2 |
| 78 | Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75 | Theo HSMT | 7,356 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 5,9696 | 100m2 |
| 80 | Đào xúc đất máy xúc | Theo HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 82 | Rải bạt lớp cách ly | Theo HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 24 | m3 |
| 84 | Lát sân bằng gạch mài granito KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 240 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT+MẠNG | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 360 đô | Theo HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lặp đặt tủ điện tôn KT400x300x120 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSMT | 340 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 410 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 715 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt pốt tơ 2 sứ kẹp tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường chứa MCB, ổ cắm | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,1m fi16 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà fi 10 mạ kẻm | Theo HSMT | 55 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (mạ kẽm) | Theo HSMT | 60 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (L63x63x6, L=2,5m) | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C2 | Theo HSMT | 8,85 | 1m3 |
| 29 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo HSMT | 10,2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cáp vi tính kiểu chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 280 | m |
| 32 | Đầu bấm cáp RJ45-CAT6 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 33 | LĐ Switch -16 ports nối mạng lan nội bộ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 34 | LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk20 | Theo HSMT | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ mạng thép sơn tỉnh điện KT600x600mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt PCCC MZ8 | Theo HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình Khí CO2 MT5 | Theo HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + giá đỡ | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn + 2 ghế đơn) | Theo HSMT | 144 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc giáo viên | Theo HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | cắt uốnthép | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 90kg | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa (BT) >= 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80L | trộn vữa | 2 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều 23kW | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi