Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng tổng thể trạm biến áp 400KVA tại Đài Kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, bảo dưỡng tổng thể trạm biến áp 400KVA tại Đài Kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409849 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 08:51:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,588,053 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra, bảo dưỡng tổng thể trạm biến áp 400KVA tại Đài Kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn quốc gia Bảo dưỡng, sửa chữa trạm biến áp 400KVA tại Đài Kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn quốc gia 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy biến áptrước sửa chữa | 1. Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ; 2. Đo điện trở 1 chiều cuộn dây tại các cuộn và các nấc; 3. Đo tỉ số biến, tổ đấu dây tại các cuộn và các nấc; 4. Đo tổn hao không tải; 5. Thí nghiệm dầu cách điện | máy | 1 | |
| 2 | Sửa chữa, đại tu máy biến áp | 1. Rút và nạp dầu cho máy biến áp trước và sau khi sửa chữa xong; 2. Rút ruột kiểm tra các tiếp xúc bên trong ruột máy, đánh sáng các tiếp điểm tiếp xúc kèm và xiết lạ; 3. Thay mới toàn bộ hệ thống gioăng; 4. Gia cố cách điện 3 cuộn dây 35 và 22kV phía Trung thế; 5. Gia cố cách điện 3 cuộn dây 0,4kV phía hạ thế; 6. Lọc dầu hút chân không máy biến áp; 7. Vệ sinh bảo dưỡng và gia cố mạch từ; 8. Bảo dưỡng và sơn lại toàn bộ vỏ máy; 9. Xử lý và vệ sinh bộ chuyển mạch cho phía 22kV và phía 35 kV; 10. Thí nghiệm dầu cách điện; Sau sửa chữa, đại tu bảo dưỡng, máy biếp áp hoạt động tốt, đảm bảo các điều kiện để đóng điện trở lại, Bảo hành 12 tháng sau sửa chữa | Dịch vụ | 1 | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp sau khi sửa chữa (tại bệ máy) và bổ sung dầu máy trước khi đóng điện | 1. Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ; 2. Đo điện trở 1 chiều cuộn dây tại các cuộn và các nấc; 3. Đo tỉ số biến, tổ đấu dây tại các cuộn và các nấc; 4. Đo tổn hao không tải; 5. Bổ sung 50 lít dầu máy biến áp; Các thông số thí nghiệm đạt theo quy định để đóng điện trở lại | máy | 1 | |
| 4 | Thí nghiệm định kỳ các thiết bị điện theo Thông tư 33 của Bộ Công thương, 3 năm 1 lần | 1. Vệ sinh bảo dưỡng tủ trung thế 35kV; 2. Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Trạm | 1 | |
| 5 | Vận chuyển ( vật tư, thiết bị thay thế sửa chữa, máy móc thiết bị thí nghiệm) | Vận chuyển ( vật tư, thiết bị thay thế sửa chữa, máy móc thiết bị thí nghiệm) | Dịch vụ | 1 | |
| 6 | Phương án đóng cắt điện với Điện lực quản lý | Phương án đóng cắt điện với Điện lực quản lý | Dịch vụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi