Gói thầu: Gói thầu số 04: Bảo dưỡng, sử chữa thay thế thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Bảo dưỡng, sử chữa thay thế thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:14:00 đến ngày 2022-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, thay thế thiết bị tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Bảo dưỡng, sử chữa thay thế thiết bị mua sắm phục vụ vận hành nhà máy XLNT Khu công nghiệp, khu phi thuế quan năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu được liệt kê tại mục Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời hạn sử dụng hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Các hàng hóa chào hàng phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có tài liệu hướng dẫn bảo quản, sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển, bàn giao, kiểm tra, thí nghiệm và các chi phí cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa, nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao sản phẩm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng. - Có cam kết thời hạn sử dụng của hàng hóa không dưới 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. - Có cam kết bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là đảm bảo không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp; địa chỉ: Xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng chức năng (KH-TH; QHXDTNMT) thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy Oil Shell Turbo 32 | 21 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dầu máy Shell Omala 220 => Shell Omala S2 G 220 | 21 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dầu máy Fusheng FS600 | 5 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dầu động cơ Total Rubia XT 15W40 | 18 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Nước làm mát Donaldson Thermo-Tech OAT P502648 (Đậm đặc) | 5 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Mỡ bôi trơn Cosmo grease dynamax sh No.2 hãng Cosmo oil | 16 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khởi động từ S-N150 2A2B | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Khởi động từ S-N 125 2A2B | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Khởi động từ S-N 50 2A2B => S-T50 AC200V2A2B | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Khởi động từ S-T 20 1A1B | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Role nhiệt TH-N 120 67A | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Role nhiệt TH-T 25 15A | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Role nhiệt TH-T 18 0.9A | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Role nhiệt TH-T 18 2.1A | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Role nhiệt TH-T 18 3.6A | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Role nhiệt TH-T 18 9A | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Role trung gian(Loại RMIA45220VAC) | 30 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Role trung gian (Loại RMIA4524VDC) | 30 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Aptomat 3 pha LS ABS203c-200A | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Quạt thông gió => F2E-120S-230 | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn tủ điện | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ống cầu chì CNC 2A | 15 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ống cầu chì CNC 5A | 15 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Keo bọt nở Apollo Foam | 4 | hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Gioăng cao su 25mm (bơm định lượng) | 1 | hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đồng hồ đo áp suất khí nén Đồng hồ có ren ngoài, chân đứng, hãng sx : Nisshin, xuất xứ Nhật Bản, Model :B85669 | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Base-TX to 100Base-FX (HTB-3100) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Role thời gian TB118K | 7 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cảo 3 chấu (50-500mm) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ống nhựa trong suốt PVC (Ø21) | 20 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Co, lơ HDPE (Ø21) | 20 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sensor đo TSS, Model: S461LT | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cảm biến đo Amonium (NH4), Model: S470 | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chổi than động cơ gạt bùn | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Màng bơm định lượng hóa chất, Màng bơm định lượng ProMinenent Plasma, PMSa05300PPOOSO, Thương hiệu :ProMinent- Ân Độ | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây cáp quang 1Fo | 450 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máy cắt bàn loại máy :máy cắt sắt bàn, đường kính lưỡi cắt :355mm, nguồn điện áp :220v - 50Hz, công suất 2.500W, Tốc độ không tải :3.800 vòng/phút, trọng lượng : 14kg; hãng :Bosch | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sensor đo pH, nhiệt độ Model: S401 DF | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Khởi động mềm (ATS 48D75Q) | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Sàn thao tác pha hóa chất, Kích thước 9x1,1x1,8m | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Kệ dụng cụ, máy móc, thiết bị, Kích thước 3x0,8x1,8m | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, thay thế thiết bị tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi