Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu giấy kết quả và giấy tiêu đề, cung cấp tem dán và giấy nhiều liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414372-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Cung cấp biểu mẫu giấy kết quả và giấy tiêu đề, cung cấp tem dán và giấy nhiều liên
Số hiệu KHLCNT 20220325216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi từ kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 09:02:00 đến ngày 2022-04-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,138,017,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng in biểu mẫu trên giấy tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 797.000.000 đồng - Trong các hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục in trên giấy trắng khổ A4, in tem dán và giấy nhiều liên với giá trị ≥ 797.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có hạng mục in trên giấy trắng khổ A4 với giá trị ≥ 596.000.000 đồng và 01 Hợp đồng có hạng mục in tem dán và giấy nhiều liên có giá trị ≥ 202.000.000 đồng.- Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/hóa đơn kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành)- Có bản sao hợp đồng và Bảng xác nhận khối lượng công việc/hóa đơn (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.391.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
E-CDNT 1.2 Cung cấp biểu mẫu giấy kết quả và giấy tiêu đề, cung cấp tem dán và giấy nhiều liên
Cung cấp biểu mẫu giấy kết quả và giấy tiêu đề, tem dán và giấy nhiều liên phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi từ kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 , địa chỉ: 49 Pasteur, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012


E-CDNT 10.1(g)
05 bản in cho mỗi loại biểu mẫu (gửi trực tiếp đến số 07 đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Biên Hòa, Đồng Nai trước thời điểm đóng thầu); Bản scan báo cáo tài chính, hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự và các tài liệu chứng minh yêu cầu kỹ thuật mà nhà thầu đề xuất đính kèm vào trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải thực hiện đúng các yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT; đảm bảo tính bền vững và chính xác của sản phẩm in, các biểu mẫu cung cấp phải đóng gói trong bao nhựa đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
+ Chào giá theo chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào nhằm bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá giao tại kho của bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III. + Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như phạm vi cung cấp, chất lượng dịch vụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028-3829 4274; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3; 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu kết quả thử nghiệmM032.400ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 80 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
2Phiếu kết quả thử nghiệm VL004M03VL450ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 80 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
3Giấy chứng nhận hiệu chuẩn VL036M05VL1.100ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 120 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
4Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (dành cho Chuẩn Đo lường)M1240ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 120 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
5Giấy chứng nhận kiểm địnhCNKĐ30ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 120 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
6Giấy tiêu đề song ngữ (Việt - Anh)TĐVA350ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 80 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
7Giấy tiêu đề tiếng Việt (Giấy công văn)TĐTV250ramĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoGiấy 80 - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
8Tem đã HC 29x17 mm (ĐK03)HC 29x1760.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
9Tem đã HC 46x26 mm (ĐK03)HC 46x2630.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
10Tem đã HC cho CĐL 22x38 mmCĐL 22x383.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
11Tem đã HC cho CĐL 32x48 mmCĐL 32x482.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
12Tem đã kiểm tra 44x26 mmKT 44x2610.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
13Tem nhận mẫu 50x30 mmNM 50x30700.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
14Tem niêm phongNP10.000conĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoSố lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
15Phiếu YC & nhận TN (giấy hai liên)YCTN2.000cuốnĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoCuốn 50 bộ - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
16Phiếu YC & nhận HC (giấy hai liên)YCHC800cuốnĐáp ứng Mục 3 Chương III và Chương V trong E-HSMT kèm theoCuốn 50 bộ - Số lượng in tối thiểu mỗi đợt xem trong E-HSMT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng in biểu mẫu trên giấy tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 797.000.000 đồng - Trong các hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục in trên giấy trắng khổ A4, in tem dán và giấy nhiều liên với giá trị ≥ 797.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có hạng mục in trên giấy trắng khổ A4 với giá trị ≥ 596.000.000 đồng và 01 Hợp đồng có hạng mục in tem dán và giấy nhiều liên có giá trị ≥ 202.000.000 đồng.- Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/hóa đơn kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành)- Có bản sao hợp đồng và Bảng xác nhận khối lượng công việc/hóa đơn (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.391.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->