Gói thầu: Gói 1: Dụng cụ, hóa chất, vật liệu dùng cho phân tích và sản xuất phân bón

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355684-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói 1: Dụng cụ, hóa chất, vật liệu dùng cho phân tích và sản xuất phân bón
Số hiệu KHLCNT 20220240518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà Nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 09:00:00 đến ngày 2022-04-19 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng (3 x 230 triệu = 690 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Gói 1: Dụng cụ, hóa chất, vật liệu dùng cho phân tích và sản xuất phân bón
Nghiên cứu sản xuất và sử dụng phân bón chuyên dùng cho cây vải thiều tại tỉnh Bắc Giang; mã số: ĐTĐL.CN-15/20
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà Nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Khoa học và Công nghệ trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Khoa học và Công nghệ - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chấm thầu, Tổ thẩm định Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chấm thầu, Tổ thẩm định Viện Thổ nhưỡng Nông hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa - Chủ quản đầu tư: Bộ Khoa học và Công nghệ


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 15 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Các cam kết: về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp; cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu; không có hợp đồng không hoàn thanh trong quá khứ; không trong thời gian bị cấm trong lĩnh vực đấu thầu + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 03 năm gần nhất (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành thuế với Nhà nước hết năm 2021
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV
E-CDNT 14.3 ít nhất 08 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ Hồ sơ bản gốc để đối chiếu khi được mời Thương thảo hợp đồng hoặc khi được Yêu cầu làm rõ HSDT của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức 100 ml38cái- Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt; - Boro 3,3; - Có nút; - Dung tích: 100 ml.Xuất xứ Đức hoặc tương đương
2Bình định mức 250 ml36cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệtBoro 3.3Có nútDung tích: 250 mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
3Bình định mức 50 ml38cáiChất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 50 mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
4Bình đựng mẫu16cáiChất liệu thủy tinhDung tích 1000 mlCó nắp đậyXuất xứ Đức hoặc tương đương
5Bình tam giác 100 ml38cáiV=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
6Bình tam giác 250 ml36cáiV=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
7Bình tam giác 50 ml38cáiV=50ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
8Buret 25 ml3cáiChất liệu thủy tinh, không màuDung tích: 25mlChai đựng 2 lítKhóa: PTFE; Chia vạch: 0.2mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
9Buret 50 ml3cáiChất liệu thủy tinh, không màuDung tích: 50mlChai đựng 2 lítKhóa: PTFE; Chia vạch: 0.2mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
10Cốc chịu nhiệt8cáiTiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oCXuất xứ Đức hoặc tương đương
11Cốc đựng mẫu16cáiChất liệu nhựa PPXuất xứ Đức hoặc tương đương
12Cốc thủy tinh16cáiTiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinhXuất xứ Ý hoặc tương đương
13Cối, chày1BộChất liệu: SứĐường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mmXuất xứ Đức hoặc tương đương
14Cuvet thủy tinh26cáiChất liệu: Thủy tinhBước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nmKích thước: 45 x 1.0 x 1.0Xuất xứ Ý hoặc tương đương
15Chén sứ5cáiChất liệu sứThể tích: 40ml
16Đầu côn các loại273cáiChất liệu nhựa PPPhù hợp với các loại MicropipetXuất xứ Đức hoặc tương đương
17Đũa thủy tinh8cáiChất liệu thủy tínhDài 30cmXuất xứ Đức hoặc tương đương
18Hạt hút ấm16góiDạng hạt trònHàm lượng: 99%
19Mẹt21cáiChất liệu: treĐường kính: 60cm
20Ống công phá15cáiChất liệu: thủy tinhĐường kính 42mmx300mmXuất xứ Đức hoặc tương đương
21Ống chiết5cáiChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 500ml, có nútChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốtKhóa PTFE, có nútXuất xứ Đức hoặc tương đương
22Ống đong 1 lít11cáiChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 1000ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốtXuất xứ Đức hoặc tương đương
23Ống đong 10 ml11cáiChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 10ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốtXuất xứ Đức hoặc tương đương
24Ống đong 100 ml11cáiChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 100ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốtXuất xứ Đức hoặc tương đương
25Ống đong 50 ml11cáiChất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 50ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốtXuất xứ Đức hoặc tương đương
26Pipet 10 ml15cáiChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 10mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
27Pipet 2 ml15cáiChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 2mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
28Pipet 25 ml15cáiChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 25mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
29Pipet 5 ml15cáiChất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 5mlXuất xứ Đức hoặc tương đương
30Tuýp đựng mẫu40cáiChất liệu nhựa PPThể tích: 50mlXuất xứ Ý hoặc tương đương
31(NaPO3)61kgCông thức: (NaPO3)6Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1.500 oCXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
32(NH4)6Mo7O24.4H2O0,5kgDạng tinh thểPhân tử khối: 1235,86 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%.Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
33BaCl20,5kgDạng tinh thểHàm lượng: 99%Khối lượng mol: 208,23 g/molXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
34C6H8O630gTên quốc tế: L-Ascorbic acidCông thức: C6H8O6Độ tinh khiết: 99%Trọng lượng phân tử: 176,12g/molXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
35Cồn2lọDạng dung dịchHàm lượng: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
36CH3COONH41kgDạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
37Chỉ thị bromocresol120gCông thức phân tử: C21H14Br4O5SDạng tinh thể, dùng cho phân tíchλ1(pH=3,8): 440-445nmλ1(pH=5,4): 615-618nmXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
38Chỉ thị metyl đỏ115gDạng tinh thể, tỷ trọng: 791 kg/m³Phân tử khối: 269,30 (g/mol).λ1(pH=4,5): 523-528nmλ1(pH=6,2): 427-437nmXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
39Chỉ thị Phenylantranilic acid50gDạng tinh thểPhân tử khối: 213,24 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 98,0%Nhiệt độ sôi : 182-185 oCXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
40Dung dịch chuẩn pH 10,002lọDung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oFXuất xứ Ý hoặc tương đương
41Dung dịch chuẩn pH 4,012lọDung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oFXuất xứ Ý hoặc tương đương
42Dung dịch chuẩn pH 7,002lọDung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oFXuất xứ Ý hoặc tương đương
43Giấy lọc (băng xanh 15)290tờGiấy lọc định lượngĐường kính: 15cmDạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
44H2O22,5litDạng dung dịchPhân tử khối: 34,01 (g/mol)Nồng độ theo thể tích ≥ 30%Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
45H2SO48litDạng dung dịchHàm lượng: ≥ 98,0%Điểm nóng chảy: 10 °CTỷ trọng: 1,84 g/cm³Phân tử khối: 98,079 g/molXuất xứ Pháp hoặc tương đương
46H3BO35kgDạng tinh thểPhân tử khối: 61,83 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,5%pH: = 3,8-4,8Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
47H3PO43litDạng dung dịchPhân tử khối: 98,0 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 85%Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
48HCl8litCông thức: HClDạng dung dịch, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/molXuất xứ Pháp hoặc tương đương
49HCl (chuẩn)6ốngDùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1NKhối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C)Giá trị pH: Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
50HClO43,5litCông thức: HClO4Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệmĐộ tinh khiết: 70%Điểm sôi: 198,7°C
51HNO34litDạng dung dịchĐộ tinh khiết: 100%Điểm nóng chảy: -42 °CTỷ trọng: 1,51 g/cm³Điểm sôi: 83°CKhối lượng phân tử: 63,01 g/mol
52Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%)200mlDạng dung dịchNồng độ 1000ppmXuất xứ Pháp hoặc tương đương
53K2Cr2O70,3kgDạng tinh thểPhân tử khối: 294,18 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,8%Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
54K2SO41,5kgDạng tinh thểPhân tử khối: 174,26 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
55Kali antimoantartrat1kgDạng tinh thể, dùng cho phân tíchPhân tử khối: 324,92 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,9%
56KCl0,3kgCTHH: KClDạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: >99,5%Mật độ: 1.984g/cm³Điểm nóng chảy: 770°CKhối lượng phân tử: 74.55 g/molXuất xứ Pháp hoặc tương đương
57KMnO4 chuẩn1ốngDùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1NKhối lượng mol: 158,034 g/ molGiá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C)Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C
58KH2PO41,5kgDạng tinh thểPhân tử khối: 136,09 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,5%pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
59Khí Acetylen (99,9%)14chaiDạng khí Ứng suất nén> 1.8N/nm2Độ xốp: 90-92%; Trọng lượng riêng
60Khí Argon (99,9%)4chaiKhí tiêu chuẩnNồng độ: 99,998%Tạp chất: H2O ≤ 3ppmO2 ≤ 3ppmXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
61LaCl2 (99,9%)0,5kgDạng chất rắn, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: >99,9%Điểm nóng chảy: 91 °CPhân tử khối: 371.37 g/molpH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C)Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
62Muối Mohr0,5kgDạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99%Khối lượng mol: 392.13 g/molXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
63Na2SO4 (>99 %)90gĐộ tinh khiết : 99,9%Độ tan : 44,55 g/l (20°C)Điểm nóng chảy: 888 °CTỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C)pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C)Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
64NaOH (90%)3kgDạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318 °CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
65NaOH (ống chuẩn)1ốngNồng độ 1NDạng dung dịchXuất xứ Pháp hoặc tương đương
66Nước cất 1 lần500litĐộ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C; pH:7
67Nước cất 2 lần500lítĐộ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7
68Nước deion220litpH: 7 tại 25°C
69NH4COOCH3 (90%)0,5kgDạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 90,0%pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
70NH4F0,5litDạng tinh thểĐộ tinh khiết: 99%Khối lượng mol: 37.037 g/molXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
71NH4OH1,5lítĐiểm nóng chảy: -91,5 °CĐộ tinh khiết 35%Mật độ: 880 kg/m³Khối lượng phân tử: 35,04 g/molĐiểm sôi: 24,7 °C
72NH4VO316gDạng tinh thểĐiểm nóng chảy: 200 °CĐộ tinh khiết: 99%Khối lượng phân tử: 116,98 g/molXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
73Pd(NO3)2 (40%Pd)70gDạng tinh thểHàm lượng Pd: 40%Xuất xứ Đức hoặc tương đương
74Phenolftalein (C20H14O4)30gCông thức: C20H14O4Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 260 °CMật độ: 1,28 g/cm³Khối lượng phân tử: 318,32 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tíchXuất xứ Pháp hoặc tương đương
75Se90gDạng rắn, màu xám nhạtpH: Khoảng 5,4 ở 50g/l 25°CXuất xứ Mỹ hoặc tương đương
76Axit nitroric50lítĐộ tinh khiết ≥ 99.5 %Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 5 ppmSulphate (SO4) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.02 ppmCu (Copper) ≤ 0.02 ppmFe (Iron) ≤ 0.1 ppm
77Axit Photphoric50lítĐộ tinh khiết ≥ 99 %Chloride (Cl) ≤ 2 ppmNitrate (NO3) ≤ 2 ppmPhosphite (H3PO3) ≤ 500 ppmFluoride (F) ≤ 0.5 ppmAs (Arsenic) ≤ 1 ppmCu (Copper) ≤ 1 ppmFe (Iron) ≤ 10 ppm
78Canxi nitorate250kgĐộ tinh khiết > 99%Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Nitrite (NO2) ≤ 0.001 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%Ba (Barium) ≤ 0.005 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %Sr (Strontium) ≤ 0.01 %
79Diammonium Phosphate (DAP)300kgTrạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắngpH: 6.5 - 7.5Hàm lượng nitơ: 10 - 18 %Hàm lượng lân: 44 - 50 %Độ ẩm: 2 % (tối đa)
80Đạm amon clorua200kgTrạng thái: tinh thể mịn, màu trắng hoặc vàngHàm lượng nitơ: 25% (tối thiểu)Độ ẩm: 1% (tối đa)
81Đạm ure2.900kgN tổng số % so với chất khô: không dưới 45%Hàm lượng biuret: không quá 1%Độ ẩm không quá 0,3%
82Kali clorua1.300kgChứa 60% kali nguyên chấtXuất xứ Israel
83Mg Sulphate50kgĐộ tinh khiết ≥ 99.5 %Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %Nitrate (NO3) ≤ 0.002 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %
84Mono ammonium phosphate (MAP)200kgTrạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắngpH: 3.8 - 4Hàm lượng nitơ: 10 - 18 %Hàm lượng lân: 44 - 50 %
85Mono Potassium Phosphate (MKP)200kgTrạng thái: tinh thể màu trắngHàm lượng MKP: 99% (tối thiểu)Hàm lượng lân (P): 52%Hàm lượng kali (K): 34%
86Potassium sulphate200kgĐộ tinh khiết ≥ 99.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.002 %Na (Sodium) ≤ 0.02 %
87Supe lân4tấnChứa 15,0-16,5 % lân dễ tiêu (P2O5) 11-12% lưu huỳnh (S) 22-23% CaO và một số nguyên tố vi lượngĐộ ẩm không quá 12%, pH:3,8
88Zn sulphate50kgĐộ tinh khiết > 99%Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005%Nitrate (NO) ≤ 0.002 %Cu (Copper) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %
89EDTA Cu5kgCu 15%
90EDTA Mn5kgMn 13%
91EDTA Zn5kgZn 15%
92Solubor - ETIDOT3kgBoron 20.5%Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ
93Chất tạo màu2kgPhụ gia tự nhiên: nitrite/nitrate, acid ascorbic, ɑ-tocopherol
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng (3 x 230 triệu = 690 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->