Gói thầu: Gói 1: Dụng cụ, hóa chất, vật liệu dùng cho phân tích và sản xuất phân bón
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Gói 1: Dụng cụ, hóa chất, vật liệu dùng cho phân tích và sản xuất phân bón |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:00:00 đến ngày 2022-04-19 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng (3 x 230 triệu = 690 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Dụng cụ, hóa chất, vật liệu dùng cho phân tích và sản xuất phân bón Nghiên cứu sản xuất và sử dụng phân bón chuyên dùng cho cây vải thiều tại tỉnh Bắc Giang; mã số: ĐTĐL.CN-15/20 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà Nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 15 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Các cam kết: về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp; cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu; không có hợp đồng không hoàn thanh trong quá khứ; không trong thời gian bị cấm trong lĩnh vực đấu thầu + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 03 năm gần nhất (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành thuế với Nhà nước hết năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 08 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ Hồ sơ bản gốc để đối chiếu khi được mời Thương thảo hợp đồng hoặc khi được Yêu cầu làm rõ HSDT của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 100 ml | 38 | cái | - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt; - Boro 3,3; - Có nút; - Dung tích: 100 ml. | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 2 | Bình định mức 250 ml | 36 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệtBoro 3.3Có nútDung tích: 250 ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 3 | Bình định mức 50 ml | 38 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3Có nútDung tích: 50 ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 4 | Bình đựng mẫu | 16 | cái | Chất liệu thủy tinhDung tích 1000 mlCó nắp đậy | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 5 | Bình tam giác 100 ml | 38 | cái | V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 6 | Bình tam giác 250 ml | 36 | cái | V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 7 | Bình tam giác 50 ml | 38 | cái | V=50ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 8 | Buret 25 ml | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh, không màuDung tích: 25mlChai đựng 2 lítKhóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 9 | Buret 50 ml | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh, không màuDung tích: 50mlChai đựng 2 lítKhóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 10 | Cốc chịu nhiệt | 8 | cái | Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 11 | Cốc đựng mẫu | 16 | cái | Chất liệu nhựa PP | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 12 | Cốc thủy tinh | 16 | cái | Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 13 | Cối, chày | 1 | Bộ | Chất liệu: SứĐường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 14 | Cuvet thủy tinh | 26 | cái | Chất liệu: Thủy tinhBước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nmKích thước: 45 x 1.0 x 1.0 | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 15 | Chén sứ | 5 | cái | Chất liệu sứThể tích: 40ml | ||
| 16 | Đầu côn các loại | 273 | cái | Chất liệu nhựa PPPhù hợp với các loại Micropipet | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 17 | Đũa thủy tinh | 8 | cái | Chất liệu thủy tínhDài 30cm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 18 | Hạt hút ấm | 16 | gói | Dạng hạt trònHàm lượng: 99% | ||
| 19 | Mẹt | 21 | cái | Chất liệu: treĐường kính: 60cm | ||
| 20 | Ống công phá | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinhĐường kính 42mmx300mm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 21 | Ống chiết | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 500ml, có nútChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốtKhóa PTFE, có nút | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 22 | Ống đong 1 lít | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 1000ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 23 | Ống đong 10 ml | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 10ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 24 | Ống đong 100 ml | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 100ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 25 | Ống đong 50 ml | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệtDung tích: 50ml, có mỏCó chia vạchChịu được nhiệt độ ≥ 300 oCChịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 26 | Pipet 10 ml | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 10ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 27 | Pipet 2 ml | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 2ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 28 | Pipet 25 ml | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 25ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 29 | Pipet 5 ml | 15 | cái | Chất liệu: thủy tinhChia vạch: 0,1Dung tích: 5ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 30 | Tuýp đựng mẫu | 40 | cái | Chất liệu nhựa PPThể tích: 50ml | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 31 | (NaPO3)6 | 1 | kg | Công thức: (NaPO3)6Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1.500 oC | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 32 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 0,5 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 1235,86 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%.Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | ||
| 33 | BaCl2 | 0,5 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: 99%Khối lượng mol: 208,23 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 34 | C6H8O6 | 30 | g | Tên quốc tế: L-Ascorbic acidCông thức: C6H8O6Độ tinh khiết: 99%Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 35 | Cồn | 2 | lọ | Dạng dung dịchHàm lượng: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 36 | CH3COONH4 | 1 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 37 | Chỉ thị bromocresol | 120 | g | Công thức phân tử: C21H14Br4O5SDạng tinh thể, dùng cho phân tíchλ1(pH=3,8): 440-445nmλ1(pH=5,4): 615-618nm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 38 | Chỉ thị metyl đỏ | 115 | g | Dạng tinh thể, tỷ trọng: 791 kg/m³Phân tử khối: 269,30 (g/mol).λ1(pH=4,5): 523-528nmλ1(pH=6,2): 427-437nm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 39 | Chỉ thị Phenylantranilic acid | 50 | g | Dạng tinh thểPhân tử khối: 213,24 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 98,0%Nhiệt độ sôi : 182-185 oC | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 40 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 41 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 42 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 43 | Giấy lọc (băng xanh 15) | 290 | tờ | Giấy lọc định lượngĐường kính: 15cmDạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 44 | H2O2 | 2,5 | lit | Dạng dung dịchPhân tử khối: 34,01 (g/mol)Nồng độ theo thể tích ≥ 30% | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 45 | H2SO4 | 8 | lit | Dạng dung dịchHàm lượng: ≥ 98,0%Điểm nóng chảy: 10 °CTỷ trọng: 1,84 g/cm³Phân tử khối: 98,079 g/mol | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 46 | H3BO3 | 5 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 61,83 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,5%pH: = 3,8-4,8 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 47 | H3PO4 | 3 | lit | Dạng dung dịchPhân tử khối: 98,0 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 85% | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 48 | HCl | 8 | lit | Công thức: HClDạng dung dịch, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: 37%Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 49 | HCl (chuẩn) | 6 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1NKhối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C)Giá trị pH: | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 50 | HClO4 | 3,5 | lit | Công thức: HClO4Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệmĐộ tinh khiết: 70%Điểm sôi: 198,7°C | ||
| 51 | HNO3 | 4 | lit | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 100%Điểm nóng chảy: -42 °CTỷ trọng: 1,51 g/cm³Điểm sôi: 83°CKhối lượng phân tử: 63,01 g/mol | ||
| 52 | Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) | 200 | ml | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppm | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 53 | K2Cr2O7 | 0,3 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 294,18 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,8% | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 54 | K2SO4 | 1,5 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 174,26 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 55 | Kali antimoantartrat | 1 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchPhân tử khối: 324,92 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,9% | ||
| 56 | KCl | 0,3 | kg | CTHH: KClDạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: >99,5%Mật độ: 1.984g/cm³Điểm nóng chảy: 770°CKhối lượng phân tử: 74.55 g/mol | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 57 | KMnO4 chuẩn | 1 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1NKhối lượng mol: 158,034 g/ molGiá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C)Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C | ||
| 58 | KH2PO4 | 1,5 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 136,09 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,5%pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 59 | Khí Acetylen (99,9%) | 14 | chai | Dạng khí Ứng suất nén> 1.8N/nm2Độ xốp: 90-92%; Trọng lượng riêng | ||
| 60 | Khí Argon (99,9%) | 4 | chai | Khí tiêu chuẩnNồng độ: 99,998%Tạp chất: H2O ≤ 3ppmO2 ≤ 3ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 61 | LaCl2 (99,9%) | 0,5 | kg | Dạng chất rắn, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: >99,9%Điểm nóng chảy: 91 °CPhân tử khối: 371.37 g/molpH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 62 | Muối Mohr | 0,5 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99%Khối lượng mol: 392.13 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 63 | Na2SO4 (>99 %) | 90 | g | Độ tinh khiết : 99,9%Độ tan : 44,55 g/l (20°C)Điểm nóng chảy: 888 °CTỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C)pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 64 | NaOH (90%) | 3 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318 °CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³ | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 65 | NaOH (ống chuẩn) | 1 | ống | Nồng độ 1NDạng dung dịch | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 66 | Nước cất 1 lần | 500 | lit | Độ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C; pH:7 | ||
| 67 | Nước cất 2 lần | 500 | lít | Độ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7 | ||
| 68 | Nước deion | 220 | lit | pH: 7 tại 25°C | ||
| 69 | NH4COOCH3 (90%) | 0,5 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 90,0%pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 70 | NH4F | 0,5 | lit | Dạng tinh thểĐộ tinh khiết: 99%Khối lượng mol: 37.037 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 71 | NH4OH | 1,5 | lít | Điểm nóng chảy: -91,5 °CĐộ tinh khiết 35%Mật độ: 880 kg/m³Khối lượng phân tử: 35,04 g/molĐiểm sôi: 24,7 °C | ||
| 72 | NH4VO3 | 16 | g | Dạng tinh thểĐiểm nóng chảy: 200 °CĐộ tinh khiết: 99%Khối lượng phân tử: 116,98 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 73 | Pd(NO3)2 (40%Pd) | 70 | g | Dạng tinh thểHàm lượng Pd: 40% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 74 | Phenolftalein (C20H14O4) | 30 | g | Công thức: C20H14O4Độ tinh khiết: 99%Điểm nóng chảy: 260 °CMật độ: 1,28 g/cm³Khối lượng phân tử: 318,32 g/molDạng tinh thể, dùng cho phân tích | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 75 | Se | 90 | g | Dạng rắn, màu xám nhạtpH: Khoảng 5,4 ở 50g/l 25°C | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 76 | Axit nitroric | 50 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.5 %Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 5 ppmSulphate (SO4) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.02 ppmCu (Copper) ≤ 0.02 ppmFe (Iron) ≤ 0.1 ppm | ||
| 77 | Axit Photphoric | 50 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99 %Chloride (Cl) ≤ 2 ppmNitrate (NO3) ≤ 2 ppmPhosphite (H3PO3) ≤ 500 ppmFluoride (F) ≤ 0.5 ppmAs (Arsenic) ≤ 1 ppmCu (Copper) ≤ 1 ppmFe (Iron) ≤ 10 ppm | ||
| 78 | Canxi nitorate | 250 | kg | Độ tinh khiết > 99%Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Nitrite (NO2) ≤ 0.001 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%Ba (Barium) ≤ 0.005 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %Sr (Strontium) ≤ 0.01 % | ||
| 79 | Diammonium Phosphate (DAP) | 300 | kg | Trạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắngpH: 6.5 - 7.5Hàm lượng nitơ: 10 - 18 %Hàm lượng lân: 44 - 50 %Độ ẩm: 2 % (tối đa) | ||
| 80 | Đạm amon clorua | 200 | kg | Trạng thái: tinh thể mịn, màu trắng hoặc vàngHàm lượng nitơ: 25% (tối thiểu)Độ ẩm: 1% (tối đa) | ||
| 81 | Đạm ure | 2.900 | kg | N tổng số % so với chất khô: không dưới 45%Hàm lượng biuret: không quá 1%Độ ẩm không quá 0,3% | ||
| 82 | Kali clorua | 1.300 | kg | Chứa 60% kali nguyên chất | Xuất xứ Israel | |
| 83 | Mg Sulphate | 50 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.5 %Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %Nitrate (NO3) ≤ 0.002 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 % | ||
| 84 | Mono ammonium phosphate (MAP) | 200 | kg | Trạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắngpH: 3.8 - 4Hàm lượng nitơ: 10 - 18 %Hàm lượng lân: 44 - 50 % | ||
| 85 | Mono Potassium Phosphate (MKP) | 200 | kg | Trạng thái: tinh thể màu trắngHàm lượng MKP: 99% (tối thiểu)Hàm lượng lân (P): 52%Hàm lượng kali (K): 34% | ||
| 86 | Potassium sulphate | 200 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.002 %Na (Sodium) ≤ 0.02 % | ||
| 87 | Supe lân | 4 | tấn | Chứa 15,0-16,5 % lân dễ tiêu (P2O5) 11-12% lưu huỳnh (S) 22-23% CaO và một số nguyên tố vi lượngĐộ ẩm không quá 12%, pH:3,8 | ||
| 88 | Zn sulphate | 50 | kg | Độ tinh khiết > 99%Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005%Nitrate (NO) ≤ 0.002 %Cu (Copper) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 % | ||
| 89 | EDTA Cu | 5 | kg | Cu 15% | ||
| 90 | EDTA Mn | 5 | kg | Mn 13% | ||
| 91 | EDTA Zn | 5 | kg | Zn 15% | ||
| 92 | Solubor - ETIDOT | 3 | kg | Boron 20.5% | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ | |
| 93 | Chất tạo màu | 2 | kg | Phụ gia tự nhiên: nitrite/nitrate, acid ascorbic, ɑ-tocopherol |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng (3 x 230 triệu = 690 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi