Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:07:00 đến ngày 2022-04-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác N = 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,136 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X tỷ trong đó X = N x V=3x3=6,408 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 – 8 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 – 12 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu lốp tối thiểu 7 bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥12 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 – 140 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý nguy cơ mất ATGT đoạn từ Km19+510 -Km19+600/đường TSA (Bãi Lạng - Bãi Chạo), tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Đ/c: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội - Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, ĐT: 0218.3852.111; Faxx: 0218.3853.152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, ĐT: 0218.3852.111; Faxx: 0218.3853.152 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt | 25,49 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo HSTK được duyệt | 32,73 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Theo HSTK được duyệt | 328,34 | m3 |
| 4 | Đắp nền K98 | Theo HSTK được duyệt | 63,94 | m3 |
| 5 | Xáo xới đầm chặt K98 | Theo HSTK được duyệt | 473,45 | m3 |
| 6 | Đào nền đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 1.622,8 | m3 |
| 7 | Đào đá C4 | Theo HSTK được duyệt | 1.024,02 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt | 682,93 | m3 |
| 9 | Đào hố móng chân khay | Theo HSTK được duyệt | 65,6 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng chân khay K90 | Theo HSTK được duyệt | 41,4 | m3 |
| 11 | Phát quang bụi rậm, cây cối tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt | 759,67 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1.764,45 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1.764,45 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 264,67 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 264,67 | m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 264,67 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.764,45 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.764,45 | m2 |
| 8 | Gia cố lề bằng đá thải dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 47,92 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 móng cột biển báo | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 2 | Đào đất trồng biển báo | Theo HSTK được duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất trồng biển báo | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Vạch sơn kẻ đường màu vàng, dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 9,92 | m2 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 100,83 | m2 |
| D | TÔN HỘ LAN | |||
| 1 | Tấm tôn sóng mạ kẽm (L=2,33m) | Theo HSTK được duyệt | 33 | tấm |
| 2 | Tấm đầu tôn sóng (L=0.7m) | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấm |
| 3 | Cột thép D141x4,5x1300 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cột |
| 4 | Bulong D16x35 | Theo HSTK được duyệt | 340 | cái |
| 5 | Bulong D19x180 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Mũ cột D150x1.6 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 7 | Bản đệm 50x70x300 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 9 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTK được duyệt | 33 | Lỗ |
| 11 | Đinh phản quang | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| E | Thiết kế cống tròn D150 Km19+513.59 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D10 | Theo HSTK được duyệt | 1.150,38 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống D6 | Theo HSTK được duyệt | 249,69 | kg |
| 4 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK được duyệt | 21 | đốt |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 88,03 | m2 |
| 6 | Móng cống bằng bê tông xi măng đá 2x4 M150 | Theo HSTK được duyệt | 11,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu hạ lưu công bê tông xi măng đá 2x4 M150 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng đá 2x4 M150 móng tường đầu+móng tường cánh cống+sân gia cố) | Theo HSTK được duyệt | 60,32 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng đá 2x4 M150 (tường cánh hạ lưu) | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây gia cố thượng, hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 4,39 | m3 |
| 11 | Nhựa đường quét 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 83,8 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường đầu cống cũ, đốt cống | Theo HSTK được duyệt | 5,72 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 10,48 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống, đệm móng tường đầu, đệm móng tường cánh, đệm móng sân cống | Theo HSTK được duyệt | 10,78 | m3 |
| 16 | Đào đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 42,15 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 mang cống | Theo HSTK được duyệt | 31,15 | m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông mác 200# Thân tường chắn đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 95,75 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200# Móng tường chắn đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 101 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng tường | Theo HSTK được duyệt | 10,1 | m3 |
| 4 | Đất sét đầm chặt | Theo HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 5 | Đá dăm lọc | Theo HSTK được duyệt | 9,5 | m3 |
| 6 | ống nhựa PVC D10, khoảng cách 2m/ống | Theo HSTK được duyệt | 26 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 117,5 | m2 |
| 8 | BTXM mác 200 dày 15cm ốp mái | Theo HSTK được duyệt | 26,96 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 3,59 | m3 |
| 10 | Thép D8 | Theo HSTK được duyệt | 6.247,21 | kg |
| 11 | Tấm xốp dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 33,98 | m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 22,86 | m2 |
| G | ỐP MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 | Theo HSTK được duyệt | 39,76 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 5,3 | m3 |
| 3 | Thép D8 | Theo HSTK được duyệt | 9.213,38 | kg |
| 4 | Bê tông xi măng M150 | Theo HSTK được duyệt | 16,72 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 3,04 | m3 |
| 6 | ống PVC D60mm ,L=1m | Theo HSTK được duyệt | 22 | m |
| 7 | Đá dăm lọc | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | m3 |
| 8 | Vải địa KT | Theo HSTK được duyệt | 10,34 | m2 |
| 9 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 3,66 | m2 |
| H | RÃNH HÌNH THANG CÓ LÁT TẤM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh lắp đặt tấm bê tông | Theo HSTK được duyệt | 11,28 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 tấm thân rãnh | Theo HSTK được duyệt | 6,67 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 135,75 | m2 |
| 5 | Vữa XM chít mạch mác100# | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm BTXM thân rãnh | Theo HSTK được duyệt | 300 | tấm |
| 7 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 98,8 | kg |
| 8 | Cốt thép D>10 tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 192,66 | kg |
| 9 | BTXM M250 đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 3,19 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Theo HSTK được duyệt | 19 | tấm |
| I | Hạng mục 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác N = 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,136 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X tỷ trong đó X = N x V=3x3=6,408 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Công suất ≥ 140 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Tải trọng ≥16 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 6 – 8 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 10 – 12 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Lu lốp tối thiểu 7 bánh | Tải trọng ≥12 Tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 7 | Máy rải | Công suất 130 – 140 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi