Gói thầu: Gói thầu xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411496-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220411456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với Cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:14:00 đến ngày 2022-04-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,937,269,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chạm khắc đá tự nhiên Ninh Bình. Tương tự về quy mô công việc:. Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng là 12,0 tỷ.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân chế tác đá
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có danh hiệu nghệ nhân chế tác về đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác về đá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn -Thợ trực tiếp thi công: gồm thợ nề 05 người, thợ kỹ thuật xây dựng 05 người, thợ điện 02 người.- Có chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đần bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng và mua sắm thiết bị
Sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kon Tum (Sửa chữa hồ nước, sân đường nội bộ, đài chính và các hạng mục phụ trợ).
300 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với Cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 292 Bà Triệu, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV TV-XD Highland Kon Tum. Số 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603277377


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 292 Bà Triệu, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh có phạm vi hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TV-XD Highland Kon Tum. Số 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603277377
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỒ NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chương V5,68m3
2Phá dỡ giằng bê tông có cốt thépMô tả chương V2,895m3
3Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả chương V44,202m2
4Phá dỡ thành gạchMô tả chương V3,927m3
5Phá lớp vữa trát garanitoMô tả chương V11,227m2
6Xây thành lan can MC D-D bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chương V3,137m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng , chiều cao Mô tả chương V3,927m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng MC C-C+D-DMô tả chương V0,154100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng , đường kính cốt thép Mô tả chương V0,049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,211tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V30,889m3
12Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V1,817m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V9,066m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,487tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,298100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chương V0,2100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả chương V1,602m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả chương V0,16100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,193tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả chương V2,657m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,266100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V7,97m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,621100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,294tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,073tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chương V5,655m3
29Công tác ốp đá tự nhiên loại I KT 100x200x15mm màu xanh (Ninh Bình hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mô tả chương V113,999m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75Mô tả chương V16,16m2
31Chỉ nổi bo tròn phi 150 bằng đá tự nhiên loại I màu xanh (Ninh Bình hoặc tương đương) vữa XM mác 75Mô tả chương V29,4m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 150Mô tả chương V5,68m3
33Láng đáy hồ nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V56,8m2
34Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 (định mức 2kg/1 lớp) , quét 2 lớpMô tả chương V113,6m2
35Làm mới con rồng đá nguyên khối màu xanh loại I (Đá Ninh Bình hoặc tương đương) KT dài 15m, chiều cao tới đầu rộng 1,3m, thân rồng rộng 0,3mMô tả chương V30m
36Làm mới lan can bằng đá nguyên khối màu xanh loại I (Đá Ninh Bình hoặc tương đương) chiều cao tới lan can 0,9m, chạm trỗ hoa văn hai mặtMô tả chương V77m
37Lò đốt vàng mã (Đỉnh hóa vàng nhị long: Đường kính miệng 147cm, đk bụng 157cm, đk tai chầu 167cm, cao 208cm, dày 15cm, nặng 2000kg. Chất liệu: sợi thủy tinh chịu nhiệt, samot, bột titan, Herophi, nước thủy tinh, xi măng, cát vàng, cốt thép)Mô tả chương V1Cái
38Chậu đá (đá tự nhiên nguyên khối loại I màu xanh KT 1,5x1,5x1 m), chạm hoa văn hình bông sen, có bệ đỡ bằng đá (Ninh Bình hoặc tương đương)Mô tả chương V2Cái
39Phá dỡ gạch block, nền đá garanitMô tả chương V133m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông lót bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V13,3m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 300x600x30 ,đá 1x2, mác 200Mô tả chương V13,3m3
42Lát nền bằng đá garanit màu đỏ Ấn Độ KT 600x2950x18 vữa XM mác 75Mô tả chương V73,4m2
43Lát nền bằng đá garanit màu đen Kim Sa KT 600x1250x18 vữa XM mác 75Mô tả chương V59,6m2
44Lắp đặt máy bơm tăng áp trục ngang 5,5HP -3pha (cột áp 28-66m, lưu lượng 8-24m3/h, vỏ máy inox 304-316)Mô tả chương V11 máy
45Bộ chuyển pha từ 1P 220V sang 3P 380V 7,5HPMô tả chương V1Bộ
46Lắp đặt các aptomat 3 pha -50AMô tả chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Mô tả chương V50m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả chương V0,4100m
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V32,184m3
50Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả chương V32,184m3
51Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả chương V32,184m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển đi đổ 7km)Mô tả chương V0,3218m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chương V0,3218m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ gạch block, nền đá garanitMô tả chương V1.807m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông lótMô tả chương V5,756m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V22,179m3
4Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V5,756m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả chương V22,774m3
6Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả chương V3,01m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả chương V0,172100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả chương V0,039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả chương V0,157tấn
10Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chương V2,665m3
11Trát granitô bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả chương V27,06m2
12Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V20m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V20m2
14Đắp đất hố móng bằng thủ côngMô tả chương V3,85m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao Mô tả chương V2,981m3
16Lát bậc cấp đá garanit nhám mặt khổ 300x600x30 mm màu xám xanh Ninh Bình hay tương đương, vữa XM mác 75Mô tả chương V17,429m2
17Đào nền sân đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả chương V357,5m3
18Lót sân lát đá 300x600x18 đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V177,3m3
19Lát nền bằng đá granit nhám mặt khổ 300x600x18 mm, màu xám xanh Ninh Bình hay tương đương vữa XM mác 75 dày 30mmMô tả chương V1.773m2
20Đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, chưa bao gồm VC )Mô tả chương V59,744m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V0,712100m3
22Lót nền sân 300x600x30 đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V106m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lát đá 300x600x30 ,đá 1x2, mác 200Mô tả chương V74,2m3
24Lát nền bằng đá garanit nhám mặt khổ 300x600x30 mm màu xám xanh Ninh Bình hay tương đương, vữa XM mác 75 dày 30mmMô tả chương V1.060m2
25Bó vỉa hè đá KT 100x30x18, vữa XM mác 75Mô tả chương V68m
26Phá dỡ kết cấu giằng bó vỉaMô tả chương V11,544m3
27Phá dỡ thành bó vỉa gạchMô tả chương V48,958m3
28Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 2Mô tả chương V21cây
29Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả chương V2cây
30Tháo dỡ chậu cũ, di chuyển hai chùm cây Thiết Mộc Lan sang trồng vào chậu đá mớiMô tả chương V2Cây
31Bốc xếp đất các loạiMô tả chương V357,5m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại ra khỏi cổngMô tả chương V357,5m3
33Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại ra khỏi cổngMô tả chương V357,5m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V3,575100m3
35Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả chương V3,575100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chương V3,575100m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V152,994m3
38Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả chương V152,994m3
39Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả chương V152,994m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả chương V152,994m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả chương V152,994m3
C CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả chương V2.118cấu kiện
2Đào hót bùn mương hiện trạng bằng thủ côngMô tả chương V82,41m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông lót móngMô tả chương V4,7m3
4Phá dỡ thành mương gạch đáMô tả chương V9,8m3
5Bốc xếp đất các loạiMô tả chương V82,4m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại ra khỏi cổngMô tả chương V82,4m3
7Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại ra khỏi cổngMô tả chương V82,4m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả chương V0,824100m3
9Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả chương V0,824100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chương V0,824100m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V19,276m3
12Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả chương V19,276m3
13Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả chương V19,276m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả chương V19,276m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả chương V19,276m3
16Đào đất mương bằng thủ công, rộng Mô tả chương V73,75m3
17Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V4,056m3
18Lót mương, hố ga bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V7,766m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V19,444m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mươngMô tả chương V1,994100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,487m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả chương V0,155100m2
23Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V17,365m3
24Đắp cát rãnh chôn ống BT công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chương V2,56m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m H.VH M300, đường kính 400mmMô tả chương V4đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả chương V2mối nối
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V7,299m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả chương V1,018tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,492100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V2.1691 cấu kiện
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V551 cấu kiện
D LÀM MỚI NHÀ KHO CHỨA DỤNG CỤ QUẢN TRANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V8,194m3
2Lót bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,891m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả chương V5,544m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả chương V0,12100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,137tấn
8Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V5,992m3
9Lót nền bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V2,204m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều dày Mô tả chương V0,312m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,954m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,332m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,178100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,137tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chương V15,114m3
17Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,48m2
18Xà gồ thép hộp vuông tráng kẽm 50x100x1.8Mô tả chương V51,2m
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,217tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chương V0,102tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chương V0,102tấn
22Bu lông D20, L450Mô tả chương V8Cái
23Bu lông D12, L80Mô tả chương V6Cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V7,582m2
25Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zemMô tả chương V0,456100m2
26Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và khóa, kính)Mô tả chương V3,24m2
27Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và kính)Mô tả chương V6,48m2
28Khung hoa gắn tường thép hộp vuông 12x12x1.2Mô tả chương V6,48m2
29Kính trắng dày 5lyMô tả chương V5,527m2
30Khóa đấmMô tả chương V1bộ
31Khóa móc loại lớn Việt Nam.Mô tả chương V1bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V9,72m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa gắn tườngMô tả chương V6,48m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V16,2m2
35Đà trần thép hộp vuông tráng kẽm 40x80x1.4Mô tả chương V37,2m
36Lắp dựng đà thépMô tả chương V0,098tấn
37Đóng trần tol dày 2.5zemMô tả chương V0,22100m2
38Nẹp nhựa đóng trầnMô tả chương V19,2m
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chương V20m2
40Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả chương V4,16m2
41Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả chương V79,45m2
42Trát trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả chương V55,76m2
43Trát trụ hẻm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả chương V6,04m2
44Trát lanh tô dày 1.5cm vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả chương V10,14m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả chương V5,2m
46Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V1,6m2
47Quét nước ximăng 2 nước sê nô,ô văngMô tả chương V1,6m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả chương V22,28m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V139,37m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V16,18m2
51Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả chương V30m
52Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả chương V60m
53Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả chương V120m
54Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả chương V1cái
57Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-4 MOUDULMMô tả chương V1Tủ
58Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả chương V8hộp
59Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả chương V7cái
60Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả chương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả chương V3cái
62LĐ ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả chương V60m
63Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mmMô tả chương V1hộp
64Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả chương V2cái
65Lắp đặt bộ đèn led bóng mica (1.2m-18W)Mô tả chương V5bộ
66Bình khí CO2 MT5Mô tả chương V1Bình
67Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kgMô tả chương V1Bình
68Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả chương V1Bảng
E ĐÀI CHÍNH NGHĨA TRANG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V2,75100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả chương V5công
3Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả chương V50m
4Lắp đặt dây đơn CV 1x8 mm2Mô tả chương V80m
5Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Mô tả chương V80m
6Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả chương V150m
7Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5 mm2Mô tả chương V50m
8Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 70AmpeMô tả chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả chương V12cái
13Tủ điện nổi chứa MCB-10 MoulduolMô tả chương V1Cái
14Tủ điện tol sơn tĩnh điện 300x400+linh kiện lắp đặtMô tả chương V1Cái
15Lắp dây đèn led ngoài trời 5050-220V- công suất 15W/mMô tả chương V4610 m
16Lắp đặt đèn pha led -ánh sáng trắng -100W-220V (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả chương V41bộ
17Lắp đèn báo không (Philips XGP5 hoặc tương đương)Mô tả chương V11bộ
18Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả chương V120m
19Phụ kiện lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả chương V1
20Lắp đặt ống nhôm KT 10x20Mô tả chương V35m
21Bộ nguồn chuyển đổi nguồn 1 chiều 220V-chuyên dụng dùng cho đèn ledMô tả chương V9Bộ
22Jack cắm chữa H bằng đồngMô tả chương V9Bộ
23Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51mMô tả chương V1cái
24Khớp đấu nốiMô tả chương V1Bộ
25Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=2.1m + Chân đế, dây néo, bu lôngMô tả chương V1Bộ
26Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả chương V25m
27Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chương V1hộp
28Lắp đặt Bộ đếm sét Liva hoặc tương đươngMô tả chương V1cái
29ốc xiết cáp (đồng)Mô tả chương V6cái
30Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D25Mô tả chương V25m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V3,264m3
32Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,408m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V2,75m3
34Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,094100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,032tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,02tấn
37Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V0,756m3
38Lát đá garanit tự nhiên màu đen Kim Sa , vữa XM mác 75Mô tả chương V5,4m2
39Sản xuất cột bằng inox SUS 304Mô tả chương V0,126tấn
40Lắp dựng cột inoxMô tả chương V0,126tấn
41Bu lông phi 12 L=100Mô tả chương V8bộ
42Ròng rọc D42Mô tả chương V4bộ
43Quả cầu inox D60Mô tả chương V4quả
44Vòng inoxMô tả chương V6cái
45Lá cờMô tả chương V2cái
46Gia công thang inoxMô tả chương V0,084tấn
47Lắp dựng thang sắtMô tả chương V5,88m2
48Bu lông nở inox 304 M10x150Mô tả chương V18bộ
F GIÁ BỒN NƯỚC 4 M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V9,196m3
2Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V1,524m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,106100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,092tấn
7Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V7,26m3
8Gia công chân trụ sắtMô tả chương V1,64tấn
9Lắp dựng chân trụ sắtMô tả chương V1,64tấn
10Bu lông phi 28, L=600Mô tả chương V16Cái
11Bu lông phi 14, L=100Mô tả chương V260Cái
12Bu lông phi 12, L=100Mô tả chương V176Cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V59,74m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 3mmMô tả chương V2,9100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả chương V1,2100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả chương V30cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả chương V20cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả chương V10cái
20Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả chương V12cái
21Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả chương V6cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả chương V1bể
23Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34(tay gạt kim loại)Mô tả chương V2cái
24Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D42(tay gạt kim loại)Mô tả chương V2cái
25Cùm inox ống D42 các loạiMô tả chương V60Cái
26Đào đấtMô tả chương V4m3
27Đắp đấtMô tả chương V4m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V0,254m3
29Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả chương V0,042m3
30Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,112m3
31Cửa khung sắt 10x20 dày 1.2mm bọc tôn phẳng dày 4zemMô tả chương V0,303m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V0,303m2
33Đào đấtMô tả chương V9,6m3
34Đắp đấtMô tả chương V9,6m3
35Lắp đặt kim thu sét phi 16 thép CT3, H=1000m, mạ kẽm 500Mô tả chương V1cái
36Cọc tiếp địa thép L50x50, L2500Mô tả chương V5cọc
37Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mmMô tả chương V2,5m
38Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D12mmMô tả chương V37m
39Lắp đặt ống nhựa mềm phi 16Mô tả chương V10m
40Sơn dẫn điện, cách điệnMô tả chương V5,4kg
G THIẾT BỊ
1Tủ thờ
- KT: 175cmx127cmx60cm
- Chất liệu: gỗ nhóm III được xử lý , tẩm sấy chống cong vênh và mối mọt, màu gỗ tự nhiên, chạm trỗ hoa văn toàn bộ mặt trước tủ
Mô tả chương V1Tủ
2Bộ thờ cúng bằng đồng- 1 bộ ngũ sự song long cao 50cm- 1 bát hương đk 18cm- 1 bộ 3 đài- 1 ấm thờ cao 20cm - 1 bộ ngai 5 chén - đôi đèn dứa cao 43cm - 1 mâm bồng đường kính 30cm- 1 lọ hoa cao 30cmMô tả chương V1Bộ
3Bộ Giường ngủ: - KT 1,2mx2m - Giường gỗ nhóm III , gỗ được xử lý , tẩm sấy chống cong vênh và mối mọt, màu gỗ tự nhiên . - Nệm hàn quốc 3 ngăn cao 10cm (KT 1x2mx2m)- Bộ chăn ga gối cotto loại tốt+ 2 ruột gốiMô tả chương V4Bộ
4Tủ đựng quần áo hai ngăn - KT: 1,2m x2,13x0,6m- Gỗ nhóm III, được xử lý , tẩm sấy chống cong vênh và mối mọt, màu gỗ tự nhiênMô tả chương V2Tủ
5Bộ bàn ghế tiếp khách (Sofa)- Chất liệu: + Với tay ghế được ốp gỗ trên nền thân ghế bọc nỉ tạo nên sự phối màu rất sang trọng trang nhã+ Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên tẩm sấy chống mối mọt rất vững chắc và có độ bền lâu năm.+ Đi cùng là mẫu bàn trà gỗ có thiết kế đồng bộ.Mô tả chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chạm khắc đá tự nhiên Ninh Bình. Tương tự về quy mô công việc:. Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng là 12,0 tỷ.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.1010
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Nghệ nhân chế tác đá 3 Có danh hiệu nghệ nhân chế tác về đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác về đá.33
5 Công nhân kỹ thuật 12 -Thợ trực tiếp thi công: gồm thợ nề 05 người, thợ kỹ thuật xây dựng 05 người, thợ điện 02 người.- Có chứng nhận đào tạo nghề.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0KW3
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW5
5 Đần bàn công suất ≥1KW3
6 Đầm dùi công suất ≥1,5KW3
7 Máy hàn công suất ≥23KW3
8 Cần trục Sức nâng ≥10T1
9 Búa căn khí nén Tiêu hao khí ≥3m3/ph2
10 Máy nén khí Năng suất ≥360m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->