Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416304 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:23:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,200,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.272.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.183.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát trực tiếp phụ trách điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên b. Chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 do đơn vị có chức năng đào tạo cấpc. Chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 do đơn vị có chức năng đào tạo cấpd. Chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 do đơn vị có chức năng đào tạo cấpe. Giấy chứng nhận đã học qua lớp đào tạo hộ lý (tối thiểu 45 tiết học) và có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.f. Giấy chứng nhận đã học lớp đào tạo quản lý chất lượng bệnh viện do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.g. Chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.h. Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự được xác định dựa trên bảng kê khai Webform trên hệ thống (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên biển nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Giấy chứng nhận đã học qua lớp đào tạo hộ lý (tối thiểu 45 tiết học) và có kinh nghiệm 1 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.b. Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm của nhân sự được tính như sau: Được xác định dựa trên bảng kê khai Webform trên hệ thống (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên biển nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp Mua sắm hàng hoá, dịch vụ duy trì hoạt động thường xuyên cho Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh theo lĩnh vực tham dự thầu. Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020. Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc nộp báo cáo tài chính. Tài liệu chứng minh hoàn việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tương ứng với các kỳ kế toán. |
| E-CDNT 15.2 | Phương án triển khai cung cấp dịch vụ vệ sinh hợp lý, cung cấp nhân sự sẵn sàng để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu, số 18, đường Võ Thị Sáu, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh, số 36, đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, số 47, đường Lê Văn Tám, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3821 925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3823 319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh, số 36, đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. - Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, số 47, đường Lê Văn Tám, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Chương V | Gói/12 tháng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2728E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.272.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 378.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.183.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát trực tiếp phụ trách điều hành | 1 | a. Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên b. Chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 do đơn vị có chức năng đào tạo cấpc. Chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 do đơn vị có chức năng đào tạo cấpd. Chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 do đơn vị có chức năng đào tạo cấpe. Giấy chứng nhận đã học qua lớp đào tạo hộ lý (tối thiểu 45 tiết học) và có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.f. Giấy chứng nhận đã học lớp đào tạo quản lý chất lượng bệnh viện do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.g. Chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.h. Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự được xác định dựa trên bảng kê khai Webform trên hệ thống (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên biển nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 22 | a. Giấy chứng nhận đã học qua lớp đào tạo hộ lý (tối thiểu 45 tiết học) và có kinh nghiệm 1 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.b. Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm của nhân sự được tính như sau: Được xác định dựa trên bảng kê khai Webform trên hệ thống (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc biên biển nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi