Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên NSNN cấp trong dự toán của đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:59:00 đến ngày 2020-12-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị đầu cuối | 1 | Bộ | Bộ thiết bị đầu cuối (End point) các thông số kỹ thuật: - Bộ giải mã (Codec) full HD 1080P, Chuẩn giao thức H.323 và SIP, Camera PTZ full HD Zoom 5x, tích hợp micro - Tiêu chuẩn video: H.263, H.263 + và H.264; - Đầu vào video: HDMI, VGA hỗ trợ các độ phân giải: 640x480/720x480/704x576/800x600/ 848x480/1024x768/1152x864/1280x720/1280x768/1920 x 1080 - Đầu ra video: HDMI, độ phân giải full HD 1920 x 1080. 01 ngõ vào, và 01 ngõ ra âm thanh; - Phụ kiện chọn thêm: -Micro đa hướng để bàn (bao gồm cáp 13m) -01 điều khiển từ xa -01 bộ nguồn; -01 bộ phụ kiện (dây mạng, cáp HDMI,.....) -Nguồn điện: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz; PoE | ||
| 2 | Máy chủ tọa kèm micro | 1 | Chiếc | Máy chủ tọa kèm micro các thông số kỹ thuật (Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) - Loại: đặt bàn - Có phím bặt, tắt Micro. - Nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa - Núm xoay điều chỉnh âm lượng tai nghe, loa tự tắt khi bật micro (vè/hoặc dùng tai nghe). - Kích thước hộp (không bao gồm cần mic): 71 x 220 x 140mm. - Chiều dài cần micro: 488mm. | ||
| 3 | Máy đại biểu kèm micro | 12 | Chiếc | Máy đại biểu kèm micro các thông số kỹ thuật (Hộp đại biểu kèm micro cần dài) - Loại: đặt bàn. - Có đèn LED báo quyền được phát biểu. - Có phím bặt, tắt Micro. - Núm xoay điều chỉnh âm lượng tai nghe, loa tự tắt khi bật micro (vè/hoặc dùng tai nghe). - Kích thước hộp (không bao gồm cần mic): 71 x 220 x 140mm. - Chiều dài cần micro: 488mm. | ||
| 4 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Khối điều khiển trung tâm các thông số kỹ thuật - 02 kênh kết nối máy đại biểu, mỗi kênh tối đa 15 máy. - Bốn chế độ hoạt động cho các bàn đại biểu/chủ tịch: Chế độ bật và tự tắt / Bật / Chiếm quyền ưu tiên / Chỉ máychủ tọa. - Loa/tai nghe để giám sát quá trình thảo luận & ghi âm - Nút điều chỉnh âm lượng của hệ thống. - Nguồn cấp: 100 to 240 VAC ± 10 % - Dòng tiêu thụ cực đại 0.9 A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) - Điều khiển mức âm lượng loa mute (50 dB att.) + 10 bước 1.9 dB | ||
| 5 | Bộ chống hồi âm | 1 | Chiếc | Bộ chống hồi âm các thông số kỹ thuật Số lượng đầu vào 2 Kết nối đầu vào Female XLR and 1/4” TRS Kiểu đầu vào Điện tử cân bằng / không cân bằng, RF lọc Trở kháng đầu vào Cân bằng 50kΩ, không cân bằng 25kΩ Mức đầu vào tối đa +20 dBu CMRR > 40dB, typically >55dB @ 1kHz Số đầu ra 2 Kết nối đầu ra Male XLR and 1/4” TRS Kiểu đầu ra Điện tử cân bằng / không cân bằng, RF lọc Trở kháng đầu ra Cân> 120 Ω, không cân> 60 Ω Đầu ra max +20 dBu Điện áp 100-240VAC, 50Hz/60Hz Công suất 8W | ||
| 6 | Cáp nối dài chuyên dụng | 2 | Chiếc | Cáp nối dài giữa bộ trung tâm, các máy đại biểu với nhau. Loại 10m | ||
| 7 | Máy tăng âm | 1 | Chiếc | Máy tăng âm các thông số kỹ thuật Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC Công Suất ra 60W. Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz. Độ méo tiếng Dưới 1%. Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA. Ngõ ra Speaker out: Balanced (floating), M3.5 screw terminal, distance between barriers: 8.3 mm (0.33"). High impedance: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V). Low impedance: 4 Ω (15.5 V). Rec out: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, RCA pin jack. Nguồn Phantom DC +21 V (MIC 1). Tỉ lệ S/N Hơn 60dB. Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble | ||
| 8 | Loa âm trần | 10 | Chiếc | Loa âm trần các thông số kỹ thuật Công suất định mức: 6W Dải tần số hiệu dụng: 80 Hz đến 18 KHz Đường kính: 199 mm | ||
| 9 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Chiếc | Tủ thiết bị 10U chuẩn Rack 19" sâu 600 | ||
| 10 | Máy tính điều khiển hệ thống | 1 | Chiếc | Máy tính điều khiển hệ thống các thông số kỹ thuật Core i5-10210U(1.60 GHz, 6MB), 4GB RAM, 256GB SSD, Intel UHD Graphics, 14"FHD,Webcam,Wlan ax+BT, Fingerprint, 3cell, FreeDos,1Y WTY_9GQ22PA. | ||
| 11 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Bàn họp yêu cầu Bàn quây, bốn góc vê tròn, chất liệu toàn bộ bằng gỗ MDF, sơn phủ PU cao cấp Mặt bàn phẳng, có viền trang trí. Có ngăn để tài liệu, chân bàn rộng lượn cong. Kích thước: Dài 5020 x Rộng 1750 x Cao 760mm | ||
| 12 | Ghế đại biểu có tay vịn | 16 | Chiếc | Ghế đại biểu có tay vịn yêu cầu Ghế chân quỳ, đệm và tựa bọc da, tay vịn ốp nhựa, khung bằng thép mạ crom. Kích thước: W590 x D750 x H980mm | ||
| 13 | Ghế đại biểu không tay vịn | 26 | Chiếc | Ghế đại biểu không tay vịn yêu cầu Ghế chân quỳ, đệm và tựa bọc da, khung bằng thép mạ crom. Kích thước: W470 x D570 x H850 (mm) | ||
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Dây loa chuyên dụng 35m; Cáp tín hiệu audio 3,5 20m x2 sợi; Cáp trình chiếu HDMI 20m; Cáp tin hiệu audio (loại búp sen, stereo) 1,5m…. Vận chuyển, lắp đặt, kết nối hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi