Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 19:24:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,960,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh chủ nhiệm kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm hành chính Thị trấn Giồng Trôm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.861039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1.000 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1.000 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1.000 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1.000 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12.000 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1.000 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1.000 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1.000 | Khoản | |
| B | KHỐI NHÀ ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 142 | m2 |
| 3 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm mạ màu xanh ngọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,35 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà xi măng hiện hữu dày 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 bóng kính, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa dài hiện hữu | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhựa khung kim loại ô caro 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 127 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 443,895 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 443,895 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 200,256 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 200,256 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đá mài, đá chẻ dán chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 240,945 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,97 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,97 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,31 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,31 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3808 | 100m2 |
| 18 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 19 | Lắp MCB 2P - 16A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp MCB 2P - 10A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m 36W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + CT số | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK, sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phút | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp ổ cắm 2 chấu đôi 16A/220v | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn điện 15x9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 177 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn điện 20x10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 266 | m |
| 33 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 88 | m |
| 34 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 35 | Lắp dây cáp điện CXV 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| C | XÂY MỚI NHÀ TIẾP DÂN – MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4105 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,631 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2872 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4645 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3053 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3875 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4057 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0012 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 12 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,136 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1618 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6937 | m3 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,863 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,313 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,313 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1298 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8112 | m3 |
| 20 | Trát mặt dưới đan Đ1, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,3 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,3 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0946 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2704 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4403 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1509 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2815 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0261 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x2mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2696 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép hộp 90x90x2mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2696 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6482 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6482 | tấn |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bulong Ø14, L=500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,03 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1339 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,488 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,3246 | m2 |
| 48 | Sơn dầu màu đen, quét dầu bóng ron chèn VXM | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,3246 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp cát đắp nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,2035 | m3 |
| 51 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9092 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1615 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4148 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,82 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,605 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,94 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,605 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,2146 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,508 | m2 |
| 60 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,178 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch ceramic 100x500 (cắt ra từ gạch nền) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,66 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch ceramic 500x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,94 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,508 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,498 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,508 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,498 | m2 |
| 67 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,58 | m2 |
| 68 | Thi công trần ốp thạch cao khung chìm (chống ẩm) (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,656 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt trần thạch cao khung chìm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,656 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,656 | m2 |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3677 | 100m2 |
| 72 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,622 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7515 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0662 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0888 | m3 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,656 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch ceramic 500x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,33 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, lăn nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 80 | Kẻ ron xiên đường dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,87 | 10m |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm (Khung bao, thanh đứng sử dụng nhôm hộp 13x26x1,0; thanh ngang sử dụng nhôm Ø16x1,0 xuyên qua thanh đứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,8226 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng ổ khoá tay nắm gạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | 1bộ |
| 86 | Dán decal vào kính cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,96 | m2 |
| 87 | Đắp vữa xi măng viền nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 88 | Cắt ron tường bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,5 | 10m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC Ø90, ống thoát nước mưa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0737 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co, lơi PVC Ø90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp máng xối tole dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1078 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5104 | 100m2 |
| 94 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 95 | Lắp tủ điện âm tường 4 PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp MCB 2P - 25A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp MCB 2P - 10A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m 36W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led lowbay 10W Ø172xH93mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + Dimmer | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối 200x200x65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 113 | m |
| 108 | Lắp măng song D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 110 | Lắp măng song D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 112 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 166 | m |
| 113 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 114 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 115 | Lắp dây cáp điện CXV 1C (2x4mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 116 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 117 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 118 | Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| D | NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,487 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,487 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,4615 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6358 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9475 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0837 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7407 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 12 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,506 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4099 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3443 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3774 | m3 |
| 17 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4728 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát mặt dưới đan bếp Đ1, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1416 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1834 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6097 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0749 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2638 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép vuông 90x90x2mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép hộp 90x90x2mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1738 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1738 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bulong Ø14, L=500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bulong Ø14, L=120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1832 | m2 |
| 45 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 46 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6504 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7297 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2006 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2528 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2528 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2876 | m2 |
| 54 | Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm, ống thoát hơi hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2.9mm, ống dẫn nước thoát ra mương phía sau | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8145 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,298 | m2 |
| 60 | Sơn dầu màu đen, quét dầu bóng ron chèn VXM | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,298 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6403 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp cát đắp nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,5995 | m3 |
| 63 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9048 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3355 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2251 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,305 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,76 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,305 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,8425 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,827 | m2 |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 514,371 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch ceramic 120x500 (cắt ra từ gạch nền) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,3068 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,432 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,827 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 398,8882 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,827 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 398,8882 | m2 |
| 78 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,465 | m2 |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2456 | 100m2 |
| 80 | Đào đất thi công đan bậc cấp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 81 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6003 | m3 |
| 84 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,67 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1444 | m3 |
| 87 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,214 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,214 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,214 | m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9338 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,345 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 500x500 nhám có chỉ mũi bậc chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,345 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm (Khung bao, thanh đứng sử dụng nhôm hộp 13x26x1,0; thanh ngang sử dụng nhôm Ø16x1,0 xuyên qua thanh đứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,72 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng ổ khoá tay nắm gạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | 1bộ |
| 100 | Dán decal trắng vào kính cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,28 | m2 |
| 101 | Dán decal mờ vào kính cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,34 | m2 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0864 | m3 |
| 103 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,02 | m2 |
| 104 | Lát đá granite tự nhiên màu tím dày 20 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,232 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 108 | Đắp vữa xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,7 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,201 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co, lơi uPVC Ø90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 111 | Lắp máng xối tole mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Gia công thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm, thép đỡ máng xối | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 114 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 115 | Lắp tole phẳng mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 117 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hè, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,497 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,1 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1008 | 100m2 |
| 122 | Lắp tủ điện âm tường 8 PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 123 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 124 | Lắp MCB 2P - 40A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp MCB 2P - 10A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 126 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 127 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m 36W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led tube 0,6m 9W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led lowbay 10W Ø172xH93mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + Dimmer | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 133 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối 200x200x65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 296 | m |
| 137 | Lắp măng song D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 139 | Lắp măng song D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 141 | Lắp măng song D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 143 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 328 | m |
| 144 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 331 | m |
| 145 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 146 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 147 | Lắp dây cáp điện duplex 1C(2x10)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 148 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 149 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 150 | Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt sứ ống chỉ + bulong Ø12 L=150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt lơi uPVC Ø114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt co uPVC Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê uPVC Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt co răng trong/ ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khoá thau (van vặn) Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt kính áp tường 600mmx800mm + kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê hand+ vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt robinet nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1298 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,748 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0963 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,246 | m3 |
| 10 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1827 | m3 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,655 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,485 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,485 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 18 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3888 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1676 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6912 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0924 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0441 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0648 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0648 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Bulong Ø12, L=300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 46 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 47 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5893 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,344 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 53 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm, ống thoát hơi hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm, ống thoát ra hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0285 | 100m3 |
| 57 | Rải nilon lót chống mất nước thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2289 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,478 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,625 | m2 |
| 63 | Sơn dầu màu đen, quét dầu bóng ron chèn VXM | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,625 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0755 | 100m3 |
| 65 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3938 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0778 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,0632 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,5 | m2 |
| 70 | Cắt ron cách khoảng 2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10m |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8064 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,57 | m2 |
| 73 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,31 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường nhà vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,77 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,57 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,54 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,57 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,54 | m2 |
| 79 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2567 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 83 | Đắp vữa xi măng viền nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | m |
| 84 | Cắt ron tường bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,4 | 10m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC Ø90, ống thoát nước mưa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co PVC Ø90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp máng xối tole dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 12mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,775 | m2 |
| 90 | Lắp đặt bồn nước nhựa 500 lít (ngang) trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 92 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led panel 7W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led lowbay 10W Ø172xH93mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 98 | Lắp măng song D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | LẮp hộp nối D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 100 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 101 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 1C(2x2,5)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 103 | Lắp đế âm: công tắc, MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt sứ ống chỉ + bulong Ø12 L=150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt lơi uPVC Ø114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt y, y giảm uPVC Ø114xØ60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê uPVC Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt co răng trong/ ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khoá) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khoá thau (van vặn) Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van một chiều Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt kính áp tường 600mmx800mm + kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê hand+ vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh chủ nhiệm kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Tối thiểu là đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 20 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi