Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408510-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220400063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 09:28:00 đến ngày 2022-04-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,717,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.526.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDDD & CN;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 03 người+ Thợ điện: 07 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục tự hành - sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH Tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: đường D6a, tổ 13, phường Bắc Cường, TP Lào Cai. - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Trung tâm giám định chat lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: B3 phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Sở KH&ĐT tỉnh Lào Cai - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá EHSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT 0.4KV CŨ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,616m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,256100m2
6Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cột
7Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5tấn
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cột
10Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,535bộ
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cần đèn
12Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.284,85bộ
13Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cần đèn
14Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,084bộ
15Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cần đèn
16Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT634,004bộ
17Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cần đèn
18Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.826,25bộ
19Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171cần đèn
20Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT453,768bộ
21Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cần đèn
22Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,133bộ
23Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cần đèn
24Đèn led 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134bộ
25Đèn led 140WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219bộ
26Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3531 bộ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,55m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
29Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,094m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288100m2
32Khung móng tủ M16x650Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14tủ
34Tháo lắp lại tủ điều khiển chiếu sáng đã cóTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
35Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT732,711kg
36Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m3
39ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
41Công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
42Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
43Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ (không bao gồm công tơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hòm
44Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
45Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11.695m
46Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,95100m
47Móc treo MT F16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT735cái
48Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT837,6m
49Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,6bộ
50Khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT832cái
51Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT735cái
52Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT730bộ
53Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.274m
54Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,74100m
55Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305m
56Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
57ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56100m
59Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2151 bộ
60Tháo cần đèn (50% NC, M)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204cần đèn
61Tháo dây CU/PVC 4x16 (NC, Mx0.45)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2741km dây
62Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x16mm2 (NC, Mx0.45)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,891km dây
63Tháo tủ điện chiếu sáng (NC, Mx0.45)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 tủ
64Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện tuyến chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2tấn
65Vận chuyển thu hồi cáp + phụ kiện tuyến chiếu sáng cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,49tấn
B ĐÈN TRANG TRÍ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,84m2
2Đắp cát nền gạch blockTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,617m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,468m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,872m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,008m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m3
7Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,359m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,763100m2
10Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
11Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,404kg
12Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,432m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m3
16Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,908m3
18Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m2
19Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
23Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,06m3
25Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,792m2
27Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
28Phá dỡ vỉa hè lát đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5m2
29Phá dỡ bê tông lót đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85m3
30Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5m2
31Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,395m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
36Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185100m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m2
39Đắp cát nền gạch blockTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,35m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m3
45Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85m3
48Rải bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,35m3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
52Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,257m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
54Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
59Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
61Thép cột mạ kẽm + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.967,49kg
62Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cột
63Thép khung treo mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,298kg
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294tấn
65Bulong + Ecu M20x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
66Thép khung treo mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.247,96kg
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,248tấn
68Bulong + Ecu M20x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
69Thép khung treo mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT657,271kg
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,657tấn
71Bulong + Ecu M20x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
72Lắp dựng khung đèn trang trí (thép đỡ khung)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,083tấn
73Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
74Tháo hạ cột thép đèn trang trí cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3tấn
75Tháo hạ khung đèn trang trí cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35tấn
76Lắp đặt Hộp lắp Aptomat KT 300x200x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
78Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176m
79Kéo dây Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76100m
80Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97m
81Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,97100m
82ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93m
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93100m
84Vận chuyển cáp + cột + khung treo + phụ kiện điện trang trí mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1tấn
85Vận chuyển cột + khung phần điện trang trí cũ thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65tấn
C THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15tụ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151 vị trí
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9tụ
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện =Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Thí nghiệm tiếp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 vị trí
D KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151 cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Khung KH1 - Hoa Mận - 12m (Kích thước tổng thể 8.520 x 13.000mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Khung KH2 - Hoa Mận - 13m (Kích thước tổng thể 8.500 x 14.000mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khung KH3 - Hoa Đào - 12m (Kích thước tổng thể 8.500 x 13.000mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Khung KH4 - Hoa Đào - 11m (Kích thước tổng thể 8.500 x 12.000mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Khung KH6 - Hoa Sen - 13m (Kích thước tổng thể 8.500 x 14.000mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Trụ đèn trường sinh (Kích thước tổng thể 10.000 x 8.125mm) Led PullTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Trụ đèn năng lượng (Kích thước tổng thể 8.000 x 8.500mm) Led PullTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A HapulicoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.526.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDDD & CN;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 03 người+ Thợ điện: 07 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy trộn BTXM ≥250 lít Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy hàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm cóc Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy ép đầu cốt Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Cần trục tự hành - sức nâng ≥ 16 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Xe nâng ≥ 12m Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Pa lăng xích Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->