Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:28:00 đến ngày 2022-04-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,717,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.526.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDDD & CN;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 03 người+ Thợ điện: 07 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục tự hành - sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và mở rộng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT 0.4KV CŨ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | tấn |
| 8 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,535 | bộ |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 12 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.284,85 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cần đèn |
| 14 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,084 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 16 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 634,004 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cần đèn |
| 18 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.826,25 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171 | cần đèn |
| 20 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 453,768 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cần đèn |
| 22 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,133 | bộ |
| 23 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 24 | Đèn led 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 25 | Đèn led 140W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219 | bộ |
| 26 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353 | 1 bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 29 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 32 | Khung móng tủ M16x650 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | tủ |
| 34 | Tháo lắp lại tủ điều khiển chiếu sáng đã có | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 732,711 | kg |
| 36 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 39 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ (không bao gồm công tơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hòm |
| 44 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 45 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11.695 | m |
| 46 | Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,95 | 100m |
| 47 | Móc treo MT F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 735 | cái |
| 48 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 837,6 | m |
| 49 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,6 | bộ |
| 50 | Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 832 | cái |
| 51 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 735 | cái |
| 52 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 730 | bộ |
| 53 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.274 | m |
| 54 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,74 | 100m |
| 55 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 56 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 57 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 59 | Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215 | 1 bộ |
| 60 | Tháo cần đèn (50% NC, M) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204 | cần đèn |
| 61 | Tháo dây CU/PVC 4x16 (NC, Mx0.45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,274 | 1km dây |
| 62 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x16mm2 (NC, Mx0.45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | 1km dây |
| 63 | Tháo tủ điện chiếu sáng (NC, Mx0.45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 64 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện tuyến chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,2 | tấn |
| 65 | Vận chuyển thu hồi cáp + phụ kiện tuyến chiếu sáng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,49 | tấn |
| B | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền gạch block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,468 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,008 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,359 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,404 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,06 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,792 | m2 |
| 27 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Phá dỡ vỉa hè lát đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 29 | Phá dỡ bê tông lót đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 31 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,395 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền gạch block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 45 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 48 | Rải bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,257 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 54 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 59 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 61 | Thép cột mạ kẽm + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.967,49 | kg |
| 62 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 63 | Thép khung treo mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,298 | kg |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 65 | Bulong + Ecu M20x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Thép khung treo mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.247,96 | kg |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 68 | Bulong + Ecu M20x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 69 | Thép khung treo mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 657,271 | kg |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 71 | Bulong + Ecu M20x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 72 | Lắp dựng khung đèn trang trí (thép đỡ khung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 74 | Tháo hạ cột thép đèn trang trí cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 75 | Tháo hạ khung đèn trang trí cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 76 | Lắp đặt Hộp lắp Aptomat KT 300x200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | m |
| 79 | Kéo dây Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 80 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 81 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 82 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 84 | Vận chuyển cáp + cột + khung treo + phụ kiện điện trang trí mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | tấn |
| 85 | Vận chuyển cột + khung phần điện trang trí cũ thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | tấn |
| C | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện = | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| D | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 cái |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung KH1 - Hoa Mận - 12m (Kích thước tổng thể 8.520 x 13.000mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Khung KH2 - Hoa Mận - 13m (Kích thước tổng thể 8.500 x 14.000mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung KH3 - Hoa Đào - 12m (Kích thước tổng thể 8.500 x 13.000mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Khung KH4 - Hoa Đào - 11m (Kích thước tổng thể 8.500 x 12.000mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Khung KH6 - Hoa Sen - 13m (Kích thước tổng thể 8.500 x 14.000mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Trụ đèn trường sinh (Kích thước tổng thể 10.000 x 8.125mm) Led Pull | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Trụ đèn năng lượng (Kích thước tổng thể 8.000 x 8.500mm) Led Pull | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A Hapulico | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.502.526.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDDD & CN;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cấp điện chiếu sáng hoặc Công trình Công nghiệp cấp IV Thi công Đường dây có hạng mục cấp điện chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 03 người+ Thợ điện: 07 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Cần trục tự hành - sức nâng ≥ 16 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Xe nâng ≥ 12m | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Pa lăng xích | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi