Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:27:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Đường Thái Văn Lung, phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường (đất C1) | Theo chương V của E-HSMT | 4,8483 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 (Hệ số NC:0;) | Theo chương V của E-HSMT | 1,3587 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 2,3668 | 100m |
| 4 | Đào đất nền đường, đánh cấp (đất C2) | Theo chương V của E-HSMT | 0,7871 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,9899 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 3,0415 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đào tận dụng để đắp tại bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,9899 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 4,8483 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:3) | Theo chương V của E-HSMT | 4,8483 | 100m3 |
| B | Mặt Đường | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 20,1466 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 20,1466 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 20,1466 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa chặt C12.5 rải nóng dày trung bình 2cm (hàm lượng đá ≥ 50%) (HSVL:0,25;HSNC:0,25;HSMTC:0,25) | Theo chương V của E-HSMT | 149,16 | m3 |
| 5 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,0559 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3386 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2573 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,2573 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m |
| 10 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 19,8 | 1m |
| 11 | Đào đường cũ BTN | Theo chương V của E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 12 | Đào đường cũ BTXM | Theo chương V của E-HSMT | 18,7331 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới K98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3028 | 100m3 |
| 15 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7526 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7526 | 100m2 |
| C | Vỉa hè - Bó Vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm (VD) | Theo chương V của E-HSMT | 150,15 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm) lát mới | Theo chương V của E-HSMT | 1.501,46 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm) lát lại | Theo chương V của E-HSMT | 106,14 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 112,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 4,1543 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 523 | m2 |
| 7 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 39,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3972 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 19,86 | m3 |
| D | BH Giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 3,65m, 1 trụ, 1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật KT 0.7x0.6m (trụ Ø90mm dài 2.60m, 1 trụ 1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 7,1206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 5,9293 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,683 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=600mm | Theo chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 69 | mối nối |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 13,8886 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 trét mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 3m (cống ngang) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt Cụm hố thu nước mưa, hố ngăn mùi theo định hình của Busaco loại F2 | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông đá 2x4 M100 lót hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 22,9394 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 2,1052 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8572 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 1350 PVC D200 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7479 | 100m |
| 25 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 31 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 37 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo chương V của E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo chương V của E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo chương V của E-HSMT | 0,4337 | 10 tấn |
| F | Ống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2304 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED150/130 | Theo chương V của E-HSMT | 6,393 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,393 | 100m |
| 4 | Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (gồm hố kỹ thuật) | Theo chương V của E-HSMT | 6,4268 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8789 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1257 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 4,2251 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,6524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:3) | Theo chương V của E-HSMT | 1,6524 | 100m3 |
| 10 | Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 17,0241 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,5392 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 14 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 17 | Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố | Theo chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan TL >250kg | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 39,5964 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cây |
| 3 | Đất đỏ trộn phân hữu cơ đã xử lý 50kg/m3 | Theo chương V của E-HSMT | 29,5716 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cây/90ngày |
| H | Chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn TECEO1/32LED/71W ( hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10 mm2-1KV | Theo chương V của E-HSMT | 3,7025 | 100m |
| 3 | Luồn dây cáp CVV(2x2.5) lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8415 | 100m |
| 4 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 147,862 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 70,098 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 3,4865 | 100m |
| 7 | Cáp đồng trần trần 10mm2 đi dọc tuyến và tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 3,6845 | 100m |
| 8 | Lát gạch thẻ làm dấu(kt:18x8x4)cm | Theo chương V của E-HSMT | 336,05 | m2 |
| 9 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:1;HSNC:0,004;HSMTC:0,004) | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Đai sắt D6 hình vuông 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 15 | Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần trần M11 tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Trụ điện chiếu sáng cao 9,5m, bằng tôn dày 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 20 | Lắp Bảng bakelite (300X120X5) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 21 | Lắp Domino 6P-30A | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp MCB 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Ép đầu coss khô 16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 72 | đầu cáp |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cửa |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 2,6793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8517 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 6 | Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D225 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 10 | Thép L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 11 | CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn 2 m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 22 | Van BB gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Bu HDPE D110 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | BB inox D100 dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái) | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Bê tông nắp chụp gang, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.376.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây lắp | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Công suất >=100CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=2,5T | 1 |
| 5 | Máy đào | Gầu 0,3 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi