Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:24:00 đến ngày 2022-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,100,197,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6650296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.330059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.540.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa khoan, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 210 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Khánh Thượng (khu A) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 308,543 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105,875 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 282,136 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,85 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,598 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,808 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,855 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 524,253 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 108,655 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 253,528 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 251,683 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48,796 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 587,26 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 145,493 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 749,959 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,585 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,585 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,585 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,251 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,598 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 108,655 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 251,683 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,881 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48,796 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 362,183 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.807,072 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600MM, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 493,928 | m2 |
| 31 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,445 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,855 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,086 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 247,682 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,731 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 46,559 | m2 |
| 37 | Chụp Inox D140 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,325 | m2 |
| 39 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,4 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,719 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,196 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 53,079 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,196 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 46 | Lắp đặt đèn lớp học led tube CSLH/18x2W + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 220/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 51 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 59 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 60 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 61 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 62 | MCCB 40A-3P, ICU =18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 63 | MCCB 50A-3P, ICU =22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 67 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 68 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 264 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.930 | m |
| 71 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 72 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 132 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 525 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 119 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 473 | m |
| 77 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 807 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 79 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70 | hộp |
| 80 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | hộp |
| 84 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 85 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 90 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 135 | m |
| 91 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 92 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 93 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 95 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 98 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 99 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 100 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 314,752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 187,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,625 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,388 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 242,236 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,713 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,12 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 141,569 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 545,018 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,197 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,358 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 129,704 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 302,643 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 287,894 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 83,93 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 671,753 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 211,628 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 754,27 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,259 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,259 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,259 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,771 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,588 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,146 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 155,901 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 292,956 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,306 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 83,93 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 458,544 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.011,478 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600MM, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 512,776 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 154,39 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,364 | m2 |
| 35 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,364 | m2 |
| 36 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,364 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,005 | m3 |
| 38 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,849 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,676 | m2 |
| 40 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | lỗ |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,096 | m2 |
| 42 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,043 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,043 | tấn |
| 44 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 153,637 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 110,769 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,148 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 244,18 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,229 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,51 | m2 |
| 52 | Chụp Inox D140 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 53 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,64 | m2 |
| 54 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,82 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,04 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 57 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,835 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 94,94 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,835 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 61 | Lắp đặt đèn lớp học led tube CSLH/18x2W + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 220/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các đèn led tube 2 bóng gắn nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 68 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47 | cái |
| 74 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 75 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 76 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 77 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 78 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 79 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | MCCB 40A-3P, ICU =18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 81 | MCCB 75A-3P, ICU =22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 85 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 86 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | m |
| 87 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44 | m |
| 88 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 230 | m |
| 89 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 820 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.710 | m |
| 91 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | m |
| 92 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 115 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 410 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 123 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 370 | m |
| 99 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 725 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45 | m |
| 101 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70 | hộp |
| 102 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 46 | hộp |
| 106 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,035 | 100m |
| 107 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 112 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 135 | m |
| 113 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | m |
| 114 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 115 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 120 | Bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 135 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 136 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 145 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 152 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 153 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 161 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 164 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 165 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 173 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 174 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 175 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 176 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 178 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 179 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 180 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 181 | Y nhựa PVC D42/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 182 | Y nhựa PVC D75/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 183 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 184 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 185 | Tê thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 186 | Tê thu nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 187 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 188 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 190 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 192 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 193 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 194 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 195 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 196 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 199 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 200 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 201 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 202 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 357,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 197,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,596 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 273,132 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,449 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,654 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,873 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,115 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 117,548 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 622,458 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,469 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 109,848 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 142,852 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 333,321 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 302,731 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 99,572 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 706,372 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 219,434 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 904,334 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,113 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,113 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,113 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,502 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,003 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,183 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,143 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 215,321 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 302,731 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,241 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 99,572 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 548,642 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.220,444 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600MM, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 574,768 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 183,63 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50,24 | m2 |
| 36 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50,24 | m2 |
| 37 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50,24 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,536 | m3 |
| 39 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,292 | m2 |
| 40 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,392 | m2 |
| 41 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | lỗ |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,4 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,067 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,067 | tấn |
| 45 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 163,79 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 117,548 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,617 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 273,132 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,531 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 98,221 | m2 |
| 51 | Chụp Inox D140 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 52 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,28 | m2 |
| 53 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,92 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,41 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 101,61 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 60 | Lắp đặt đèn lớp học led tube CSLH/18x2W + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 220/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 66 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 68 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 75 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 76 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 77 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 78 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 79 | MCCB 40A-3P, ICU =18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 80 | MCCB 50A-3P, ICU =22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 84 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 85 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 264 | m |
| 86 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 87 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.200 | m |
| 88 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 89 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 132 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 525 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 119 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 473 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 890 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 96 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70 | hộp |
| 97 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | hộp |
| 101 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 102 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 107 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 85 | m |
| 108 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 109 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 110 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 57 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 115 | Bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 130 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 140 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 147 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 148 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 159 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 160 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 168 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 169 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 170 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 171 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 173 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 174 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 175 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 176 | Y nhựa PVC D42/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 177 | Y nhựa PVC D75/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 179 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 180 | Tê thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 181 | Tê thu nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 182 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 191 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,68 | 100m |
| 193 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 194 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 195 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 196 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 197 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 367,322 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 190,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,434 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 243,208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,135 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,913 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90,601 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 635,748 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,322 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 144,276 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 131,868 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 307,692 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 249,605 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 83,248 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 582,412 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 184,648 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 893,651 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 59,805 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 59,805 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 59,805 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,263 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,791 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,162 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,128 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 164,19 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 249,605 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,196 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 83,248 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 471,882 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.980,531 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600MM, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 591,186 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 183,66 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,228 | m2 |
| 36 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,228 | m2 |
| 37 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,228 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,085 | m3 |
| 39 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,757 | m2 |
| 40 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,444 | m2 |
| 41 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | lỗ |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,688 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 45 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 132,341 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90,601 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,673 | 100m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 245,152 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,367 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 87,39 | m2 |
| 53 | Chụp Inox D140 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 54 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,12 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,28 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,55 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 93,24 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,55 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 63 | Lắp đặt đèn lớp học led tube CSLH/18x2W + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu bảng BD CSBA 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 220/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 71 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 79 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 81 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 82 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 83 | MCB 25A-3P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | MCCB 40A-3P, ICU =22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 90 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 91 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 92 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 184 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 974 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.114 | m |
| 95 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 96 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 487 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 99 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 438 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 880 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 76 | m |
| 103 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | hộp |
| 104 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | hộp |
| 108 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 109 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 114 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 145 | m |
| 115 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | m |
| 116 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 117 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 97 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 122 | Bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,29 | 100m |
| 137 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 147 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 154 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 155 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 166 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 167 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,51 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 175 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 176 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 177 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 178 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 179 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 181 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 182 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 183 | Y nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 184 | Y nhựa PVC D42/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 185 | Y nhựa PVC D75/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 186 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 187 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 188 | Tê thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Tê thu nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 190 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 191 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 192 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 194 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 195 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 196 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 199 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 201 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 203 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 204 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 205 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 426,542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 319,002 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 285,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,458 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,253 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,068 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 178,203 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 217,75 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65,661 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58,428 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 259,329 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 259,329 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 381,563 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 381,563 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,784 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44,193 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67,128 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67,128 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,528 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,528 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,528 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,099 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,098 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,95 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,95 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80,638 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,898 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 324,99 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 381,563 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,44 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,784 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 584,319 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 991,671 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,167 | m3 |
| 38 | Lát nền gạch đỏ chống trượt kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 270,822 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 171,693 | m2 |
| 40 | Lắp đặt trần nhôm C85-Shaped dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 319,002 | m2 |
| 41 | Trần nhôm C85-Shaped dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 319,002 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65,775 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,265 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,44 | m2 |
| 45 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | lỗ |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,64 | m2 |
| 47 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,769 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 285,3 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,178 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,44 | m2 |
| 53 | Chụp Inox D140 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,32 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,64 | m2 |
| 56 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,09 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,76 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58,25 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện nước cũ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | công |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp led tube 2 bóng 1.2m gắn nổi, CS: 2(1x18)W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 220/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 68 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn led pha công suất 1x50W gắn tường chiếu rọi xuống sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led pha công suất 1x70W gắn tường chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 75 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 76 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | MCB 63A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 79 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 410 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 810 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 205 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 185 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 390 | m |
| 84 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | m |
| 85 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | hộp |
| 86 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 88 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | m |
| 94 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 95 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 96 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 101 | Bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 112 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 124 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 135 | Y nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Y nhựa PVC D42/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 138 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 139 | Nút bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 140 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 144 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 146 | Lắp đặt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 147 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu nước loại vách ngang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 151 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 152 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 474,079 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 107,37 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,376 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 327,07 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,371 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,686 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,096 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 431,381 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,355 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,731 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 79,057 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,086 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 184,466 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 186,023 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 434,054 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 101,275 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 671,606 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,605 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,605 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,605 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,79 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,247 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,828 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,139 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,486 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 107,412 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 186,023 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,274 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,086 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 291,878 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.466,318 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 430,505 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,393 | m2 |
| 36 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 104,976 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,096 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,741 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 346,648 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,358 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,946 | m2 |
| 44 | Chụp Inox D140 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,582 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,04 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,9 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,48 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,23 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 107,37 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị điện nước cũ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | công |
| 53 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 36W (BD-M18L 120/36W) lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 220/18W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 56 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 61 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 62 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 63 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | MCB 63A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 420 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 870 | m |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 375 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 75 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70 | hộp |
| 76 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 79 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 84 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 165 | m |
| 85 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 86 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 87 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 110 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 92 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 93 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.900 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 145 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 145 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Lớp Nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 255 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 73,6 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.961 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,56 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,142 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,063 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,964 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,779 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 131,224 | m2 |
| 21 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,088 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,188 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,197 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,197 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,24 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,83 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,009 | 100m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,088 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,116 | 100m |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,072 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,065 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,116 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,24 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,436 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,346 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,167 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,106 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,736 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,504 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,704 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 101,944 | m2 |
| 48 | Gạch hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | viên |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 200,171 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 467,065 | m2 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,003 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,003 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,003 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 200,171 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 667,236 | m2 |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 112 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,833 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,833 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,92 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,218 | 100m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,593 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,053 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,031 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,031 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,48 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,095 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,051 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,496 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,846 | m2 |
| 74 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,148 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,148 | tấn |
| 77 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,048 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,049 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 81 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,022 | tấn |
| 82 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,022 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,471 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,399 | 100m2 |
| 85 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,054 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | quả |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,482 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,133 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,109 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,039 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,039 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,738 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,128 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,086 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,83 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 103,966 | m2 |
| 102 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 103 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,369 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,369 | tấn |
| 105 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,145 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,145 | tấn |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,318 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,318 | tấn |
| 109 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 110 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,721 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,069 | 100m2 |
| 113 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,054 | 100m |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | quả |
| 117 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,294 | m2 |
| 118 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,928 | m2 |
| 119 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,352 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,928 | m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,163 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 126 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 127 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 208 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 197 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 148 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC-0.6/1KV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 (nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 158 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,4 | 100m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,87 | 100m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | m |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công (KWH), 3 pha 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Chụp nhựa cao su chống nước HDPE-DN130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70-120mm2 4 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Đai Inox + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 35 | Ghip đồng nhôm 3 bulong M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 36 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 502 | md |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,61 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,61 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,61 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,61 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,628 | m3 |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,687 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,452 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,403 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,311 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,311 | 100m3 |
| 47 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 251 | md |
| 48 | Xếp gạch không nung rãnh đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.259 | viên |
| 49 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,55 | cái |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,61 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đèn pha led D CP06L 1x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 52 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 268 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 255 | m |
| 57 | Kẹp ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 255 | cái |
| 58 | Vít + nở nhựa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 255 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | hộp |
| 60 | MCB 16A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 62 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 322 | md |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,05 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,05 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,05 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,05 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,623 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,326 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,205 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,157 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,205 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,205 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,05 | m3 |
| 74 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 76 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-7.2m3/h, H=45.1-33.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 77 | Rọ hút đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 86 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 87 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 90 | Kép đúc thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 91 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 92 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 93 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 97 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 136 | m |
| 98 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | m |
| 100 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 202 | md |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,272 | m3 |
| 102 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,272 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,272 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,272 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,165 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| 107 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II, tính 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 46,412 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,083 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,376 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,377 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,377 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,68 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,481 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,228 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44,563 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 259,652 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,18 | m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,792 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,948 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,081 | tấn |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,062 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,659 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,17 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 219 | 1 cấu kiện |
| 125 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 358 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,48 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,215 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,215 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 358 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6650296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.330059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.540.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Búa khoan, phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 210 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi