Gói thầu: Gói thầu số 01: Tuyên truyền, quảng bá du lịch Thanh Hoá trên các phương tiện thông tin đại chúng của Trung Ương và các tỉnh, thành phố khác năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tuyên truyền, quảng bá du lịch Thanh Hoá trên các phương tiện thông tin đại chúng của Trung Ương và các tỉnh, thành phố khác năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình phát triển du lịch năm 2022 đã giao cho Sở VHTTDL tại quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:36:00 đến ngày 2022-04-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.968.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 593.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thực hiện sản xuất các chương trình truyền hình quảng bá văn hóa – Du lịch, tuyên truyền trên kênh VTV (Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Các Quyết định phê duyệt dự toán,....) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ điện ảnh – truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tuyên truyền, quảng bá du lịch Thanh Hoá trên các phương tiện thông tin đại chúng của Trung Ương và các tỉnh, thành phố khác năm 2022 Tuyên truyền, quảng bá du lịch Thanh Hoá trên các phương tiện thông tin đại chúng của Trung Ương và các tỉnh, thành phố khác năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình phát triển du lịch năm 2022 đã giao cho Sở VHTTDL tại quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Kế hoạch thực hiện gói thầu (tiến độ thực hiện, bố trí nhân sự thực hiện…) - Danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu kèm theo văn bằng cấp, chứng chỉ đào tạo…). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); - Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Bản sao được chứng thực), và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặc sắc văn hoá – di sản xứ thanh. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 2 | Hành trình di sản về miền Đông Sơn. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 3 | Trải nghiệm du lịch cộng đồng miền Tây xứ Thanh. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 4 | Trải nghiệm hương vị mặn mòi biển Thanh Hoá. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 5 | Chuyển đổi số trong du lịch tại Thanh Hoá. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 6 | Thanh Hoá đẩy mạnh thu hút đầu tư Du Lịch. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 7 | Thanh Hoá nổ lực kích cầu Du Lịch. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 8 | Thanh Hoá đẩy mạnh liên kết vùng, mở rộng thị trường. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 2 | |
| 9 | Thanh Hoá kết nối Tour du lịch văn hoá di sản. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 10 | Du lịch cộng đồng Thanh Hoá hấp dẫn du khách. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 11 | Sự kiện văn hoá – du lịch tiêu biểu của Thanh Hoá (02 số) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 2 | |
| 12 | Đặc sắc lễ hội xứ Thanh | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 13 | Trãi nghiệm du lịch cộng đồng Trí Nang (huyện Lang Chánh). | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 14 | Trở về tuổi thơ ở Yên Định | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 15 | Nghỉ dưỡng Thảnh thơi ở thiên nhiên | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 16 | Một ngày thăm làng Kẻ Sập (huyện thọ Xuân) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 17 | Trải nghiệm du lịch tại huyện Cẩm Thuỷ | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 18 | Trải nghiệm nghề truyền thống (chế tác đá mỹ nghệ, chè Lam phù quảng, huyện Vĩnh Lộc). | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 19 | Đi tìm vị ngọt ở Thạch Thành. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 20 | ‘‘Viết tiếp ước mơ bè tre vượt sóng’’ (Du lịch biển Hải Tiến, Hoằng Hoá). | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 21 | Trải nghiệm du lịch tại huyện Nga Sơn (Động Từ Thức, chiếu cói Nga Sơn, đặc sản Dưa Hấu gắn với truyền thuyết Mai An Tiêm) | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 2 | |
| 22 | Dấu ấn thời gian ở Thọ Xuân (Khu phố cổ Phố Đầm, làng Thịnh Mỹ). | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 23 | Khám phá khu bảo tồn thiên nhiên rừng sến Tam Quy | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 24 | Trải nghiệm du lịch biển Nghi Sơn | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 25 | Thanh Hoá đa dạng các sản phẩm du lịch | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 26 | Độc đáo du lịch di sản xứ Thanh. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 27 | Khám phá văn hoá đặc sắc du lịch miền Tây xứ Thanh. | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 28 | Phát triển du lịch 4 mùa tại Thanh Hoá | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 29 | Thành nhà Hồ | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 30 | Khu di tích lịch sử Lam Kinh | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 31 | Du lịch biển Thanh Hoá hấp dẫn du khách | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 32 | Pù Luông – Điểm hẹn 4 mùa | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 3 | |
| 33 | Làng nghề và sản phẩm OCOP gắn với phát triển du lịch | Theo Chương III và Chường V E-HSMT | Phóng sự | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9685E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 593.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.968.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 593.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thực hiện sản xuất các chương trình truyền hình quảng bá văn hóa – Du lịch, tuyên truyền trên kênh VTV (Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Các Quyết định phê duyệt dự toán,....) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn | 5 | 5 |
| 2 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quay phim | 5 | 3 |
| 3 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ điện ảnh – truyền hình | 5 | 3 |
| 4 | Biên tập | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Báo chí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi