Gói thầu: Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412604-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty
Số hiệu KHLCNT 20220400914
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:11:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,233,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.233.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư/Cử nhân- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có liên quan đến Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty
Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty
70 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 126,8
2 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 44,8
3 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 3 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 422,52
4 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 259,6
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 20
6 Bả, trát lại bề mặt bị bong tróc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01(hoặc tương đương) Chi tiết như điểm 3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 20
7 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 845,34
8 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 81,6
9 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 865,34
10 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 165,2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 20
12 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 20
13 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 530,62
14 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 80,4
15 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 550,62
16 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 95,7
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 12
18 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 12
19 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 306,86
20 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 84,5
21 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 318,86
22 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 59,7
23 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
24 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
25 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 188,86
26 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 32,4
27 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V m2 198,86
28 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 88,1
29 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
30 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
31 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 283,8
32 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 112,75
33 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 293,8
34 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 166,6
35 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 2 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 555,17
36 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 3 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 134,71
37 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 4 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 555,17
38 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 63,6
39 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 2 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 211,93
40 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 3 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 21,4
41 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 4 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 211,93
42 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 47,5
43 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4
44 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4
45 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 154,49
46 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 24
47 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 158,49
48 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,4
49 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6
50 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6
51 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 241,91
52 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 30,45
53 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 247,91
54 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 65,9
55 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 5
56 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 5
57 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 214,66
58 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 29,85
59 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 219,66
60 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 214
61 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
62 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
63 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 703,41
64 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 181,6
65 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 713,41
66 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 172,7
67 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8
68 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8
69 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 575,64
70 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 133,2
71 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 575,64
72 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 99,97
73 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 14
74 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 14
75 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 319,22
76 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 123,9
77 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 333,22
78 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 86,4
79 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4
80 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4
81 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 255,2
82 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 25
83 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 288
84 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 1 mục XVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 106,92
85 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 2 mục XVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 106,92
86 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 24,6
87 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3
88 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3
89 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 78,91
90 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 29,85
91 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 81,91
92 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 371,8
93 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 30
94 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 30
95 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.209,2
96 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 291
97 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.239,2
98 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XIX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 231,7
99 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 2 mục XIX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 772,26
100 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 3 mục XIX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 772,26
101 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 108,7
102 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3
103 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3
104 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 353,3
105 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 24,4
106 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 362,3
107 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 528,3
108 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8
109 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8
110 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.747,45
111 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 120
112 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.760,95
113 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 155,3
114 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10,8
115 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10,8
116 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 506,86
117 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 84
118 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 6 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 517,66
119 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 86
120 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 2 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 286,54
121 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 3 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 12
122 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 4 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 286,54
123 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 72,4
124 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm Chi tiết như điểm 2 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,8
125 Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). Chi tiết như điểm 3 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,8
126 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 4 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 270,44
127 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 5 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 40
128 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường Chi tiết như điểm 1 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 270,44
129 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 14,3
130 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 2 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,82
131 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 3 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 12
132 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu vàng cam Chi tiết như điểm 4 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 47,61
133 Sơn tường sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ Chi tiết như điểm 5 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 27,21
134 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công Chi tiết như điểm 1 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 14,3
135 Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà Chi tiết như điểm 2 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,82
136 Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% Chi tiết như điểm 3 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8
137 Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu vàng cam Chi tiết như điểm 4 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 47,61
138 Sơn tường sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ Chi tiết như điểm 5 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 27,21
139 Sơn tường phòng TC-HC Chi tiết như điểm 1 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 45,63
140 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng TC-HC Chi tiết như điểm 2 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 60,98
141 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Lễ tân Chi tiết như điểm 3 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 60,98
142 Sơn tường phòng Trưởng phòng TC-HC Chi tiết như điểm 4 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 62,46
143 Sơn tường quanh phòng Văn thư Chi tiết như điểm 5 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 32,41
144 Sơn tường trong phòng trực y tế Chi tiết như điểm 6 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 224,12
145 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng PGĐ Trường Chi tiết như điểm 1 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 59,07
146 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Giám đốc Chi tiết như điểm 2 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 86,92
147 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng PGĐ Chi tiết như điểm 3 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 59,07
148 Sơn lại bề mặt tường phòng PGĐ Thắng Chi tiết như điểm 4 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 91,48
149 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Tài chính- Kế toán (gồm cả phòng Trưởng phòng) Chi tiết như điểm 5 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 97,2
150 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Thủ quỹ Chi tiết như điểm 6 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 44,1
151 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng KH-ĐT-VT (bộ phận VT) Chi tiết như điểm 1 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 59,78
152 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng KH-ĐT-VT (phòng Phó phòng) Chi tiết như điểm 2 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 86,92
153 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng KH-ĐT-VT (bộ phận KH-ĐT) Chi tiết như điểm 3 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 127,08
154 Sơn lại bề mặt tường phòng Trưởng phòng KH-ĐT-VT Chi tiết như điểm 4 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 47,28
155 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Kỹ thuật-An toàn (bộ phận Kỹ thuật) Chi tiết như điểm 5 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 249,92
156 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng TP Kỹ thuật-An toàn Chi tiết như điểm 6 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 49,7
157 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Kỹ thuật-An toàn (bộ phận An toàn) Chi tiết như điểm 7 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 48,6
158 Sơn bề mặt tường xung quanh phòng nghỉ của phòng Kỹ thuật-An toàn Chi tiết như điểm 8 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 28,42
159 Sơn lại tường quanh phòng họp nhỏ tầng 4 Chi tiết như điểm 1 khoản I.4 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 62,01
160 Sơn lại tường phòng họp to tầng 4 Chi tiết như điểm 2 khoản I.4 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 93,92
161 Sơn hành lang tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 Chi tiết như điểm 1 khoản I.5 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 845,59
162 Sơn tường quanh 2 khu cầu thang từ tầng 1 lên tầng 4 Chi tiết như điểm 2 khoản I.5 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 390
163 Sơn bụng cầu thang, trần cầu thang, chiếu nghỉ cầu thang từ tầng 1 lên tầng 4 mầu trắng Chi tiết như điểm 3 khoản I.5 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 108,92
164 Bả các phần tường bị bong tróc, rỗ trước khi sơn bằng bột bả Chi tiết như điểm 1 khoản I.6 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 22
165 Bả các phần tường bị bong tróc, rỗ trước khi sơn bằng bột bả Chi tiết như điểm 1 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,4
166 Sơn tường trong nhà xử lý nước thải Chi tiết như điểm 2 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 702,563
167 Sơn trần phòng trực, sơn 1 lót 1 phủ mầu trắng. Chi tiết như điểm 1 khoản III.1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 126
168 Sơn bề mặt tường quanh nhà Clo Chi tiết như điểm 2 khoản III.1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 337,44
169 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao >3,6m để thi công sửa chữa Chi tiết như điểm 3 khoản III.1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 139
170 Bả các phần tường bị bong tróc, rỗ trước khi sơn bằng bột bả Chi tiết như điểm 1 khoản III.2 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 0,8
171 Sơn bề mặt tường quanh phòng trực Chi tiết như điểm 2 khoản III.2 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 23,09
172 Bả các phần tường bị bong tróc, mọt trước khi sơn bằng bột bả Chi tiết như điểm 1 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,8
173 Sơn tường trong phòng trực VH than Chi tiết như điểm 2 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 84
174 Sơn hành lang vào phòng trực vận hành Chi tiết như điểm 3 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 62,7
175 Sơn quanh phòng trực giao ca Chi tiết như điểm 4 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 69,4
176 Sơn tường trong phòng bộ phận văn phòng Nhiên liệu Chi tiết như điểm 5 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 92,4
177 Sơn hèm các cánh cửa Chi tiết như điểm 6 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 7,02
178 Bả các phần nhà bị bong tróc, rỗ trước khi sơn Chi tiết như điểm 1 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 16,5
179 Sơn mặt trước, mặt sau bên trong nhà xưởng chính Chi tiết như điểm 2 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 185,1
180 Sơn mặt trái, mặt phải trong nhà xưởng chính Chi tiết như điểm 3 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 654,4
181 Sơn trần nhà xưởng mầu trắng Chi tiết như điểm 4 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 385,2
182 Sơn má cột chính trong nhà xưởng Chi tiết như điểm 5 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 210,6
183 Sơn dầm cầu trục, sơn má cầu trục, sơn má dầm ngan, sơn má dầm dọc sơn mầu trắng Chi tiết như điểm 6 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 391,4
184 Sơn các hèm cửa mầu trắng Chi tiết như điểm 7 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 10,3
185 Sơn phòng trực sửa chữa điện Chi tiết như điểm 8 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 106
186 Sơn phòng QĐ, PQĐ, Trực ca Chi tiết như điểm 9 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 148,6
187 Sơn phòng vệ sinh Chi tiết như điểm 10 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 20,2
188 Sơn phòng gia công cơ khí Chi tiết như điểm 11 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 98,85
189 Sơn trần phòng gia công cơ khí mầu trắng Chi tiết như điểm 12 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 58,5
190 Sơn tường phòng họp Chi tiết như điểm 13 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 106,06
191 Sơn tường trong phòng trực vận hành gara ô tô trở tro xỉ, tường hành lang và phòng trực Chi tiết như điểm 14 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 172,34
192 Bắc giáo thi công các vị trí chiều cao >4m Chi tiết như điểm 15 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 545
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.233E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.233.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Kỹ sư/Cử nhân- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có liên quan đến Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).32
3 Phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->