Gói thầu: Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:11:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.233.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/Cử nhân- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có liên quan đến Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty Sửa chữa tường ngoài, tường trong các hạng mục kiến trúc trong công ty 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126,8 | |
| 2 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44,8 | |
| 3 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 3 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 422,52 | |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 259,6 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 6 | Bả, trát lại bề mặt bị bong tróc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01(hoặc tương đương) | Chi tiết như điểm 3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 7 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 845,34 | |
| 8 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 81,6 | |
| 9 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 865,34 | |
| 10 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 165,2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 12 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 13 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 530,62 | |
| 14 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80,4 | |
| 15 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 550,62 | |
| 16 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 95,7 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 18 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 19 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 306,86 | |
| 20 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 84,5 | |
| 21 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 318,86 | |
| 22 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 59,7 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 24 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 25 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 188,86 | |
| 26 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32,4 | |
| 27 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V | m2 | 198,86 | |
| 28 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 88,1 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 30 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 31 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 283,8 | |
| 32 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 112,75 | |
| 33 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 293,8 | |
| 34 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 166,6 | |
| 35 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 2 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 555,17 | |
| 36 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 3 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 134,71 | |
| 37 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 4 mục VII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 555,17 | |
| 38 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 63,6 | |
| 39 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 2 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 211,93 | |
| 40 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 3 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,4 | |
| 41 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 4 mục VIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 211,93 | |
| 42 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,5 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | |
| 44 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | |
| 45 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 154,49 | |
| 46 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 47 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục IX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 158,49 | |
| 48 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 74,4 | |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 50 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 51 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 241,91 | |
| 52 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,45 | |
| 53 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục X Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 247,91 | |
| 54 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 65,9 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 56 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 57 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 214,66 | |
| 58 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 29,85 | |
| 59 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 219,66 | |
| 60 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 214 | |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 62 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 63 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 703,41 | |
| 64 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 181,6 | |
| 65 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 713,41 | |
| 66 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 172,7 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 68 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 69 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 575,64 | |
| 70 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 133,2 | |
| 71 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 575,64 | |
| 72 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 99,97 | |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14 | |
| 74 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14 | |
| 75 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 319,22 | |
| 76 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 123,9 | |
| 77 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 333,22 | |
| 78 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 86,4 | |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | |
| 80 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | |
| 81 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 255,2 | |
| 82 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 83 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 288 | |
| 84 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 1 mục XVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 106,92 | |
| 85 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 2 mục XVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 106,92 | |
| 86 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24,6 | |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 88 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 89 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 78,91 | |
| 90 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 29,85 | |
| 91 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XVII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 81,91 | |
| 92 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 371,8 | |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 94 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 95 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.209,2 | |
| 96 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 291 | |
| 97 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XVIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.239,2 | |
| 98 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XIX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 231,7 | |
| 99 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 2 mục XIX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 772,26 | |
| 100 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 3 mục XIX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 772,26 | |
| 101 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 108,7 | |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 103 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 104 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 353,3 | |
| 105 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24,4 | |
| 106 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XX Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 362,3 | |
| 107 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 528,3 | |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 109 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 110 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.747,45 | |
| 111 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 112 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XXI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.760,95 | |
| 113 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 155,3 | |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,8 | |
| 115 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,8 | |
| 116 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 506,86 | |
| 117 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 84 | |
| 118 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 6 mục XXI IPhần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 517,66 | |
| 119 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 86 | |
| 120 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 2 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 286,54 | |
| 121 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 3 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 122 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 4 mục XXIII Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 286,54 | |
| 123 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 72,4 | |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong, mục chiều dày lớp vữa đục 2,0cm | Chi tiết như điểm 2 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,8 | |
| 125 | Bả, trát lại bề mặt bị bong chóc bằng vữa XMC cát mịn 100# trộn với phụ gia chống thấm VT- Latex (hoặc tương đương) chiều dầy lớp vữa trát 2,0 cm, trám vá vết nứt trên tường bằng vữa sửa chữa VT-EA01 (hoặc tương đương). | Chi tiết như điểm 3 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,8 | |
| 126 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 4 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 270,44 | |
| 127 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 5 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 128 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu ghi sáng lên tường | Chi tiết như điểm 1 mục XXIV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 270,44 | |
| 129 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,3 | |
| 130 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 2 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 74,82 | |
| 131 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 3 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 132 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu vàng cam | Chi tiết như điểm 4 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,61 | |
| 133 | Sơn tường sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Chi tiết như điểm 5 mục XXV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 27,21 | |
| 134 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công | Chi tiết như điểm 1 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,3 | |
| 135 | Vệ sinh, cạo rong rêu, sơn cũ bám trên tường ngoài nhà | Chi tiết như điểm 2 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 74,82 | |
| 136 | Quét nước tẩy rửa trên bề mặt để tẩy rêu mốc bám dính trên bề mặt bằng nước tẩy rửa JAVEN EASY CLEAN 10% | Chi tiết như điểm 3 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 137 | Sơn tường ngoài 01 lớp lót kháng kiềm, sơn 02 lớp phủ mầu vàng cam | Chi tiết như điểm 4 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,61 | |
| 138 | Sơn tường sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Chi tiết như điểm 5 mục XXVI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 27,21 | |
| 139 | Sơn tường phòng TC-HC | Chi tiết như điểm 1 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 45,63 | |
| 140 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng TC-HC | Chi tiết như điểm 2 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60,98 | |
| 141 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Lễ tân | Chi tiết như điểm 3 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60,98 | |
| 142 | Sơn tường phòng Trưởng phòng TC-HC | Chi tiết như điểm 4 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,46 | |
| 143 | Sơn tường quanh phòng Văn thư | Chi tiết như điểm 5 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32,41 | |
| 144 | Sơn tường trong phòng trực y tế | Chi tiết như điểm 6 khoản I.1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 224,12 | |
| 145 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng PGĐ Trường | Chi tiết như điểm 1 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 59,07 | |
| 146 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Giám đốc | Chi tiết như điểm 2 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 86,92 | |
| 147 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng PGĐ | Chi tiết như điểm 3 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 59,07 | |
| 148 | Sơn lại bề mặt tường phòng PGĐ Thắng | Chi tiết như điểm 4 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 91,48 | |
| 149 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Tài chính- Kế toán (gồm cả phòng Trưởng phòng) | Chi tiết như điểm 5 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 97,2 | |
| 150 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Thủ quỹ | Chi tiết như điểm 6 khoản I.2 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44,1 | |
| 151 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng KH-ĐT-VT (bộ phận VT) | Chi tiết như điểm 1 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 59,78 | |
| 152 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng KH-ĐT-VT (phòng Phó phòng) | Chi tiết như điểm 2 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 86,92 | |
| 153 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng KH-ĐT-VT (bộ phận KH-ĐT) | Chi tiết như điểm 3 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 127,08 | |
| 154 | Sơn lại bề mặt tường phòng Trưởng phòng KH-ĐT-VT | Chi tiết như điểm 4 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,28 | |
| 155 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Kỹ thuật-An toàn (bộ phận Kỹ thuật) | Chi tiết như điểm 5 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 249,92 | |
| 156 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng TP Kỹ thuật-An toàn | Chi tiết như điểm 6 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 49,7 | |
| 157 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng Kỹ thuật-An toàn (bộ phận An toàn) | Chi tiết như điểm 7 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48,6 | |
| 158 | Sơn bề mặt tường xung quanh phòng nghỉ của phòng Kỹ thuật-An toàn | Chi tiết như điểm 8 khoản I.3 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28,42 | |
| 159 | Sơn lại tường quanh phòng họp nhỏ tầng 4 | Chi tiết như điểm 1 khoản I.4 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,01 | |
| 160 | Sơn lại tường phòng họp to tầng 4 | Chi tiết như điểm 2 khoản I.4 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93,92 | |
| 161 | Sơn hành lang tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 | Chi tiết như điểm 1 khoản I.5 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 845,59 | |
| 162 | Sơn tường quanh 2 khu cầu thang từ tầng 1 lên tầng 4 | Chi tiết như điểm 2 khoản I.5 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 390 | |
| 163 | Sơn bụng cầu thang, trần cầu thang, chiếu nghỉ cầu thang từ tầng 1 lên tầng 4 mầu trắng | Chi tiết như điểm 3 khoản I.5 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 108,92 | |
| 164 | Bả các phần tường bị bong tróc, rỗ trước khi sơn bằng bột bả | Chi tiết như điểm 1 khoản I.6 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22 | |
| 165 | Bả các phần tường bị bong tróc, rỗ trước khi sơn bằng bột bả | Chi tiết như điểm 1 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,4 | |
| 166 | Sơn tường trong nhà xử lý nước thải | Chi tiết như điểm 2 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 702,563 | |
| 167 | Sơn trần phòng trực, sơn 1 lót 1 phủ mầu trắng. | Chi tiết như điểm 1 khoản III.1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126 | |
| 168 | Sơn bề mặt tường quanh nhà Clo | Chi tiết như điểm 2 khoản III.1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 337,44 | |
| 169 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao >3,6m để thi công sửa chữa | Chi tiết như điểm 3 khoản III.1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 139 | |
| 170 | Bả các phần tường bị bong tróc, rỗ trước khi sơn bằng bột bả | Chi tiết như điểm 1 khoản III.2 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,8 | |
| 171 | Sơn bề mặt tường quanh phòng trực | Chi tiết như điểm 2 khoản III.2 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,09 | |
| 172 | Bả các phần tường bị bong tróc, mọt trước khi sơn bằng bột bả | Chi tiết như điểm 1 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,8 | |
| 173 | Sơn tường trong phòng trực VH than | Chi tiết như điểm 2 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 84 | |
| 174 | Sơn hành lang vào phòng trực vận hành | Chi tiết như điểm 3 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,7 | |
| 175 | Sơn quanh phòng trực giao ca | Chi tiết như điểm 4 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 69,4 | |
| 176 | Sơn tường trong phòng bộ phận văn phòng Nhiên liệu | Chi tiết như điểm 5 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 92,4 | |
| 177 | Sơn hèm các cánh cửa | Chi tiết như điểm 6 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,02 | |
| 178 | Bả các phần nhà bị bong tróc, rỗ trước khi sơn | Chi tiết như điểm 1 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,5 | |
| 179 | Sơn mặt trước, mặt sau bên trong nhà xưởng chính | Chi tiết như điểm 2 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 185,1 | |
| 180 | Sơn mặt trái, mặt phải trong nhà xưởng chính | Chi tiết như điểm 3 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 654,4 | |
| 181 | Sơn trần nhà xưởng mầu trắng | Chi tiết như điểm 4 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 385,2 | |
| 182 | Sơn má cột chính trong nhà xưởng | Chi tiết như điểm 5 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 210,6 | |
| 183 | Sơn dầm cầu trục, sơn má cầu trục, sơn má dầm ngan, sơn má dầm dọc sơn mầu trắng | Chi tiết như điểm 6 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 391,4 | |
| 184 | Sơn các hèm cửa mầu trắng | Chi tiết như điểm 7 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,3 | |
| 185 | Sơn phòng trực sửa chữa điện | Chi tiết như điểm 8 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 106 | |
| 186 | Sơn phòng QĐ, PQĐ, Trực ca | Chi tiết như điểm 9 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 148,6 | |
| 187 | Sơn phòng vệ sinh | Chi tiết như điểm 10 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20,2 | |
| 188 | Sơn phòng gia công cơ khí | Chi tiết như điểm 11 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 98,85 | |
| 189 | Sơn trần phòng gia công cơ khí mầu trắng | Chi tiết như điểm 12 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,5 | |
| 190 | Sơn tường phòng họp | Chi tiết như điểm 13 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 106,06 | |
| 191 | Sơn tường trong phòng trực vận hành gara ô tô trở tro xỉ, tường hành lang và phòng trực | Chi tiết như điểm 14 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 172,34 | |
| 192 | Bắc giáo thi công các vị trí chiều cao >4m | Chi tiết như điểm 15 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 545 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.233E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.233.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Kỹ sư/Cử nhân- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có liên quan đến Sơn/Sửa chữa, xây dựng các công trình kiến trúc công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn | 1 | - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi