Gói thầu: Nâng cấp hệ thống truyền thanh xã Ia Broăi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ia Broăi |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống truyền thanh xã Ia Broăi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:59:00 đến ngày 2020-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,659,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2", trở kháng 50 Ω | 2 | Cái | Dùng cho loại cáp: Cáp 1/2” - Điện trở kháng: 50Ω - Nhiệt độ làm việc: -40̊ C – (+85̊ C) - Dải tần số : DC ̴ 11Ghz. - Điện áp làm việc : 1000Vmax - Điện áp tối đa : 2500Vrms - Vật liệu cách điện : ≥ 5000MΩ - Suy hao : 0,15dB ( 7,5 GHZ max) - VSWR ≤ 1.15 - Lõi liên kết : Lõi đồng - Chui cắm : Mạ đồng, thiếc - Chân tiếp xúc : Đồng mạ CuSnZn - Chất cách điện : PTFE - Vòng uốn : Mạ hợp kim đồng Niken - Gioong chống dò: Cao su Silastic | ||
| 2 | Bộ mã hóa điều khiển trung tâm RDS | 1 | Bộ | Đặc tính - Bộ mã hóa RDS điều khiển từ xa cụm loa không dây cho phép cài đặt 15x8 nhóm mã lệnh kỹ thuật số. - Có thể tăng nhóm kênh điều khiển không giới hạn theo yêu cầu của đơn vị sử dụng. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD 16x2 - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát FM. - Có chức năng tắt/mở từng nhóm hoặc toàn bộ. - Sử dụng IC vi xử lý. Bộ tạo và mã hóa xung điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số. - Chức năng giám sát: Có đèn LED kiểm tra tín hiệu điều khiển, và nguồn. - Đặt tham số mã ngay mặt máy và hiển thị ở màn hình LCD 16x2 ký tự - Khả năng chống nhiễu cao : + Cho phép thay đổi số lượng mã điều khiển để tăng khả năng chống nhiễu + Cho phép chu kỳ phát: liên tục, 1 lần hoặc lặp với thời gian 1, 2, 3 phút/1 lần, - Điều chỉnh được mức tín hiệu điều khiển (để giảm tình trạng mất điều khiển) - Chức năng lọc nhiễu - Có tụ chống sét nguồn lan truyền ngay trên mạch. - Thiết kế theo chuẩn Rack 19 inch. Thông số kỹ thuật: - Số nhóm bộ thu điều khiển được : Không giới hạn - Tần số sóng mang RDS : 57 Khz - Tỉ số tín trên tạp : 70 dB - Mức đầu ra RDS : -10, +10dBm điều khiển điện tử. - Nguồn điện hoạt động xoay chiều 1 pha : 220V/50Hz ± 15%. - Nhiệt độ môi trường 0 ÷ 50o C - Độ ẩm môi trường : 0 ÷ 95%, không đọng sương - Kiểu làm mát : tự nhiên - Đầu ra cho tín hiệu RDS : BNC - Kích thước : 490-320-92 mm - Trọng lượng : 4,8 kgĐáp ứng tần số: 60 Hz ÷ 18000 Hz, Trở kháng đầu ra (Tại 1000Hz): 300Ω | ||
| 3 | Cụm truyền thanh không dây kỹ thuật số 60W | 11 | Bộ | Model: RCV60L Thương hiệu: SAIGONET Nước sản xuất: Việt Nam Đặc tính: - Lắp ráp từ linh kiện chính của Mitsumi - Nhật và Atmel - Mỹ. - Sử dụng vòng khoá pha chuẩn thạch anh, ổn định tần số cao. - Tần số thu không thay đổi theo thời gian do thời tiết nóng hoặc ẩm. - Không bị mất sóng khi cúp điện và chạy trở lại ngay khi có điện. - Tín hiệu điều khiển RDS không ảnh hưởng đến việc nghe tại loa. - Cho phép điều chỉnh công suất ra loa từ 0 tới 120W - Số vùng mã điều khiển: 8 x 15 vùng. - Đặt tần số radio ngay mặt máy bằng Switch - Công suất ra 60W hoặc 120W, có lỗ cắm micro trực tiếp và được ưu tiên - Hiển thị sóng, tín hiệu điều khiển và nguồn trên mặt máy bằng Led - Đặc biệt: khả năng chống nhiễu cao, tự động tắt máy khi có tín hiệu lạ và hoạt động bình thường trở lại khi không còn tín hiệu lạ. Giúp máy chống nhiễu hiệu quả. Thông số kỹ thuật: + Dải tần số thu : 88Mhz-108Mhz ( hoặc 54 Hhz ÷ 68 Mhz ) + Công suất ra âm tần : 60W hoặc 120W + Truyền mã tín hiệu : RDS + Trở kháng ra : 16 Ω hoặc 8 Ω + Jack cắm : tiêu chuẩn chất lượng cao + Độ nhạy tuner FM : 15 dBµ + Độ di tần: ± 75Khz . Độ ổn định tần số cao + Có LED hiển thị nguồn, sóng, tín hiệu RDS trên mặt máy. + Đầy đủ anten, nguồn, phụ kiện đi kèm. +Nguồn điện: 220Vac ± 15%, 50/60 Hz. + Kích thước : 316-185-114 mm + Trọng lượng : 5,9 kg ; Có giấy chứng nhận ISO 9001:2015; Có kết quả đo thử nghiệm của Phòng đo lường kiểm chuẩn VILAS-020 Trung tâm R&D – Đài Tiếng nói Việt Nam. | ||
| 4 | Vật tư lắp đặt cho cụm thu và loa | 11 | Bộ | + Ti , tán, tắc kê, ốc vít.. + Dây nguồn , ổ cắm… | ||
| 5 | Dây loa | 500 | Mét | 2x 1.0 (50m / cụm) | ||
| 6 | Loa truyền thanh chuyên dùng ăng ten | 22 | Cái | Model : KT-25 Đặc tính : - Loa được thiết kế nhỏ gọn, chất lượng âm thanh cao được sử dụng trong hệ thống âm thanh công cộng. - Với các thành phần bên ngoài loa bằng nhựa, tai gắn và ốc vít được làm bằng thép không gỉ đảm bảo loa chống lại tác động của thời tiết. Thông số kỹ thuật: + Công suất : 25 W - 60W + Ngõ vào tiêu chuẩn : 25 W + Điện áp hoạt động : 10V hoặc 50V trên đường dây loa + Trở kháng : 16 Ohm + Cường độ âm : 110 dB (1W,1m) + Đáp tuyến tần số : 250 Hz – 6000 Hz + Tiêu chuẩn chống bụi/nước : IP65 + Vật liệu: • Vành loa: nhựa màu trắng nhạt • Tâm loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt • Viền gắn khung: nhôm, trắng nhạt, sơn tĩnh điện • Khung và ốc vít: thép, trắng nhạt, được sơn tĩnh điện • Vỏ mặt sau: nhựa ABS, trắng nhạt + Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +60°C + Kích thước: ø430 x 425 (S) mm + Khối lượng: 3,5 kgGiấy nhám mịn: 10 cái; Giấy nhám mịn: 10 cái Ốc xiết cáp kịp dây co: 30 cái; Bình xịt PR7: 3 bình; Cáp đồng xoắn: 30m; Đầu conet phi đơ: 2 bộ; Dây phi đơ: 30m; Tân đơ dây co: 9 cái; Than hoạt tính: 5 bao | ||
| 7 | Mixer âm thanh 8 đường | 1 | Bộ | Mã sản phẩm: Xenyx Q802USB Hãng sản xuất: Behringer/Đức Xuất xứ : China Thông số kỹ thuật : + Tổng số đầu vào : 8 + Mono: 2 + Stereo: 2 + USB : 2-in / 2-out + Mic Preamps Đèn trước khe Xenyx: 2 + Phantom Power : + 48V + Phần EQ Kênh Mono: 3 băng tần + Kênh Stereo: 3 băng tần + Máy nén : 2 + AUX Sen : 1 + AUX FX : 1 âm thanh stereo + Trọng lượng : 2,3 lb (1,05kg) (Yêu cầu: thiết bị sản xuất trên hệ thống sản xuất đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, có kết quả đo thủ nghiệm tại trung tâm tin học và Đo lường-Đài Truyền hình Việt Nam) | ||
| 8 | Micro thông báo để bàn + chân và dây | 1 | Cái | Model: XM1800S Thương hiệu: Behringer/Đức Xuất xứ: China Thông số sản phẩm - Loại: Micro dây - Trở kháng: 600 Ohm - Độ nhạy: -70dBV - Dải tần: 80Hz – 15kHz - Trọng lượng: 270g - Đặc điểm: + Đầu ra tín hiệu cực cao + Giảm thiểu tiếng ồn xung quanh và phản hồi. + Tích hợp hệ thống Shock cắt giảm tiếng ồn | ||
| 9 | Bộ thu FM chuyên dụng vừa kiểm tra sóng, vừa tiếp âm đài huyện. | 1 | Bộ | Model: FM-02CD Chức năng : + Tiếp âm các chương trình đài truyền thanh huyện, tỉnh, trung ương. + Kiểm tra sóng, chất lượng âm thanh đài xã. + Có loa kiểm tra âm thanh cho cả 2 chế độ. + Có led hiển thị trạng thái nguồn, sóng, code. + Có led thanh hiển thị mức độ lớn nhỏ của âm thanh phát. + 2 màn hình LCD 16x2 ký tự độc lập rất thuận tiện cho theo dõi. + 2 Volum chỉnh âm thanh đầu ra và loa kiểm tra. Thông số kỹ thuật : + Dải tần số tiếp âm đài huyện: 88-108Mhz + Dải tần số kiểm sóng đài xã : 54-68Mhz + Loa kiểm âm : 4Ω, 3W + Âm thanh : Stereo + Số lượng kênh lưu : 40 + Hiển thị tín hiệu Audio : Led thanh + Màn hình : LCD 16x2 ký tự + Tuner FM : Mitsumi + Độ nhạy : ≥ 9dBµV + Đáp tuyến tần số âm tần : f±1dB ( 50Hz-20Khz) + Mức tín hiệu ngõ ra : 0dB ±3dB + Tỉ số tín hiệu trên tạp : > 70dB + Độ ổn định tần số : + Nhiệt độ hoạt động : 0̊ C - 60̊ C + Output 220V, 10A : 2 đầu ra + Input 220Vac : 120/240 + Kích thước : 490 – 320 – 92 mm + Trọng lượng : 4,8 kg ; Có giấy chứng nhận ISO 9001:2015 | ||
| 10 | Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM | 1 | Bộ | Model: KO-4GN (F/M) Thương hiệu: Hakel Nước sản xuất: Czech Thông số kỹ thuật : + Loại đầu nối : N connector + Điện áp cực đại hoạt động liên tục (Uc) : 350 V + Dòng điện định mức (IL) : 5A + D1 Max. Dòng điện xung sét Iimp (10/350 µs)( Iimp) : 2 kA + C2 Max. Dòng xả (8/20) (Imax) : 10 kA + C2 Dòng xả định mức ln (8/20) (In) : 5 kA + C3 Mức điện áp bảo vệ tại 1 kV/µS (UP) : 20 dB + Trở kháng : 50 Ω + Danh mục đã được thử nghiệm theo IEC 61643:21-2000 : A2, B2, C2, C3, D1 + Mã sản phẩm : 55 021 ; Giấy CO. CQ kèm theo | ||
| 11 | Ổn áp LiOA 3KVA | 1 | Cái | Model: SH-3000II Thương hiệu: LiOA Nước sản xuất: Việt Nam Thông số kỹ thuật : + Điện áp vào : 130V-250V + Điện áp ra : 220V + Công suất : 3KVA + Loại ồn áp : 1 pha + Tốc độ đáp ứng: từ 2 đến 5V trên giây. + Tần số : 50Hz/60Hz + Điện trở cách điện: 3~100 Mega Ohms/DC-500V. + Độ ẩm tương đối cho phép : ≤ 80% + Nhiệt độ môi trường làm việc : 5 - 50°C + Thời gian xác lập điện áp khi điện áp thay đổi 10% : 0,5 giây + Độ bền cách điện: Biến thiết chịu được phóng điện áp cao 2000V trong vòng 1 phút. | ||
| 12 | Tủ rack 19'', 12U + khay đặt thiết bị | 1 | Bộ | Model : ECP Thân tủ : Được làm từ thép tấm dày 1.5mm và được sơn tĩnh điện đảm bảo giữ cho tủ cân bằng và được thiết kế tương thích với các bộ phận khác, có thể chịu được tải trọng lên đến 150Kg. Nóc tủ: Được làm từ thép tấm dày1.2mm , và sơn tĩnh điện. Bên trong được lắp khay quạt hút và có các lỗ thông hơi ở hai bên cạnh tủ . Thanh gắn thiết bị: Được làm từ thép tấm dày 2mm, được mạ kẽm hoặc hơn tĩnh điện. Tương thích theo tiêu chuẩn 19” EIA-310-D Khung tủ và các thanh nối : Được làm từ thép tấm dày 1.5mm được bắt nối với nhau đảm bảo độ vững chắc cho tủ, cho phép dàn đều tải trọng lên toàn bộ tủ Cánh tủ: + Cánh trước : Được lắp mặt kính dày 5mm giúp cho việc quan sát các thiết bị bên trong một cách dễ dàng, có khoá đảm bảo độ an toàn cho các thiết bị bên trong. + Cánh sau : Được gắn panel lọc bụi giúp làm sạch không gian bên trong tủ. Thông số kỹ thuật : + Chiều cao thanh rack : 12 U + Chiều cao(H : mm) : 680 + Chiều rộng(W : mm) : 600 + Chiều sâu(D : mm) : 580 + Cửa trước : Kính + Tải trọng : 150 kg + Cửa sau : Đục lỗ + Số lượng quạt : 2 + Ổ điện : 4 ports + Màu sắc : Trắng + Bánh xe : có + Chân vặn cố định : có + Số lượng ốc chuyên dụng : 16 + Đóng gói : Quấn nilon | ||
| 13 | Công lắp đặt cụm thu và loa trên cột điện | 11 | Cái | Công lắp đặt cụm thu và loa trên cột điện | ||
| 14 | Dây Cable dẫn sóng cao tần 1/2 | 50 | Mét | Thông số kỹ thuật : - Bán kính uốn nhỏ nhất (mm) : 55 - Nhiệt độ cài đặt (0¬¬C) : 250C ~ 700C - Nhiệt độ vận hành (0C) : 250C ~ 700C - Trọng lượng cắt danh định (kg/m) : 0.16 - Độ bền kéo (Kg) : 0.80 - Kháng DC (Ω/km) + Dây dẫn bên trong (CCA) : 2.86 + Dây dẫn ngoài : 9.25 - Điện trở cách điện (MΩ/Km) : 5000 - Cường độ điện môi (kv) : 1.6 - Vận tốc truyền (%) : 83 - Công suất lớn nhất (kW) : 16 - Tần số cắt (GHz) : 15.1 - Trở kháng đặc tính (Ω) : 50 - V.S.W.R : ≤1.3 - Điện áp chụi được (VDC) : 2500 - Điện dung (pF/m) : 84 - Cảm ứng điện (µH/m) : 0.21 - Hiệu quả che chắn : >90dB - Mật độ lượng tương đối : |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi