Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật liệu phục vụ thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lưu Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp vật liệu phục vụ thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 20:31:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,472,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao tải | 261,384 | m2 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông nhựa loại C19, R19 | 878,8494 | tấn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bột đá | 394,2542 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cát | 84,4162 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 68,3007 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cát vàng | 922,5166 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cấp phối đá dăm | 7,9328 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (0/25mm) | 528,2146 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 (0/37.5mm) | 166,1734 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cọc tre | 54.981,948 | m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cồn rửa | 0,0413 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cống hộp quy cách 1000x1000mm, dài 1.5m | 13 | đoạn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cống hộp quy cách 1000x1000mm, dài 1m | 2 | đoạn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Củi đun | 653,46 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dầu hoả | 1.014,8993 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây thép | 92,0222 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đá 1x2 | 87,7388 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đá 2x4 | 379,5975 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đá cấp phối D | 234,216 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đá dăm | 75,7069 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đá hộc | 1.593,828 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đất đồi đầm chặt K95 | 1.348,542 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đinh | 49,5792 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 86.097 | viên | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gỗ chống | 0,0215 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Gỗ đà nẹp | 0,0041 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Gỗ làm khe co dãn | 4,5313 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Gỗ ván | 0,0372 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Gỗ ván ( cả nẹp) | 0,3768 | m3 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nước | 261.197,4862 | lít | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Nước | 63,84 | lít | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhựa bi tum số 4 | 686,133 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nhựa bitum | 2.486,6613 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nhựa dán | 0,0138 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nhựa đường | 1.132,81 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống nhựa D10cm | 10,6858 | m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống nhựa khe phòng lún | 56,4439 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thép hình | 216,8843 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thép tấm | 350,9298 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thép tròn D | 1.438,356 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thép tròn D>10mm | 7.586,556 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vải địa kỹ thuật | 133,56 | m2 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xi măng PCB30 | 371.691,616 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi