Gói thầu: Mua sắm thay thế thiết bị tin học phục vụ công tác giảng dạy và học tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| Tên gói thầu | Mua sắm thay thế thiết bị tin học phục vụ công tác giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:47:00 đến ngày 2022-04-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,605,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin từ Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT; Có chứng chỉ bảo mật (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CCSE hoặc tương đương hoặc cao hơn).(Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT; Trong tổng số các cán bộ này phải có tối thiểu: 01 cán bộ có chứng chỉ bảo mật (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CCSE hoặc tương đương hoặc cao hơn).(Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thay thế thiết bị tin học phục vụ công tác giảng dạy và học tập “Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác giảng dạy và học tập năm 2022” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (Nhà thầu được chấp thuận và trao hợp đồng) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc HSĐX đồng thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là “BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT” và gửi trực tiếp về Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí , lệ phí ( theo Mẫu số 18 Chương IV) và chi phí dịch vụ có liên quan (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 10 ngày |
| E-CDNT 15.2 | tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845601, Fax: 0255 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Sỹ Hùng, Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845601, Fax: 0255 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia; Tổ thẩm định đấu thầu, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845598, Fax: 0255 3845717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia; Tổ thẩm định đấu thầu, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845598, Fax: 0255 3845717 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền HĐH Windows 10 | 160 | Lisense | hệ điều hành Windows 10 | ||
| 2 | Thiết bị phát sóng không dây (Nâng cấp hệ thống Wifi khu giảng đường và hệ thống Wifi ký túc xá) | 73 | cái | Thiết bị phát sóng không dâyHỗ trợ chuẩn 802.11ac Wave1 và Wave2- 3x3 MIMO- Kênh 20, 40 và 80 MHz- 802.11 tự động lựa chọn tần số động (DFS)- Gói tập hợp: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)- Hỗ trợ CSD- 802.11ac beamforming (transmit beamforming)Hoạt động băng tần 2.4 GHz và 5 GHzTốc độ dữ liệu Lên đến 867 Mbps trên băng tần 5 GHzTích hợp Anten- 2.4 GHz, gain 3 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°- 5 GHz, gain 5 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°Giao diện- 1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ45)- PoE- Cổng quảng lý cấu hình RJ45- USB 2.0Bộ nhớ hệ thống- 1 GB DRAM- 256 MB flashYêu cầu nguồn đầu vào- 44 to 57 VDC- Nguồn cung cấp và nguồi Injector: 100 to 240 VAC; 50 to 60 HzChuẩn phù hợp- UL 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; UL 2043; IEC 60950-1; EN 60950-1- Chuẩn IEEE: 802.11a/b/g, 802.11n, 802.11h, 802.11d; 802.11ac Draft 5- Bảo mật: 802.11i, Wi-Fi Protected Access 2 (WPA2), WPA; 802.1X; Advanced Encryption Standard (AES)- Extensible Authentication Protocol (EAP) types: EAP-Transport Layer Security (TLS), EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol Version 2 (MSCHAPv2), Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAPv2, EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (FAST), PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC), EAP-Subscriber Identity Module (SIM)- Chuẩn khác: FCC Bulletin OET-65C; RSS-102Tính năng khác: Hỗ trợ tính năng Mobility Express để quản trị Access PointBảo hành 5 năm theo tiêu chuẩn của hãng | ||
| 3 | Thiết bị điều khiển (Nâng cấp hệ thống Wifi khu giảng đường và hệ thống Wifi ký túc xá) | 2 | cái | Băng thông và Giao diện- 4-Gbps throughput- 150 access points- 3000 clients- 1x Multigigabit Ethernet interface (upto 5 Gigabit Ethernet), + 4x 1 Gigabit Ethernet- 4096 VLANsGiao Diện- 1x Multigigabit Ethernet interface (up to 5 Gigabit Ethernet) + 4x 1 Gigabit Ethernet interfaces (RJ-45)- 1x service port: 1 Gigabit Ethernet port (RJ-45)- 1x redundancy port: 1 Gigabit Ethernet port (RJ-45)- 1x console port: Serial port (RJ-45)- 1x console port: Serial port (mini-B USB)- 1x USB 3.0 port- LED indicators: Network link, diagnosticsHỗ trợ các chuẩnIEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave 1 and Wave 2, Wi-Fi 6 (802.11ax)Tính bảo mậtĐáp ứng các tiêu chuẩn bảo mật mới nhất hiện nay- Wi-Fi Protected Access (WPA)- IEEE 802.11i (WPA2, RSN)- RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm- RFC 1851 Encapsulating Security Payload (ESP) Triple Data Encryption Standard (3DES) Transform- RFC 2104 HMAC: Keyed Hashing for Message Authentication- RFC 2246 Transport Layer Security (TLS) Protocol Version 1.0- RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol- RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and Authentication Header (AH)- RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH- RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV- RFC 2407 Interpretation for Internet Security Association and Key Management Protocol (ISAKMP)- RFC 2408 ISAKMP- RFC 2409 Internet Key Exchange (IKE)- RFC 2451 ESP Cipher Block Chaining (CBC)-Mode Cipher Algorithms- RFC 3280 Internet X.509 Public Key Infrastructure (PKI) Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile- RFC 4347 Datagram Transport Layer Security- RFC 5426 TLS Protocol Version 1.2 Cơ chế mã Hóa:Wired Equivalent Privacy (WEP) and Temporal Key Integrity Protocol-Message Integrity Check (TKIP-MIC):- RC4 40, 104 and 128 bits (both static and shared keys)- Advanced Encryption Standard (AES): CBC, Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with CBC Message Authentication Code Protocol (CCMP)- Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES- Secure Sockets Layer (SSL) and TLS: RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit- DTLS: AES-CBC- IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC- 802.1AE MACsec encryptionQuản trị- Web-based: HTTP/HTTPS- Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port- Cisco Prime InfrastructureTính năng mớiHỗ trợ công nghệ Clean Air, tránh khả năng nhiễu sóng giúp các Access Point hoạt động hiệu quả hơn.Hỗ trợ công nghệ MIMO giúp cho các Access Point hoạt động hiệu quả hơn, tránh xung đột.Hỗ trợ công nghệ bảo mật toàn diện giữa các người dùng cuối:Offers CAPWAP-compliant Datagram Transport Layer Security (DTLS) encryption to help ensure full-linerate encryption between access points and controllers across remote WAN/LAN linksHỗ trợ các ứng dụng đòi hỏi thời gian thực như Voice, Video:- Integrates Cisco VideoStream technology as part of the Cisco medianet framework to optimize the delivery of video applications across the WLANKhả năng quản lý- Web-based: HTTP/HTTPS- Command-line interface: Telnet, SSH, serial port- Cisco Wireless Control System (WCS)Nguồn Hỗ trợ nguồn AC 115WACBảo hành 5 năm theo tiêu chuẩn của hãng | ||
| 4 | Switch Link hỗ trợ cổng quang (Nâng cấp hệ thống Wifi khu giảng đường và hệ thống Wifi ký túc xá) | 12 | cái | Switch link hỗ trợ cổng quangInterfaces24 x 10Base-T/100Base-TX - RJ-45 1 x console - 9 pin D-Sub (DB-9) management4 x 10Base-T/100BaseTX/1000Base-T - RJ-452 x SFP (miniGBIC) MTBF 282,775 hour (s)Voltage Required AC 120/230 V ( 50/60 Hz )Depth 10.1 inchesMaximum Storage Temperatute 158 FDevice type: Switch 24 ports - L3 - managedRouting Protocol: Static IPv4 routingPerformanceSwitching capacity: 12.8 GbpsForwarding performance (64-byte packet size): 9.52 MppsPorts: 24 port 10/100 + 2x Combo Gigabit SFP + 2x 10/100/1000Mbps Bảo hành 5 năm theo tiêu chuẩn của hãng | ||
| 5 | Vật tư triển khai (Nâng cấp hệ thống Wifi khu giảng đường và hệ thống Wifi ký túc xá) | 1 | gói | Cáp quang 4Fo, Multimode (500 m)Module quang Multimode, 1GB (4 Cái)Dây mạng cat 6 (2880 m)Ghen đi tường bảo vệ dây (1440 m)Dây điện nguồn cho wifi (1440 m) | ||
| 6 | Máy vi tính | 111 | máy | Máy vi tính để bànBộ vi xử lý Intel® Core™ i5-8400 Processor (9M Cache, 2.80 GHz)Chipset Intel® H310 Bộ nhớ (Ram) 8 GBGB Bus 2400MhzĐiều khiển Video Intel® UHD Graphics 1 x PCIe 3.0 x16 slot1 x PCIe 2.0 x16 slot2 x PCI slot Ổ cứng SSD 256GBGiao tiếp mạng Gigabit LAN controllerCổng kết nối phía sau1x PS/2 keyboard/ mouse combo port1x USB 3.1 Gen1 Type-A port1x USB 3.1 Gen1 Type-C port4x USB2.0 ports1x VGA port1x DVI-D port1x DisplayPort port1x HDMI port1x Com port1x LAN (RJ45) ports3x audio jacksMàn hình LED 19.5" Widescreen Vỏ máy và nguồn m.ATX w/500WBàn phím CMS standard chuẩn USBChuột CMS Optical chuẩn USBHệ điều hành Windows 10 bản quyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin từ Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT; Có chứng chỉ bảo mật (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CCSE hoặc tương đương hoặc cao hơn).(Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ tham gia triển khai gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT; Trong tổng số các cán bộ này phải có tối thiểu: 01 cán bộ có chứng chỉ bảo mật (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CCSE hoặc tương đương hoặc cao hơn).(Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi