Gói thầu: Mua nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình quý II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Mua nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:45:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 985,080 VNĐ ((Chín trăm tám mươi lăm nghìn tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47762E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97016E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.955.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 137.911.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình quý II năm 2022 Mua nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình quý II năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, cụ thể: - Bảng phân loại trang thiết bị y tế theo quy định; - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 của cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế tham dự thầu; - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (nếu trang thiết bị y tế tham dự thầu được phân loại B,C,D) trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường; - Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A,B (nếu trang thiết bị y tế tham dự thầu được phân loại A,B) theo quy định; - Các giấy chứng nhận lưu hành tự do và các giấy tờ để xác định nước sản xuất như: Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc giấy phép nhập khẩu (nếu có) hoặc số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) nếu trang thiết bị y tế tham dự thầu được nhà thầu đề xuất nhóm 1,2,3;4; - Giấy uỷ quyền (hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) cung cấp trang thiết bị y tế tham dự thầu theo quy định tại các điểm b,c,d,đ,e,h, Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; - Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (đối với trang thiết bị y tế được sản xuất trong nước); - Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này); - Các tài liệu chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu tham dự thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V bao gồm một trong các tài liệu sau đây: Catalogue, Hướng dẫn sử dụng, tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá của hàng hóa tham dự thầu không được cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định (Cung cấp tài liệu hoặc link tra cứu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy uỷ quyền cung cấp trang thiết bị y tế tham dự thầu (hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 985.080 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy - Địa chỉ: Số 398 đường Quốc lộ 1, Khu phố 1, Phường 4, Thị xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang; Số điện thoại: 02733 826 024; Số Fax: 02733 820 519; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Luận – Phó Giám đốc kiêm phụ trách Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy, địa chỉ: Số 398 đường Quốc lộ 1, Khu phố 1, Phường 4, Thị xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 02733 826 024, fax: 02733 820. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Hội đồng mua sắm, sửa chữa tài sản Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cai Lậy, địa chỉ: Số 398 đường Quốc lộ 1, Khu phố 1, Phường 4, Thị xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 02733 826 024, fax: 02733 820 519. - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nẹp S xương đòn 8 lỗ trái | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 1, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nẹp S xương đòn 8 lỗ phải | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 2, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Nẹp bản hẹp 6 lỗ dùng vít 4,5mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 3, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Nẹp bản hẹp 7 lỗ dùng vít 4,5mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 4, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Nẹp bản hẹp 8 lỗ dùng vít 4,5mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 5, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Nẹp bản hẹp 9 lỗ dùng vít 4,5mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 6, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Nẹp bản hẹp 10 lỗ dùng vít 4.5mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 7, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 14mm | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 8, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 16mm | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 9, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 18mm | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 10, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 20mm | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 11, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 22mm | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 12, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 24mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 13, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 28mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 14, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 40mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 15, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Vít xương cứng đường kính 3,5mm, dài 50mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 16, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vít xương cứng đường kính 4,5mm, dài 24mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 17, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vít xương cứng đường kính 4,5mm, dài 40mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 18, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Nẹp móc xương đòn 4 lỗ trái | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 19, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nẹp móc xương đòn 4 lỗ phải | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến hạng mục số 20, mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47762E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97016E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.955.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 137.911.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi