Gói thầu: Mua sắm đồng hồ đo nước lạnh đợt I năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330424-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm đồng hồ đo nước lạnh đợt I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220304140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:46:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 677,450,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm đồng hồ đo nước lạnh đợt I năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ SXKD đợt I năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị , địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trãi, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ D15 cấp B (chưa kiểm định)1.000cái- Là loại đồng hồ đo nước kiểu vận tốc, dạng cánh quạt, đa tia, có cấp chính xác cấp B, mới 100%. Sản xuất từ năm 2021 theo tiêu chuẩn ISO 4064, phiên bản tối thiểu 2005 hoặc OIML R49, phiên bản tối thiểu 2006; hoặc TCVN 5759:1993;- Kết nối ren theo TC ISO 228-1-2000;- Có giấy chứng nhận ISO 9001 có hiệu lực đến thời điểm giao hàng và có Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường Việt Nam có hiệu lực đến thời điểm xét thầu;- Thành phần vật liệu chế tạo:+ Thân đồng hồ: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 62%, hàm lượng chì tối đa 1,0%;+ Toàn bộ phụ tùng, linh kiện bằng nhựa bên trong của đồng hồ nước được chế tạo bằng nhựa chống mài mòn;+ Trục đỡ cánh quạt (Pivot) được chế tạo bằng thép hợp kim không rỉ mác>=304+ Ổ đỡ trục trong cánh quạt: Vật liệu chống ma sát- Thông số kỹ thuật:+ Đồng hồ phải được vận hành theo phương nằm ngang;+ Ngưỡng độ nhạy: Qo=5000grauss;Trên thân thể hiện chiều nước chảy, kiềng thân đồng hồ có khắc chìm số seri đồng hồ nước, năm sản xuất sâu. Mặt số khô: Phải đạt chuẩn tối thiểu IP68, được bảo vệ bằng kính dày 8mm đối với kính thường và 4mm đối với kính cường lực;+ Chữ số thể hiện số m3 trên mặt số đồng hồ tối thiểu là 4mm;+ Chữ số thể hiện số m3 trên mặt số đồng hồ tối thiểu là 4 chữ số. Đơn vị tính lượng nước là m3 (thể hiện tối thiểu là 9999) sơn màu đen. Đơn vị tính nhỏ hơn m3 sơn màu đỏ, đơn vị tính nhỏ nhất là 0,00002 m3.
2Đồng hồ D20 (chưa kiểm định)10cái- Tiêu chuẩn áp dụng+ Tiêu chuẩn kiểm định: ĐLVN 17-2017; ISO 4064, phiên bản tối thiểu 2005; hoặc OIML R 49, phiên bản tối thiểu 2006+ Tiêu chuẩn lắp đặt: Tiêu chuẩn ren: ISO 228-1-2000- Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam + Chứng chỉ kiểm định đồng hồ của tổ chức kiểm định được công nhận tại Việt Nam với đồng hồ có kích cỡ D20- Thành phần vật liệu chế tạo + Thân đồng hồ: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 62%, hàm lượng chì tối đa 1,0% + Toàn bộ phụ tùng, linh kiện bằng nhựa bên trong của đồng hồ nước được chế tạo bằng nhựa chống mài mòn+ Trục đỡ cánh quạt (pivot) được chế tạo bằng hợp kim thép không rỉ mác ≥304+ Ổ đỡ trục trong cánh quạt: Vật liệu chống ma sát- Thông số kỹ thuật + Là loại đồng hồ nước Kiểu vận tốc, dạng cánh quạt, đa tia + Cấp đo lường : Cấp B + Đồng hồ phải được vận hành theo phương nằm ngang + Ngưỡng độ nhạy: Qo ≤18 lít/giờ + Áp lực làm việc: 0 – 16 bar + Cơ cấu truyền động lên mặt số: Truyền động bằng từ trường+ Đồng hồ được điều chỉnh xác bằng vít chỉnh bù lưu lượng+ Tổn thất áp lực tối đa 1 bar tại lưu lượng Qmax.+ Hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ thời tiết lên đến 40oC+ Lưới lọc bằng nhựa phải lắp tại ngõ vào (bên trong) đồng hồ nước+ Toàn bộ thân được bọc kín, có vòng kháng từ với mức độ đường sức ≥ 5000 gauss+ Trên thân hoặc nắp chụp thân đồng hồ có khắc chìm số series đồng hồ nước, năm sản xuất sâu từ 0,5mm đến 0,7mm. Cỡ chữ cao tối thiểu 4mm ở vị trí dễ đọc+ Mặt số khô: phải đạt chuẩn tối thiểu IP 67, được bảo vệ bằng kính dày 8mm đối với kính thường và 4mm đối với kính cường lực+ Chữ số thể hiện số m3 màu đen trên mặt số đồng hồ tối thiểu là 4 chữ số. Đơn vị tính lượng nước là m3 ( thể hiện tối thiểu là 9999) sơn màu đen. Đơn vị tính nhỏ hơn m3 sơn màu đỏ, đơn vị tính nhỏ nhất là 0,0001 m3+ Dây niêm phong kiểm định phải là loại dây đồng xoắn, không được sử dụng loại trơn* Trên thân đồng hồ phải thể hiện chiều nước chảy
3Đồng hồ D25 (chưa kiểm định)20cái- Tiêu chuẩn áp dụng+ Tiêu chuẩn kiểm định: ĐLVN 17-2017; ISO 4064, phiên bản tối thiểu 2005; hoặc OIML R 49, phiên bản tối thiểu 2006+ Tiêu chuẩn lắp đặt: Tiêu chuẩn ren: ISO 228-1-2000- Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam + Chứng chỉ kiểm định đồng hồ của tổ chức kiểm định được công nhận tại Việt Nam với đồng hồ có kích cỡ D25- Thành phần vật liệu chế tạo + Thân đồng hồ: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 62%, hàm lượng chì tối đa 1,0% + Toàn bộ phụ tùng, linh kiện bằng nhựa bên trong của đồng hồ nước được chế tạo bằng nhựa chống mài mòn+ Trục đỡ cánh quạt (pivot) được chế tạo bằng hợp kim thép không rỉ mác ≥304+ Ổ đỡ trục trong cánh quạt: Vật liệu chống ma sát- Thông số kỹ thuật + Là loại đồng hồ nước Kiểu vận tốc, dạng cánh quạt, đa tia + Cấp đo lường : Cấp B + Đồng hồ phải được vận hành theo phương nằm ngang + Ngưỡng độ nhạy: Qo ≤25 lít/giờ + Áp lực làm việc: 0 – 16 bar + Cơ cấu truyền động lên mặt số: Truyền động bằng từ trường+ Đồng hồ được điều chỉnh xác bằng vít chỉnh bù lưu lượng+ Tổn thất áp lực tối đa 1 bar tại lưu lượng Qmax.+ Hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ thời tiết lên đến 40oC+ Lưới lọc bằng nhựa phải lắp tại ngõ vào (bên trong) đồng hồ nước+ Toàn bộ thân được bọc kín, có vòng kháng từ với mức độ đường sức ≥ 5000 gauss+ Trên thân hoặc nắp chụp thân đồng hồ có khắc chìm số series đồng hồ nước, năm sản xuất sâu từ 0,5mm đến 0,7mm. Cỡ chữ cao tối thiểu 4mm ở vị trí dễ đọc+ Mặt số khô: phải đạt chuẩn tối thiểu IP 67, được bảo vệ bằng kính dày 8mm đối với kính thường và 4mm đối với kính cường lực+ Chữ số thể hiện số m3 màu đen trên mặt số đồng hồ tối thiểu là 4 chữ số. Đơn vị tính lượng nước là m3 ( thể hiện tối thiểu là 9999) sơn màu đen. Đơn vị tính nhỏ hơn m3 sơn màu đỏ, đơn vị tính nhỏ nhất là 0,0001 m3+ Dây niêm phong kiểm định phải là loại dây đồng xoắn, không được sử dụng loại trơn* Trên thân đồng hồ phải thể hiện chiều nước chảy
4Đồng hồ D32 (đã kiểm định)12cái- Tiêu chuẩn áp dụng+ Tiêu chuẩn kiểm định: ĐLVN 17-2017; ISO 4064, phiên bản tối thiểu 2005; hoặc OIML R 49, phiên bản tối thiểu 2006+ Tiêu chuẩn lắp đặt: Tiêu chuẩn ren: ISO 228-1-2000- Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam + Chứng chỉ kiểm định đồng hồ của tổ chức kiểm định được công nhận tại Việt Nam với đồng hồ có kích cỡ D25- Thành phần vật liệu chế tạo + Thân đồng hồ: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 62%, hàm lượng chì tối đa 1,0% + Toàn bộ phụ tùng, linh kiện bằng nhựa bên trong của đồng hồ nước được chế tạo bằng nhựa chống mài mòn+ Trục đỡ cánh quạt (pivot) được chế tạo bằng hợp kim thép không rỉ mác ≥304+ Ổ đỡ trục trong cánh quạt: Vật liệu chống ma sát- Thông số kỹ thuật + Là loại đồng hồ nước Kiểu vận tốc, dạng cánh quạt, đa tia + Cấp đo lường : Cấp B + Đồng hồ phải được vận hành theo phương nằm ngang + Ngưỡng độ nhạy: Qo ≤30 lít/giờ + Áp lực làm việc: 0 – 16 bar + Cơ cấu truyền động lên mặt số: Truyền động bằng từ trường+ Đồng hồ được điều chỉnh xác bằng vít chỉnh bù lưu lượng+ Tổn thất áp lực tối đa 1 bar tại lưu lượng Qmax.+ Hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ thời tiết lên đến 40oC+ Lưới lọc bằng nhựa phải lắp tại ngõ vào (bên trong) đồng hồ nước+ Toàn bộ thân được bọc kín, có vòng kháng từ với mức độ đường sức ≥ 5000 gauss+ Trên thân hoặc nắp chụp thân đồng hồ có khắc chìm số series đồng hồ nước, năm sản xuất sâu từ 0,5mm đến 0,7mm. Cỡ chữ cao tối thiểu 4mm ở vị trí dễ đọc+ Mặt số khô: phải đạt chuẩn tối thiểu IP 67, được bảo vệ bằng kính dày 8mm đối với kính thường và 4mm đối với kính cường lực+ Chữ số thể hiện số m3 màu đen trên mặt số đồng hồ tối thiểu là 4 chữ số. Đơn vị tính lượng nước là m3 ( thể hiện tối thiểu là 9999) sơn màu đen. Đơn vị tính nhỏ hơn m3 sơn màu đỏ, đơn vị tính nhỏ nhất là 0,0001 m3+ Dây niêm phong kiểm định phải là loại dây đồng xoắn, không được sử dụng loại trơn* Trên thân đồng hồ phải thể hiện chiều nước chảy
5Đồng hồ D40 (đã kiểm định)10cái- Tiêu chuẩn áp dụng+ Tiêu chuẩn kiểm định: ĐLVN 17-2017; ISO 4064, phiên bản tối thiểu 2005; hoặc OIML R 49, phiên bản tối thiểu 2006+ Tiêu chuẩn lắp đặt: Tiêu chuẩn ren: ISO 228-1-2000- Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam + Chứng chỉ kiểm định đồng hồ của tổ chức kiểm định được công nhận tại Việt Nam với đồng hồ có kích cỡ D40- Thành phần vật liệu chế tạo + Thân đồng hồ: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 62%, hàm lượng chì tối đa 1,0% + Toàn bộ phụ tùng, linh kiện bằng nhựa bên trong của đồng hồ nước được chế tạo bằng nhựa chống mài mòn+ Trục đỡ cánh quạt (pivot) được chế tạo bằng hợp kim thép không rỉ mác ≥304+ Ổ đỡ trục trong cánh quạt: Vật liệu chống ma sát- Thông số kỹ thuật + Là loại đồng hồ nước Kiểu vận tốc, dạng cánh quạt, đa tia + Cấp đo lường : Cấp B + Đồng hồ phải được vận hành theo phương nằm ngang + Ngưỡng độ nhạy: Qo ≤50 lít/giờ + Áp lực làm việc: 0 – 16 bar + Cơ cấu truyền động lên mặt số: Truyền động bằng từ trường+ Đồng hồ được điều chỉnh xác bằng vít chỉnh bù lưu lượng+ Tổn thất áp lực tối đa 1 bar tại lưu lượng Qmax.+ Hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ thời tiết lên đến 40oC+ Lưới lọc bằng nhựa phải lắp tại ngõ vào (bên trong) đồng hồ nước+ Toàn bộ thân được bọc kín, có vòng kháng từ với mức độ đường sức ≥ 5000 gauss+ Trên thân hoặc nắp chụp thân đồng hồ có khắc chìm số series đồng hồ nước, năm sản xuất sâu từ 0,5mm đến 0,7mm. Cỡ chữ cao tối thiểu 4mm ở vị trí dễ đọc+ Mặt số khô: phải đạt chuẩn tối thiểu IP 67, được bảo vệ bằng kính dày 8mm đối với kính thường và 4mm đối với kính cường lực+ Chữ số thể hiện số m3 màu đen trên mặt số đồng hồ tối thiểu là 4 chữ số. Đơn vị tính lượng nước là m3 ( thể hiện tối thiểu là 9999) sơn màu đen. Đơn vị tính nhỏ hơn m3 sơn màu đỏ, đơn vị tính nhỏ nhất là 0,0001 m3+ Dây niêm phong kiểm định phải là loại dây đồng xoắn, không được sử dụng loại trơn* Trên thân đồng hồ phải thể hiện chiều nước chảy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->