Gói thầu: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423901-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
Tên gói thầu In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220165048
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:25:00 đến ngày 2022-04-19 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 919,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
E-CDNT 1.2 In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau
In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau Số 85, Lý Thường Kiệt, Phường 6, Tp Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU , địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, Khóm 1, Phường 6, Tp Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau Số 85, Lý Thường Kiệt, Phường 6, Tp Cà Mau


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản – Nhi Cà Mau Số 85, Lý Thường Kiệt, Phường 6, Tp Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn phẫu thuật9.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
2Bảng kiểm người bệnh lên khoa phẫu thuật10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
3Bảng kiểm tiền dị ứng thuốc20.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
4Bảng kiểm tra hồ sơ bệnh án30.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
5Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
6Bảng theo dõi chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh 6h đầu sau sinh15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
7Bao thư nhỏ2.000BaoXem Mục 2, Chương V E-HSMT
8Bao thư trung1.000BaoXem Mục 2, Chương V E-HSMT
9Bìa sơ mi (bìa kẹp tài liệu)1.000CáiXem Mục 2, Chương V E-HSMT
10Bệnh án da liễu5.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
11Bệnh án mắt2.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
12Bệnh án ngoại nhi3.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
13Bệnh án ngoại trú3.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
14Bệnh án ngoại khoa3.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
15Bệnh án nhi khoa20.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
16Bệnh án phụ khoa12.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
17Bệnh án răng hàm mặt2.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
18Bệnh án sản12.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
19Bệnh án sơ sinh12.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
20Bệnh án tai mũi họng3.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
21Bệnh án tay chân miệng5.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
22Bệnh án truyền nhiễm6.000MẫuXem Mục 2, Chương V E-HSMT
23Bìa hồ sơ màu vàng12.000BìaXem Mục 2, Chương V E-HSMT
24Bìa hồ sơ xanh30.000BìaXem Mục 2, Chương V E-HSMT
25Bìa X quang6.000BìaXem Mục 2, Chương V E-HSMT
26Bìa X quang6.000BìaXem Mục 2, Chương V E-HSMT
27Bìa X quang10.000BìaXem Mục 2, Chương V E-HSMT
28Biên bản họp giữa khoa và thân nhân người bệnh6.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
29Biểu đồ chuyển dạ6.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
30Cách lây nhiễm bệnh phẩm tay chân miệng10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
31Danh sách bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
32Danh sách tiêm ngừa7.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
33Đơn thuốc6.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
34Giấy cam đoan30.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
35Giấy cam đoan nằm viện điều trị nội trú30.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
36Giấy cam đoan phẫu thuật và gây mê15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
37Giấy cam đoan tờ khai y tế30.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
38Giấy chứng nhận phẫu thuật10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
39Giấy nuôi bệnh15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
40Giấy nghĩ phép10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
41Giấy phẫu thuật - thủ thuật7.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
42Giấy siêu âm100.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
43Giấy xác nhận13.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
44Hồ sơ phá thai5.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
45Kế hoạch chăm sóc10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
46Khai báo y tế40.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
47Lệnh điều xe5.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
48Phiếu báo ăn15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
49Phiếu báo cáo dịch bệnh hàng ngày10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
50Phiếu báo cáo ngày10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
51Phiếu bệnh phẩm sốt phát ban10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
52Phiếu bình bệnh án10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
53Phiếu chuẩn bị tiền phẫu10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
54Phiếu đánh giá phân loại và hướng xử trí tay chân miệng10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
55Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
56Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng phụ nữ mang thai15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
57Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
58Phiếu đăng ký khám bệnh nhi50.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
59Phiếu đo điện tâm đồ12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
60Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV20.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
61Phiếu gây mê - hồi sức15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
62Phiếu hẹn CARDASIL5.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
63Phiếu hẹn CEVARIX5.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
64Phiếu hẹn nhận kết quả giải phẫu bệnh lý10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
65Phiếu hẹn ra viện10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
66Phiếu hẹn VAT10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
67Phiếu hẹn VGSV B10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
68Phiếu khai vào viện15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
69Phiếu khám tiền mê10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
70Phiếu khám tiền phẫu10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
71Phiếu khỏa sát hài lòng người bệnh10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
72Phiếu phá thai bằng thuốc10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
73Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
74Phiếu tờ rơi phòng sanh gia đình15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
75Phiếu tờ rơi tiêm ngừa15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
76Phiếu theo dõi bàn giao trẻ sơ sinh (EENC)10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
77Phiếu theo dõi chức năng sống50.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
78Phiếu thông tin khai báo sàng lọc y tế50.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
79Phiếu thủ thuật đặt catheter đo huyết áp xâm lấn10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
80Phiếu thủ thuật đặt nội khí quản12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
81Phiếu thủ thuật thay băng vết thương nhiễm10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
82Phiếu thủ thuật thông bàng quang10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
83Phiếu thủ thuật thông khí nhân tạo không xâm nhập với áp lực dương liên tục NCPAP10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
84Phiếu thủ thuật thực hiện EENC tại phòng sinh10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
85Phiếu thực hiện thủ thuật15.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
86Phiếu thực hiện thủ thuật (nội soi mũi)12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
87Phiếu thực hiện thủ thuật (nội soi tai)12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
88Phiếu thực hiện thủ thuật (Tai-Mũi-Họng)12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
89Phiếu thực hiện thủ thuật đặt catheter động mạch đo huyết áp xâm lấn10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
90Phiếu thực hiện thủ thuật đặt ống soi hậu môn10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
91Phiếu trả kết quả xét nghiệm50.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
92Phiếu thực hiện thủ thuật khí dung thuốc cấp cứu10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
93Phiếu thực hiện thủ thuật soi dạ dày10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
94Phiếu thực hiện thủ thuật soi đáy mắt10.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
95Phiếu thực hiện y lệnh50.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
96Phiếu truyền dịch50.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
97Phiếu xét nghiệm20.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
98Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm20.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
99Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
100Phiếu xét nghiệm trắng12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
101Phiếu xét nghiệm trước truyền máu12.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
102Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án100CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
103Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa100CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
104Sổ bàn giao người bệnh vào khoa100CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
105Sổ bảng kiểm dụng cụ30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
106Sổ bảng kiểm phòng mổ30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
107Sổ báo cáo tháng bìa hồng50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
108Sổ dự trù in ấn phẩm30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
109Sổ báo cáo tháng bìa xanh50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
110Sổ báo cáo xuất nhập dịch (bìa xanh)20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
111Sổ biên bản hội chẩn50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
112Sổ biên bản kiểm thảo tử vong (100 tờ)2CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
113Sổ cấp giấy báo tử (100 tờ)2CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
114Sổ cấp giấy giới thiệu20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
115Sổ chẩn doán hình ảnh120CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
116Sổ chứng sinh100CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
117Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
118Sổ đi buồng50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
119Sổ đơn thuốc300CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
120Sổ giao ban30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
121Sổ giao nhận bệnh phẩm50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
122Sổ giao nhận dụng cụ thanh trùng50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
123Sổ giao nhận dụng cụ thường trực50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
124Sổ giao nhận thuốc thường trực50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
125sổ hoàn trả thuốc20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
126Sổ họp hội đồng bệnh nhân30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
127Sổ hội chẩn30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
128Sổ Kanguroo2.000CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
129Sổ kiểm tra50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
130Sổ khám bệnh (khoa cấp cứu nhi)50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
131Sổ khám bệnh nhi50.000CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
132Sổ khám phụ khoa10.000CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
133Sổ khám sức khỏe định kỳ nhân viên1.000CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
134Sổ khám thai20.000CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
135Sổ lãnh oxy10CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
136Sổ lãnh thuốc50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
137Sổ lãnh thuốc gây nghiện50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
138Sổ lãnh thuốc hướng tâm thần50CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
139Sổ lãnh và phát máu30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
140Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
141Sổ lý lịch máy200CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
142Sổ miễn dịch20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
143Sổ phản ứng chéo20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
144Sổ phẫu thuật20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
145Sổ sinh hóa 120CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
146Sổ tiêm ngừa và thông tin cần biết về vắc xin1.000CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
147Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ10CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
148Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày10CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
149Sổ theo dõi đỡ đẻ30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
150Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện10CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
151Sổ thủ thuật20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
152Sổ thường trực150CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
153Sổ vào khoa150CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
154Sổ xét nghiệm30CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
155Sổ xét nghiệm tế bào ngoại vi20CuốnXem Mục 2, Chương V E-HSMT
156Tờ chăm sóc120.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
157Tờ chăm sóc có chữ5.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
158Tờ điều trị120.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
159Tờ khai báo test nhanh covid 1970.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
160Trích biên bản hội chẩn3.000TờXem Mục 2, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->