Gói thầu: Cung cấp thiết bị gia công cơ khí phục vụ sửa chữa lớn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424212-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị gia công cơ khí phục vụ sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20220355241
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:18:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng cho Nhà máy Nhiệt điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.014.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 15 ngày, kể từ ngày chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị gia công cơ khí phục vụ sửa chữa lớn
Kế hoạch đấu thầu năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình,TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình , địa chỉ: Số 01A, Đường Hàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình,TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu mô tả về quy mô, năng lực và hoạt động sản xuất của Nhà sản xuất hàng hoá. - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng đối với hàng hóa được chào (ISO 9001) hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Các chứng chỉ hoặc giấy khen đã được cấp (nếu có). - Giấy xác nhận chất lượng của khách hàng đã sử dụng sản phẩm của Nhà sản xuất (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy cam kết cấp hàng đúng yêu cầu trong E-HSMT và được người đại diện hợp pháp cấp giấy ký. Trong cam kết cấp hàng phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kỹ thuật kèm theo. Hàng hoá cung cấp phải có đặc tính kỹ thuật đúng/hoặc tương đương/hoặc tốt hơn căn cứ theo E-HSDT (nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 48 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bảng kê khai nguyên vật liệu dùng cho chế tạo sản phẩm. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO-9001 hoặc ISO- 9002. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu: + Báocáo tài chính đã được kiểm toán trong 3năm theo yêu cầu tại Mẫu số3; + Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 3; + Các biên bản nghiệm thu hàng hóa; + Hóa đơn giá trị gia tăng của hàng hóa theo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình,TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình,TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình,TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình,TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 532; Fax: 0229 3873 762
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc đỡ vít xỉ loại phi 120/24x304CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Compozite đồng
2Bạc đỡ vít xỉ loại phi 220/120x1304CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Compozite đồng
3Bạc đỡ vít xỉ loại phi 220/120x1404CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Compozite đồng
4Bạc compozit gối treo băng truyền xoắn ốc20bộTheo bản vẽ; Vật liệu: compozit đồng
5Bọc trục bơm chèn trụcM7N-504CáiPhớt cơ khí mã hiệu M7N-50
6Bọc trục bơm thải xỉ3CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cr18Ni12MoTi
7Bọc trục bơm tống phi 100/76x2552cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cr18Ni12MoTi
8Bọc trục máy nghiền xỉ phi 140/phi 104 x 1304cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 3X13
9Côn đầu đẩy bơm thải xỉ3cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: GX21-40
10Cút thép 90 độ phi 273x1221CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 16Mn
11Ốc sên bơm thải xỉ3CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cr24Ni2
12Ống hướng dòng bơm tống phi 260/200x581cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: GX21-40
13Ống lót đầu hút bơm thải xỉ3cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cr24Ni2
14Tấm bảo vệ trước bơm thải xỉ2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cr24Ni2
15Bánh răng chủ máy nghiền4CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 35SiMn
16Trục bánh chủ máy nghiền4CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
17Trục các đăng vít thải xỉ4CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
18Vành chèn tết bơm thải xỉ1CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cr24Ni2
19Cánh bơm thải xỉ3CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: ИЧX28H2
20Vít xoắn tải than bột4CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cánh xoắn thép 16Mn
21Vít xoắn thuyền xỉ (phải)2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cánh xoắn thép đúc 16XM
22Vít xoắn thuyền xỉ (trái)2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Cánh xoắn thép đúc 16XM
23Cánh bơm chống ngập3CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: GX21-40
24Cánh bơm công nghiệp2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép SCS13
25Cánh bơm ngưng + cánh xoắn2BộTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép SCS13
26Cánh bơm phun2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép SCS13
27Cánh động bơm tống2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép SCS13
28Bạc ty van phi 30x5505BộTheo bản vẽ; Vật liệu ty van: Thép SUS 304, bạc van: Đồng vàng
29Bánh phanh cẩu DEK ĐK 2002CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
30Bánh phanh cẩu DEK ĐK 3004CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
31Bánh răng côn bị động cẩu DEK; m = 10; z = 431CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 40Cr
32Bánh răng côn chủ động cẩu DEK; m= 10; z = 181CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 40Cr
33Bánh răng hành tinh cẩu DEK2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 40CrNi
34Bộ nối trục chữ thập ĐK 250 (3chi tiết)3BộTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
35Bộ nối trục chữ thập ĐK 320 ( 3chi tiết)2BộTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
36Gối trục treo băng truyền xoắn ốc6CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: GX21-40
37Khớp răng ly hợp ngoài cẩu DEK1CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
38Khớp răng ly hợp trong cẩu DEK1CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
39Khung ống thuỷ loại 2502BộTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 20
40Pu ly cẩu ĐK 350/1206CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
41Puly phi 1207cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
42Tang tời cẩu DEK -251 ĐK 400 x 1200 (Bên phải)1CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: GX21-40
43Trục quay cẩu DEK2CáiTheo bản vẽ; Vật liệu: 40CrNi
44Trục treo băng truyền xoắn ốc20cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép 45
45Trục vít máy cấp cám + bánh răng2BộTheo bản vẽ; Vật liệu: Trục thép 45, bánh vít đồng thanh
46Van ống thủy8cáiTheo bản vẽ; Vật liệu: Thép rèn 204 van 3 ngả, 4 van 2 ngả
47Bu lông M42x200; VL35XMA24bộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
48Gu dông M36x3x240x70x70; VL35XMA50bộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
49Gu dông M36x3x330x80x80; VL 35XMA40bộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
50Gu giông M12x70x25x25; VL 35XMA324BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
51Gu giông M16x90x30x30; VL 35XMA254BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
52Gu giông M22x120x40x40; VL 35 XMA20BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
53Gu giông M22x2,5x130x40x40; VL 35 XMA130BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
54Gu giông M26X140x50x50; VL 35XMA50BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
55Gu giông M48x280x70x70; VL35XMA6BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
56Gu giông ống hơi M30x3,5x180x60x60; VL 35XMA110BộÊ cu có chiều dày 1,2D; kèm long đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng cho Nhà máy Nhiệt điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.014.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 15 ngày, kể từ ngày chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->