Gói thầu: Xây dựng giải pháp lưu trữ tài liệu lịch sử của tỉnh Hòa Bình, tạo nền tảng phát triển Chính phủ số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng giải pháp lưu trữ tài liệu lịch sử của tỉnh Hòa Bình, tạo nền tảng phát triển Chính phủ số |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách tỉnh (Nguồn dành cho đầu tư phát triển khoa học và công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 11:21:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,640,011,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.640.011.047(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092.003.314VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục: 1. Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin 2. Số hóa/ tạo lập CSDLNhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thực hiện cả hai hạng mục nêu trên đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập CSDL 9.313.158.363 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.548.007.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.096.015.466 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về công nghệ thông tin/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận lập và quản lý dự án CNTT- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai số hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về công nghệ thông tin/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận văn thư lưu trữ hoặc lập và quản lý dự án CNTT- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị công nghệ thông tin cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về công nghệ thông tin/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng giải pháp lưu trữ tài liệu lịch sử của tỉnh Hòa Bình, tạo nền tảng phát triển Chính phủ số Ứng dụng khoa học công nghệ xây dựng giải pháp lưu trữ tài liệu lịch sử của tỉnh Hòa Bình, tạo nền tảng phát triển Chính phủ số 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách tỉnh (Nguồn dành cho đầu tư phát triển khoa học và công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu khác đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đối với hạng mục hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin - Văn bản cam kết về chất lượng thiết bị chào thầu mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện. 2. Đối với hạng mục tạo lập nguồn dữ liệu số - Văn bản cam kết tài liệu sau số hóa đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT 3. Cam kết bảo hành, bảo trì đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Chương V- E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình – Địa chỉ: Số 562, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình – Địa chỉ: Số 562, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.509 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp mở rộng ổ cứng lưu trữ cho 02 máy chủ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Nâng cấp mở rộng ổ cứng lưu trữ cho NAS Backup | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Gói | 1 | |
| 3 | Gia hạn bản quyền phần mềm cho thiết bị tường lửa | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | License | 1 | |
| 4 | Máy tính để bàn | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Bộ | 3 | |
| 5 | Máy quét A4 tự động | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Chiếc | 1 | |
| 6 | Máy quét A3 tự động | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Chiếc | 1 | |
| 7 | Máy quét A3 phẳng | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Chiếc | 1 | |
| 8 | Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 9 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 10 | Quét tài liệu khổ giấy A4 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 1.595.088 | |
| 11 | Nhập dữ liệu | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 2.392.632 | |
| 12 | Nhận dạng phi cấu trúc (chuyển đổi dạng pdf sang dạng pdf searchable) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 1.595.088 | |
| 13 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 14 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Tài liệu | 1 | |
| 15 | Hao phí thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1000 trang | 1.595 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3640011047E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092.003.314VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.640.011.047(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092.003.314VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục: 1. Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin 2. Số hóa/ tạo lập CSDLNhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thực hiện cả hai hạng mục nêu trên đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập CSDL 9.313.158.363 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.548.007.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.096.015.466 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về công nghệ thông tin/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận lập và quản lý dự án CNTT- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai số hóa | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về công nghệ thông tin/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận văn thư lưu trữ hoặc lập và quản lý dự án CNTT- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị công nghệ thông tin cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai số hóa | 12 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên về công nghệ thông tin/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục số hóa/ tạo lập CSDL cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi