Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:48:00 đến ngày 2022-04-15 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,130,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quan trắc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng hoạt động quan trắc và phân tích môi trường; duy trì, quản lý hệ thống thông tin dữ liệu quan trắc môi trường toàn quốc Khu vực miền Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lấy mẫu bụi và khí thải ống khói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng Hệ thống lấy mẫu bụi và khí thải ống khói, Model: M5-S3-V1. Kiểm tra tổng quan thiết bị: - Áp suất bơm hút mẫu. - Lưu lượng bộ đếm khí khô (DGM) - Các tín hiệu điều khiển nhiệt, cảm biến nhiệt, bộ phận gia nhiệt, tách ẩm, kiểm tra rò rỉ. 2. Bảo trì bảo dưỡng: - Vệ sinh bơm hút mẫu (vị trí buồng tạo áp), thay dầu bôi trơn. - Vệ sinh cần lấy mẫu, mũi kim, bộ phận gia nhiệt.- Vệ sinh bộ đếm khí khô (DGM) 3. Báo cáo kết quả. | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Thiết bị đo khí thải ống khói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng Thiết bị đo khí thải ống khói, Model: Testo 350- Kiểm tra tình hình thiết bị, tình trạng hoạt động của các sensor.- Vệ sinh thiết bị | Bộ | 1 | |
| 3 | Hệ thống sắc ký khí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị sắc ký khí, Model: Scion 456-GC, Hãng sản xuất: SCION Instrument – Mỹ; Xuất xứ: Hà Lan- Vệ sinh bên ngoài và bên trong máy- Kiểm tra rò rỉ khí- Vệ sinh Injector- Hoạt hóa cột- Vệ sinh đầu dò FID- Vệ sinh đầu dò NPD- Vệ sinh đầu dò ECD- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng máy sinh khí H2- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng máy nén khí- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình thiết bị- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Hệ thống thiết bị quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) phân tích kim loại nặng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị AAS Model: ZA – 3000Hãng sản xuất : Hitachi – Nhật Bản- Vệ sinh bể tuần hoàn nước làm lạnh- Vệ sinh lọc nước làm lạnh- Vệ sinh bộ phun mẫu- Vệ sinh đầu đốt- Vệ sinh bộ nam châm- Vệ sinh bộ tiêm mẫu tự động- Vệ sinh vòng giữ ống graphite- Vệ sinh sensor nhiệt độ- Kiểm tra tín hiệu các đèn HCL- Kiểm tra rò rỉ khí, nước- Kiểm tra máy nén khí- Kiểm tra độ chính xác bước sóng, kiểm tra độ ổn định hệ thống- Kiểm tra, vệ sinh bộ hydride- Kiểm tra, vệ sinh bộ đo thủy ngân- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình thiết bị- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Hệ thống phân tích tổng Carbon và nitrogen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị phân tích tổng Carbon và Nitrogen, Model: Multi N/C 2100S, Hãng sản xuất: Analytik Jena – Đức, Xuất xứ: Đức- Kiểm tra, vệ sinh máy chính- Kiểm tra vệ sinh bộ đo mẫu rắn TC- Kiểm tra vệ sinh bộ đo mẫu rắn IC- Kiểm tra tình trạng đầu dò CLD- Kiểm tra rò rỉ bên trong hệ thống- Vệ sinh ống đốt lò và vị trí IC mẫu lỏng- Kiểm tra thay chất xúc tác, bẫy nước, bẫy halogen - Kiểm tra các khớp nối ống dẫn khí- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình của hãng- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Hệ thống máy phân tích sắc ký ion | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị phân tích sắc ký ion, Model: ICA – 2000Hãng sản xuất: DKK-TOA Corporation (TOADKK)-Nhật Bản- Vệ sinh bơm dung môi, kiểm tra đường ống bơm dung môi (thay thế khi cần thiết)- Vệ sinh Autosampler- Vệ sinh đầu dò- Kiểm tra áp suất và tốc độ dòng bơm dung môi- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình thiết bị- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Thiết bị chưng cất đạm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị chưng cất đạm. Model: UDK 139 Hãng sản xuất: Velp- Ý - Vệ sinh ống dẫn hóa chất- Vệ sinh bơm hóa chất- Vệ sinh ống dẫn nước cấp, nước thải- Kiểm tra và báo cáo tình trạng hệ thống, dụng cụ tiêu hao | Cái | 1 | |
| 8 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị quang phổ tử ngoại khả kiến, Model: UH-5300 - Hãng sản xuất: Hitachi - Nhật Bản- Vệ sinh hệ thống- Kiểm tra năng lượng đèn, kiểm tra bước sóng- Canh chỉnh hệ thống nếu cần thiết- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình thiết bị- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Cái | 1 | |
| 9 | Bếp phá mẫu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng Bếp phá mẫu, Model: DRB200, - Hãng sản xuất: HACH-Mỹ- Bảo dưỡng thiết bị bếp phá mẫu- Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ của bếp | Cái | 1 | |
| 10 | Hệ thống thiết bị, dụng cụ phân tích COD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị, dụng cụ phân tích CODBảo dưỡng thiết bị dụng cụ phân tích COD | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Tủ ủ BOD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng Tủ ủ BOD Model: FTC 90E, Hãng sản xuất: Velp - Ý- Vệ sinh kiểm tra tình trạng thiết bị- Vệ sinh quạt làm mát, bôi trơn động cơ | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ ủ BOD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng Tủ ủ BOD Model: 205-2, Hãng sản xuất: HACH-Mỹ- Vệ sinh kiểm tra tình trạng thiết bị- Vệ sinh quạt làm mát, bôi trơn động cơ | Cái | 1 | |
| 13 | Hệ thống thiết bị, dụng cụ phân tích BOD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị, dụng cụ phân tích BODBảo dưỡng thiết bị dụng cụ phân tích BOD | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Máy so màu đo các chỉ tiêu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng Máy so màu đo các chỉ tiêu nước Model: DR 2800, Hãng sản xuất: HACH-Mỹ- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra tình trạng, canh chỉnh hệ thống nếu cần thiết- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình thiết bị- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Hệ thống | 2 | |
| 15 | Máy quang phổ hồng ngoại (FT-IR) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì bảo dưỡng thiết bị quang phổ hồng ngoại (FT-IR), Model: Tensor II, Hãng sản xuất: Bruker Optik- Vệ sinh thiết bị- Kiểm tra tình trạng, canh chỉnh hệ thống nếu cần thiết- Thẩm định thiết bị theo quy trình của hãng- Báo cáo thẩm định và tình hình thiết bị- Lên danh sách phụ kiện tiêu hao | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Máy đo pH để bàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng máy đo pH để bàn, Model: HM-XHãng sản xuất: DKK-TOA/Nhật Bản- Kiểm tra, vệ sinh thiết bị- Châm dung dịch bảo quản điện cực- Vệ sinh điện cực- Báo cáo tình trạng thiết bị | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi