Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang bị thiêt bị, xây dựng phần mềm, đào tạo hướng dẫn sử dụng; Thuê hệ thống máy chủ, đường truyền và vận hành hệ thống, phần mềm, CSDL Trung tâm điều hành giáo dục thông minh của ngành giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang bị thiêt bị, xây dựng phần mềm, đào tạo hướng dẫn sử dụng; Thuê hệ thống máy chủ, đường truyền và vận hành hệ thống, phần mềm, CSDL Trung tâm điều hành giáo dục thông minh của ngành giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 11:22:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,670,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.734.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại họcthuộc các ngành:Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/Tin học/công nghệ thông tin.- Kèm văn bằng tốt nghiệp,- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 36 tháng (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực)..- Các tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực (không quá 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu).- Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng thuộc các ngành: Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/Tin học/công nghệ thông tin.- Kèm văn bằng tốt nghiệp,- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 12 tháng (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực).- Các tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực (không quá 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu).- Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang bị thiêt bị, xây dựng phần mềm, đào tạo hướng dẫn sử dụng; Thuê hệ thống máy chủ, đường truyền và vận hành hệ thống, phần mềm, CSDL Trung tâm điều hành giáo dục thông minh của ngành giáo dục Trung tâm điều hành giáo dục thông minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:, - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành. - Cam kết đảm bảo khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng thiết bị khi hàng hóa đang trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư là Sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre thõa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 7 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồngtư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm phục vụ Trung tâm điều hành giáo dục thông minh | 1 | Phần mềm | - Xây dựngphần mềm nhằm tích hợp và phân tích CSDL giáo dục tập trung toàn tỉnh dựa trên việc đồng bộ tự động nguồn dữ liệu trực tiếp từ các phần mềm quản lý trường học của các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh và các nguồn khác được cung cấp từ các cơ quan quản lý nhà nước phục vụ cho công tác quản lý và điều hành lĩnh vực giáo dục tại địa phương.- Cung cấp các công cụ tra cứu, biểu đồ, thống kê báo cáo, bảng điều hành và các chỉ số đo lường hoạt động (KPI) để khai thác thông tin từ CSDL giáo dục tập trung. - Sẵn sàng đồng bộ với CSDL về giáo dục mầm non và phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Sẵn sàng chia sẽ, cung cấp thông tin khai thác với các hệ thống thông tin khác của tỉnh. | Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin | |
| 2 | Thuê máy chủ | 2 | Máy chủ | CPU: 6 vCPURAM: 16GB RAMHDD: 160 GB HDD | Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin | |
| 3 | Thuê đường truyền Internet tốc độ cao | 1 | Đường truyền | Đường truyền Internet tốc độ cao (100Mbps, có IP publish) để công bố phần mềm ra Internet cho các đơn vị sử dụng | ||
| 4 | Trang bị Tivi 65 inchĐộ phân giải 4K, Androi TV | 1 | cái | Loại màn hình:LED nền (Full Array LED), Tần số quét 100Hz.Công nghệ hình ảnh: Auto Mode, Bộ xử lý trí tuệ nhận thức XR Cognitive, Dolby Vision, HDR10, HLG, Kiểm soát đèn nền - Local Dimming, Làm mượt chuyển động XR Motion Clarity, Nâng cấp độ phân giải XR 4K Upscaling, Tái tạo chi tiết hình ảnh XR Super Resolution, Tăng cường màu sắc XR Triluminos Pro, Tăng độ tương phản XR Contrast Booster 5Công nghệ âm thanh: Bộ khuếch đại âm thanh S-Master Digital Amplifier, Dolby Atmos, DTS Digital Surround, Nâng cấp âm thanh vòm 3D, Phân tích, phát âm thanh theo vị trí ngồi xem Acoustic Auto Calibration, Âm thanh vòm S-Force Front Surround, Âm thanh đa hướng Acoustic Multi Audio;Điều khiển bằng giọng nóiGoogle Assistant có tiếng Việt, tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nóiKết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà:Apple HomeKitCổng kết nối: LAN, Wifi, Bluetooth, USB A, HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), cổng 3.5 mm, cổng Optical (Digital Audio);Bao gồm: dây cáp HDMI 15 mét, khung treo | ||
| 5 | Trang bị Máy tính để bàn | 1 | máy | CPU: Intel Core i7-10700 hoặc tương đươngRAM: 8GB DDR4 2933MHz.SSD: 512GBVGA: Crad rời 2GBỔ đĩa quang DVD/CD RWCổng kết nối USB 3.2 , USB 2.0 , jack tai nghe 3.5 mm , LAN 1 Gb/s, HDMI , VGA/D-sub.Kết nối không dâyBluetooth 4.2 ; WiFi 802.11gKeyboard, mouse, phụ kiện theo quy định hãng sản xuất.Windows 10/11 bản quyềnBảo hành chính hang | (không màn hình) | |
| 6 | Trang bị máy tính laptop | 1 | máy | CPU: Intel Core i7 Tiger Lake - 1165G7 hoặc tương đương RAM: 16GB LPDDR4X SSD:512 GB SSD M.2 NVMe Màn hình: 13,3 inch Full HD (1920 x 1080)OLED Card màn hình: Intel Iris Xe Graphics hoặc tương đương Pin4 cell Li-ion 67Wh; Cổng giao tiếp: USB 3.2; Thunderbolt 4 USB-C; HDMI; Jack tai nghe 3.5 mm; Tính năng khác: Mở khóa khuôn mặt, Chuẩn Intel Evo, Độ bền chuẩn quân đội. Windows 10/11 bản quyền Phụ kiện đi kèm theo quy định hãng sản xuất Cáp chuyển Type-C sang HDMI Bảo hành chính hang | ||
| 7 | Thuê nhân sự quản trị, vận hành hệ thống | 1 | Kỹ sư | Kỹ sư xử lý sự cố và hỗ trợ vận hành hệ thống phần mềm trong quá trình sử dụng | ||
| 8 | Đào tạo, tập huấn sử dụng | 1 | Lớp | Hướng dẫn sử dụng các chức năng, tính năng phần mềm; các chức năng liên quan quản lý phần mềm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.734.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại họcthuộc các ngành:Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/Tin học/công nghệ thông tin.- Kèm văn bằng tốt nghiệp,- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 36 tháng (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực)..- Các tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực (không quá 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu).- Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 5 | Có bằng cao đẳng thuộc các ngành: Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/Tin học/công nghệ thông tin.- Kèm văn bằng tốt nghiệp,- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 12 tháng (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực).- Các tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực (không quá 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu).- Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi