Gói thầu: KA2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | KA2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 11:23:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,465,520,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
KA2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Kỳ Anh 2, tỉnh Hà Tĩnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100A (bộ 3 pha, bao gồm thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400): CĐ-110-10/ACSR400 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 110kV PI-110kV (bao gồm cả ty sứ, thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | quả |
| 4 | Sứ đứng 35kV (sứ đứng đường dây) SĐ-35kV | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 180 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 90 | m |
| 7 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 66 | m |
| 8 | Thanh dẫn đồng 50x5 mm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 135 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 32 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 12,7/22(24)kV-1x500 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 108 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 12,7/22(24)-3x35 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 34 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC-Fr 0,6/1(1,2)kV-1x400 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 40 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC-Fr 0,6/1(1,2)kV-4x95 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 15 | Cáp bọc cách điện 20/35(40,5)kV-Cu/PVC-1x50 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 21 | m |
| 16 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | hộp |
| 17 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 20/35(40,5)kV-1x400 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | hộp |
| 18 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 12,7/22(24)kV-1x500 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | hộp |
| 19 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 12,7/22(24)kV-1x500 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | hộp |
| 20 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 21 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 20/35(40,5)kV-3x240 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 22 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 12,7/22(24)-3x35 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 23 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 12,7/22(24)-3x35 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 24 | Hộp đầu cáp hạ áp 1 pha cho Cáp Cu/PVC-Fr 0,6/1(1,2)kV-1x400 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | hộp |
| 25 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | bộ |
| 27 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 29 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 30 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR240 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 31 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 32 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL240mm2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/2.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3.000 | m dài |
| 2 | Dây nối tiếp địa lên thiết bị, trụ (thép dẹt 50x4) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 800 | m dài |
| 3 | Dây nối kim thu sét và rãnh với hệ thống tiếp địa (thép tròn D14) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 600 | m dài |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m/cọc (bao gồm cả đóng cọc) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 120 | Cọc |
| 5 | Cọc nối đất L63x63x6, L=4m/cọc (bao gồm cả đóng cọc) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Cọc |
| 6 | Ke liên kết phi 14, L=300mm (bao gồm cả hàn điện) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 500 | Cái |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở suất loại 12kg/01bao dạng bột GEM hoặc tương đương (bao gồm cả trộn, rải, đào đất, đầm đất) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 50 | Bao |
| 8 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-1x300 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | m |
| 9 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 400 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M300 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 300 | cái |
| 12 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép,...) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /3.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV kiểu 3 pha | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV kiểu đơn pha | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /4.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 38,5kV, 10kA, lắp đặt tại đầu cực MBA tự dùng (bộ 1 quả, kèm phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha: LBS-38,5kV - 630A-16kA/>=1s | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVA (bao gồm trụ đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp tự dùng 24/0,4kV - 100kVA (bao gồm trụ đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /5.VẬT TƯ ĐIỆN PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất > 400W, cột áp Htu >10m, lưu lượng Qyc >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan; bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà; bơm nước bể dầu sự cố) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục loại 18000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục loại 24000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 4 | Quạt hút 500m3/h loại phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 5 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất >37kW, Qyc>140m3/h, Htu>70mH2O | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm Diezel công suất >37kW, Qyc>140m3/h, Htu>70mH2O | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 3-5kW, Q>4-5m3/h, Htu>80mH2O, V=1450-2900V/Ph | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 8 | Tủ điện điều khiển máy bơm (điều khiển 03 máy bơm, loại âm tường, bao gồm vỏ tủ, đèn báo pha, nút ấn, rơ le trung gian,... phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 9 | Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bình |
| 10 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Hộp |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bóc lớp nền loại bỏ đất yếu và tạp chất, đào nền, san gạt trạm, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm mua đất san nền, san đầm đất… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kè đá hộc TBA TC-1 (bao gồm đào, đắp đất móng, xây móng đá hộc, tường chắn đá hộc, ống thoát nước, giằng móng, đất trồng cỏ, trồng cỏ gia cố mái ta luy….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 242 | m dài |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông trong trạm có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 494,1 | m2 |
| 2 | Đường bê tông vào trạm có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với đường hiện trạng trong khu vực) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 672,58 | m2 |
| 3 | Tường chắn đá hộc đường vào trạm TC-2 (bao gồm đào, đắp đất móng, xây móng đá hộc, mái dốc thẳng đá hộc, rải vải địa kỹ thuật, lưới inox D1 đan 10x10, ống thoát nước, giằng,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 122 | m dài |
| 4 | Kè bê tông đường vào trạm (bao gồm đào, đắp đất móng, đào kênh mương, đào đắp bờ ngăn dòng phục vụ thi công, cọc tre, giằng chân kè, thoát nước, san hoàn trả mương nước...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 122 | m dài |
| 5 | Sân bê tông trong trạm B20 dày 15 cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 183,3 | m2 |
| 6 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.466,5 | m2 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng móng, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 219 | m dài |
| 2 | Cổng chính trạm biến áp K1 (bao gồm cung cấp cổng chính K1 mở bằng điện, hộp điều khiển, khóa treo, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, trụ cổng, tường xây, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cổng |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-1ES : M-DS110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-2ES : M-DS110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Móng |
| 10 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 11 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-3 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT MT-6 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột thép 15-11m: M-CT11(15) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Móng |
| 18 | Móng ghế thao tác máy cắt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 19 | Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm đào đắp đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 20 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào đắp đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 21 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào móng, xây dựng bể, gia công lắp đặt thang trèo… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 22 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, hệ thống thoát nước, bệ đỡ máy bơm, sơn tường… hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 23 | Bệ thao tác máy cắt: BTT-MC | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | bệ |
| 24 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 25 | Cột thép 15m : CT-15m | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 26 | Cột thép 11m : CT-11m | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 27 | Xà thép 10m : XT-10 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Kim thu lôi 6m : KTL-6m | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỉnh trạm : XĐT | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 30 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 31 | Xà trung gian : XTG1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 32 | Xà trung gian : XTG2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 33 | Tay giữ cáp : TGC1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 34 | Tay giữ cáp : TGC2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 35 | Giá lắp cáp tổng hạ áp : X.CL | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 36 | Giá lắp chống sét van mặt máy : X.CSV | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác cầu dao, cầu chì: GTT | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Hệ thống nối đất trạm biến áp tự dùng (bao gồm dây leo tiếp địa, cờ tiếp địa, bu lông, hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 39 | Đai thép không gỉ : ĐT-INOX | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | bộ |
| 40 | Nắp bịt cầu chì : NB-CC | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 41 | Nắp bịt chống sét van : NB-CSV | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 42 | Cột bê tông NPC.I-20-190-11 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 43 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 44 | Ống nhựa ruột gà- F48 luồn cáp điều khiển,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 45 | Ống nhựa ruột gà phi 110/90 luồn cáp MBA | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 46 | Ông nhựa ruột gà-D190/165 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 55,2 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 173,5 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 14,4 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20,2 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11,1 | m dài |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Máy bơm nước cưỡng bức cho nhà điều khiển phân phối lưu lượng Q≥5m3/h, cột áp H≥10mH2O (bao gồm van phao, ống HDPE D32, cút, rắc co và đầy đủ phụ kiện lắp đặt vận hành) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Máy |
| 3 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà RLC | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Module (bao gồm 06 MCB-3P, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Module (bao gồm 06 MCB, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 4Module (bao gồm 04 MCB, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 2Module (bao gồm 02 MCB, thanh cái, đèn báo pha và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 8 | Đèn LED ốp trần 220V-32W | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần 220V-18W, chiếu sáng sự cố | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần 220V-24W, phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 11 | Đốn tuýp LED 220V-3x18W lắp trần trong mỏng | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | Bộ |
| 12 | Công tắc đơn (220V-5A) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 13 | Công tắc đôi (220V-5A) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Cái |
| 14 | Ổ cắm điện (220V-10A) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Cái |
| 15 | Áp tô mát 1 pha 20A, 2 cực | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 23 | Cái |
| 16 | Áp tô mát 2 pha 20A | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha loại 32A, 4 cực | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha loại 80A, 4 cực | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 19 | Máy hút ẩm công nghiệp | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 20 | Máy giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối wifi | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 21 | Công tắc tơ 3 pha 20A | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 22 | Cáp điện, dây đồng, ống nhựa, vật liệu và đầy đủ phụ kiện lắp đặt hệ thống điện và hệ thống chiếu sáng nhà điều khiển phân phối | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bể nước sinh hoạt (bao gồm đào móng, xây dựng bể, gia công lắp đặt thang trèo, nắp bể,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 2 | Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước, lắp đặt kết cấu giếng, … đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ, ống nước đến bể nước cứu hỏa…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| 4 | Hố ga thu nước sân bê tông G-1 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Hố |
| 5 | Hố ga thu nước ven đường G-2 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước nền trạm G-4 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Hố |
| 7 | Hố ga thoát dầu sự cố GD-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hố |
| 8 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D500 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 50 | m dài |
| 9 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 212 | m dài |
| 10 | Ống nhựa thoát nước PVC D110, phụ kiện… (lắp đặt đấu nối hoàn thiện) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 11 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | m dài |
| 12 | Đường ống nhựa hàn nhiệt PPR-D25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 90 | m |
| 13 | Cút nhựa PPR-D25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR-D25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | cái |
| 15 | Van khóa PPR-D25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PPR-D25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 23 | cái |
| 17 | Phao điện | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Hộp che máy bơm (bao gồm thi công bệ đỡ, sản xuất lắp đặt hộp che bơm theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI/HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI/HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường, phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp nguồn (chống cháy), dây tín hiệu (chống cháy), ống thép luồn cáp, luồn dây, đai ốc, măng sông, hộp chia ngả, vít nở, bu lông đầy đủ phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy tự động | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Nghiệm thu, thử nghiệm, kiểm định hệ thống báo cháy | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI/PHẦN VẬT LIỆU HỆ THỐNG CỨU HOẢ TỰ ĐỘNG BẰNG NƯỚC ÁP LỰC CAO | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ cứu hoả ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bệ |
| 2 | Bệ đỡ máy bơm cứu hỏa | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bệ |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | Cái |
| 4 | Trụ cứu hoả D100 2 đầu ra D65 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Trụ |
| 5 | Họng tiếp nước cứu hỏa | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trụ |
| 6 | Vòi chữa cháy 20m | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 7 | Lăng phun chữa cháy | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 8 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-4x6 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 80 | m |
| 10 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-4x2,5 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 60 | m |
| 11 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/PVC-1x6 sqmm | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 50 | m |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI/HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CỨU HỎA BẰNG NƯỚC ÁP LỰC CAO | |||
| 1 | Ống thép đen DY150 (bao gồm cả thi công gối đỡ ống bằng bê tông theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | m |
| 2 | Ống thép đen DY100 (bao gồm cả thi công gối đỡ ống bằng bê tông theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 133 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DY50 (bao gồm cả thi công gối đỡ ống bằng bê tông theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 4 | Côn thu DY100x100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 5 | Côn thu DY150x100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 6 | Côn thu DY50x32 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 7 | Cút thép DY150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Cái |
| 8 | Cút thép DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 35 | Cái |
| 9 | Cút thép DY50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 10 | Van 2 chiều DY150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 11 | Van 2 chiều DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 12 | Van 2 chiều DY50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 13 | Van 2 chiều (van cổng) D100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 14 | Van 2 chiều (van bướm) D100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 15 | Van an toàn D100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 16 | Van 1 chiều D100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 18 | Tê đều DY150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 19 | Tê đều DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Cái |
| 20 | Tê đều DY50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 21 | Tê DY150-150-50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 22 | Tê DY100-100-50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 23 | Công tắc áp lực CT-P16AT | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 25 | Mối (khớp) nối mềm Dy150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 26 | Mối (khớp) nối mềm DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 27 | Mặt bích DY150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 28 | Mặt bích DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | Cái |
| 29 | Mặt bích DY50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 30 | Gioăng cao su DY150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 31 | Gioăng cao su DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 36 | Cái |
| 32 | Gioăng cao su DY50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 33 | Bu lông M12x40 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | Bộ |
| 34 | Bu lông M14x70 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 80 | Bộ |
| 35 | Bu lông M16x60 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | T.bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI/PHẦN XÂY DỰNG GIÀN PHUN SƯƠNG | |||
| 1 | Móng trụ đỡ giàn phun sương (bao gồm đào đắp, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 17 | Móng |
| 2 | Trụ đỡ giàn phun sương chữa cháy T-1 (bao gồm trụ đỡ và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ giàn phun sương chữa cháy T-2 (bao gồm trụ đỡ và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO KHÓI/HỆ THỐNG GIÀN PHUN SƯƠNG CHỮA CHÁY MBA | |||
| 1 | Cụm van tràn điều khiển kiểu điện từ trọn bộ (cả hệ thống điều khiển, giám sát, tín hiệu...) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | T.Bộ |
| 2 | Ống thép đen DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DY80 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 70 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DY65 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DY25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 62 | m |
| 6 | Cút thép DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 7 | Cút thép DY80 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 8 | Cút thép DY65 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 9 | Cút thép DY25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 41 | Cái |
| 10 | Tê đều DY100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 11 | Tê đều DY65 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 12 | Tê DY100-80-80 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 13 | Tê DY80-80-65 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 14 | Chạc 4 đối xứng DY100-100-80-80 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 15 | Côn thu DY25/15 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 41 | Cái |
| 16 | Mặt bích + gioăng DY80 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Cái |
| 17 | Đầu phun sương dạng hở HV14 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Cái |
| 18 | Đầu phun sương dạng hở HV17 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | Cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | T.bộ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 5 | Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cột |
| 6 | Cáp cấp nguồn, ống thép, ống nhựa luồn cáp, đai thép và đầy đủ phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| T | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bu lông neo BL56-250 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| 2 | Cột thép néo rẽ 2 mạch 22m: NR122-22 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Dây ACSR-300/39 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 270 | m |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) CN300-110-10.12 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) CĐ300-110-9.7 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN185-110-10.12 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 11 | Ống nối dây cho dây ACSR/Mz185/29 ON-DD-185 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 12 | Ống vá dây cho dây ACSR/Mz185/29 OV-DD-185 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Biển báo thứ tự cột đường dây | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 14 | Biển báo an toàn | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 15 | Dây chống sét TK50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 206 | m |
| 16 | Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) CNS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) CNS-1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | chuỗi |
| 19 | Ống nối dây chống sét ON-TK50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 20 | Cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2.760 | m |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS Đ-AD | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo cáp quang ADSS CN-AD | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo cáp quang ADSS N-AD | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 24 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào HN-AD | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | hộp |
| U | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bản bê tông cốt thép MB48-110 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC4-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| V | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THI CÔNG CĂNG LẠI DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT TUYẾN HIỆN TRẠNG (TẬN DỤNG THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Thi công căng lại, lấy độ võng dây dẫn ACSR-185/29 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2.447 | m |
| 2 | Thi công căng lại, lấy độ võng dây chống sét TK50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 804 | m |
| W | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi