Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424990-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220424466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 11:16:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,046,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào gầu dây
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 1,6m3 hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 3
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥400T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7,0T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108 CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nạo vét kênh 79 (Kênh Hồng Ngự - Kênh Cả Môn)
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi Long An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Cao Khoa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁT HOANG
1Phát hoang, chặt cây tạo mặt bằng đổ đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt215,2100m2
B ĐÀO HẠ CƠ (K0+040-K0+246)
1Đào hạ cơ bằng bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,04100m3
2Vận chuyển bằng sà lan, tàu kéo trung bình về vị trí tập kết cự ly trung bình 300mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,04100m3
3Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,04100m3
4Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,04100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,04100m3
C ĐÀO KÊNH: Đoạn K0+025-K0+120: Đào bằng máy đào đứng trên sà lan
1Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,329100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,121100m3
3Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 350mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,45100m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,45100m3
5Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,45100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,45100m3
D ĐÀO KÊNH: Đoạn K0+120-K0+240: đào bằng máy đào gầu dây
1Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,31100m3
2Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,023100m3
3Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,418100m3
4Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 250mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,751100m3
5Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,751100m3
6Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,751100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,751100m3
E ĐÀO KÊNH: Đoạn K0+240-K0+320: Máy đào đứng trên sà lan
1Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,748100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,414100m3
3Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 150mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,162100m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,162100m3
5Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,162100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,162100m3
F ĐÀO KÊNH: Đoạn K0+320-K1+600: Đào bằng máy đào gầu dây : Vị trí 1: đào đổ lên bờ phải
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3 đổ đất lên bờ, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,085100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3 đổ đất lên bờ, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,475100m3
3Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,559100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1560m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,559100m3
G ĐÀO KÊNH: Đoạn K0+320-K1+600: Đào bằng máy đào gầu dây : Vị trí còn lại: đào đổ vào mé bờ phải, sau đó máy đào gàu dây đào đổ lên bờ phải.
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,594100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161,474100m3
3Đào xúc đất từ mé bờ phải lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218,068100m3
4Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1560m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218,068100m3
H ĐÀO KÊNH: Đoạn K1+600-K1+832: Đào bằng máy đào gầu dây
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,556100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,576100m3
3Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 1350mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,132100m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,132100m3
5Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,132100m3
I ĐÀO KÊNH: Đoạn K1+832-K1+872: Đào bằng máy đào đứng trên sà lan
1Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,64100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,362100m3
3Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 1450mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,002100m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,002100m3
5Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,002100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,002100m3
J ĐÀO KÊNH: Đoạn K1+872-K3+440: Đào bằng máy đào gầu dây: Vị trí 1: đào đổ lên bờ trái
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,28100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt97,726100m3
K ĐÀO KÊNH: Đoạn K1+872-K3+440: Đào bằng máy đào gầu dây: Vị trí còn lại: Đào bằng máy đào gầu dây (Phần 1: Đào đất đổ mé bờ trái, sau đó máy đào gàu dây đào đất đổ lên bờ trái)
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,331100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,132100m3
3Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,694100m3
4Đào xúc đất từ mé lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt172,157100m3
L ĐÀO KÊNH: Đoạn K1+872-K3+440: Đào bằng máy đào gầu dây: Vị trí còn lại: Đào bằng máy đào gầu dây (Phần 2: đào đổ sà lan, vận chuyển sà lan về K0+400)
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,899100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043100m3
3Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,809100m3
4Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 2300mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,751100m3
5Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,751100m3
6Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,751100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,751100m3
M ĐÀO KÊNH: Đoạn K3+440-K3+500: Đào bằng máy đào đứng trên sà lan
1Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,43100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,575100m3
3Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 3100mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,005100m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,005100m3
5Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,005100m3
N ĐÀO KÊNH: Đoạn K3+500-K4+550: Đào bằng máy đào gầu dây: Vị trí 1: đào đổ lên bờ trái
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,131100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m3
3Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,205100m3
O ĐÀO KÊNH: Đoạn K3+500-K4+550: Đào bằng máy đào gầu dây: Vị trí còn lại: đào đất bằng máy đào gàu dây (Phần 1: đất đào đổ vào mé bờ trái sau đó máy đào gàu dây đào đất đổ lên bờ trái)
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,585100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,437100m3
3Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,48100m3
4Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,666100m3
5Đào xúc đất từ mé bờ trái lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,168100m3
P ĐÀO KÊNH: Đoạn K3+500-K4+550: Đào bằng máy đào gầu dây: Vị trí còn lại: đào đất bằng máy đào gàu dây (Phần 2: Đất đào đổ sà lan sau đó vận chuyển về K0+400)
1Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,349100m3
2Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,707100m3
3Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,15100m3
4Đào bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,228100m3
5Vận chuyển sà lan, tàu kéo về vị trí tập kết cự ly trung bình 3625mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,435100m3
6Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,435100m3
7Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,435100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn (xe 5m3) về bãi trữ trong phạm vi 1000m, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,435100m3
Q ĐÀO SAN ĐẤT ĐỔ VÀO BÃI TRỮ
1San ủi đất đổ vào bãi trữTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt525,013100M3
R ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ VỊ TRÍ ĐỔ ĐẤT BÃI TRỮ ĐẤT
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,54100m3
2Đắp đường xương cá trong bãi trữ đất bằng máy lu bánh thép 9 Tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,764100m3
S RÀO CHẮN THI CÔNG
1Mua thép hộp và gia công thép rào chắn thi côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029Tấn
2Lắp biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Lắp biển báo phản quang tròn D70cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,949M2
5Đèn chớp thi côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
6Pin tiểuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≤ 0,80m33
2 Máy đào gầu dây Dung tích gàu ≤ 1,6m3 hoặc tương đương3
3 Sà lan Trọng tải ≥400T3
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7,0T3
5 Máy ủi Công suất ≥108 CV hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->