Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 07:58:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép SKD61 chế tạo chốt hàn | không | 50 | kg | Thép SKD61: Thành phần Chrominum (Cr) tối thiểu chiếm 5,5%, Molybdenum (Mo) tối thiểu chiếm 1,5% (Nhà thầu gửi mẫu về Khoa Xây dựng - Trường Đại học Nha Trang trước thời điểm đóng thầu) | |
| 2 | Thép CT3 chế tạo đồ gá | không | 100 | kg | không | |
| 3 | Nhôm tấm 1050 | không | 288 | kg | Nhôm 1050: Độ tinh khiết của nhôm (Al) tối thiểu đạt 99,5%. Giới hạn bền cực đại tối thiểu đạt 130 Mpa (Nhà thầu gửi mẫu về Khoa Xây dựng - Trường Đại học Nha Trang trước thời điểm đóng thầu) | |
| 4 | Đồng đỏ C1100 | không | 864 | kg | Đồng đỏ C1100: Độ tinh khiết của đồng (Cu) tối thiểu đạt 99,95%. Giới hạn bền đạt tối thiểu 290 Mpa (Nhà thầu gửi mẫu về Khoa Xây dựng - Trường Đại học Nha Trang trước thời điểm đóng thầu) | |
| 5 | Giấy đánh bóng silica các loại | không | 10 | Tệp | Loại 1, độ min 5000 | |
| 6 | HNO3, HCL | không | 3 | lít | không | |
| 7 | Acetol | không | 57 | lít | không | |
| 8 | Mũi khoan các loại | không | 5 | cái | Loại 1, Nhật bản | |
| 9 | Lưỡi cưa (tròn) | không | 6 | cái | Loại 1, Nhật bản | |
| 10 | Lưỡi cưa (dài) | không | 1 | cái | Loại 1, Nhật bản | |
| 11 | Dao phay | không | 11 | cái | Loại 1, Nhật bản | |
| 12 | Bu lông + đai ốc | không | 50 | cái | Loại 1, Nhật bản | |
| 13 | Que hàn | không | 3 | hộp | không | |
| 14 | Đầu kẹp BT50 | không | 1 | cái | Loại 1, Đài Loan | |
| 15 | Áo bao chốt hàn | không | 12 | cái | Loại 1, Đài Loan | |
| 16 | Eto thủy lực | không | 2 | cái | Đài loan. Độ mở tối đa 400 mm | |
| 17 | Mũi khoan 1mm (khoan lỗ đặt cảm biến nhiệt) | không | 90 | cái | Loại 1. Nhật bản | |
| 18 | Dây cắt | không | 1 | Cuộn | Loại 1, Đài Loan | |
| 19 | Giấy nhám | không | 1 | Tệp | Loại 1, độ min 5000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi