Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 13:41:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,336,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,130,704 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm ba mươi nghìn bảy trăm lẻ bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83600508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67201016E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.135.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.271.408 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào thao tác trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022 Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.130.704 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải;
Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: Hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 4 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | ciment p400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.342,6705 | Kg |
| 6 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6005 | M3 |
| 7 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,2826 | M3 |
| 8 | nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 948,3546 | Lít |
| 9 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1133 | M3 |
| 10 | Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Cái |
| 11 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 12 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 13 | Rondell vuông đk14. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 14 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 18 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Cái |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 3 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250 | Cái |
| 4 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Cái |
| 5 | ciment p400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.927,0938 | Kg |
| 6 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,3532 | M3 |
| 7 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,2842 | M3 |
| 8 | nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.599,0625 | Lít |
| 9 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,816 | M3 |
| 10 | Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 153 | Cái |
| 11 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 12 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.038 | Cái |
| 13 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Cái |
| 14 | Bô tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 15 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mét |
| 16 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 17 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 18 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 19 | móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 468 | Cái |
| 20 | boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | Cái |
| 21 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Mét |
| 22 | Cáp Duplex 2x6mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.096 | Mét |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 153 | Cái |
| 25 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 26 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 27 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,5 | Cuộn |
| 28 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| C | 3. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ đôi BTLT 14m - 2 đoạn (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Lắp trụ đôi BTLT 14m - 2 đoạn (hoàn toàn bằng thủ công) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Lắp trụ đơn BTLT 14m - 2 đoạn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Chỉnh trụ trung thế nghiêng bị nghiêng (trụ đơn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 5 | Đỗ bê tông móng trụ trung thế 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 6 | Đỗ bê tông móng trụ đơn trung thế 14m + gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| 7 | Đỗ bê tông móng trụ ghép trung thế 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 8 | Đỗ bê tông móng trụ ghép trung thế 14m + gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 9 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ treo 24kv polymer | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 14 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 15 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| D | 4. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp domino 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Bộ |
| 3 | Phần thiết bị tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 4 | Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ ghép BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ đơn BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ ghép BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 8 | Chỉnh trụ đơn 8,5m nghiêng. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Trụ |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8m, 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | Móng |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ ghép 8m, 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Móng |
| 11 | Đỗ bê tông móng trụ hạ thế 8,5m đơn + gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Móng |
| 12 | Tái lập mặt bằng khi thu hồi trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Vị trí |
| 13 | Kéo cáp xoắn hạ thế 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,016 | Km |
| 14 | Lắp phụ kiện hộp domino | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp móc treo dậy mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | Bộ |
| 17 | Kéo đây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,264 | Km |
| 18 | Kéo đây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,096 | Km |
| 19 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Cái |
| 20 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC 1 bên có mối nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 21 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC 2 bên có mối nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 22 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 23 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 24 | Phần lắp vật liệu khác | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 25 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| E | 5. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83600508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67201016E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.135.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.271.408 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Kích căng dây | 2 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 4 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Sào thao tác trung thế | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ tiếp địa trung thế | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 3 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi