Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418420-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220416688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 13:41:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,336,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,130,704 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm ba mươi nghìn bảy trăm lẻ bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83600508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67201016E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.135.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.271.408 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Kích căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sào thao tác trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Duyên Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022
Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Cần Giờ năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.130.704   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Vật tư thiết bị: Hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
2boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
3Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
4Trụ BTLT 14m 8,5 kN (2 đoạn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
5ciment p400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.342,6705Kg
6cát xây dựngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6005M3
7đá dăm 1*2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,2826M3
8nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.948,3546Lít
9gỗ coffaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1133M3
10Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.178Cái
11boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
12boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
13Rondell vuông đk14.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
14boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
15móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
16Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
17g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
18boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
B 2. Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.207Cái
2Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.106Cái
3boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.250Cái
4trụ bê tông (2 đoạn) 8mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.59Cái
5ciment p400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7.927,0938Kg
6cát xây dựngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15,3532M3
7đá dăm 1*2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25,2842M3
8nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5.599,0625Lít
9gỗ coffaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,816M3
10Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.153Cái
11Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Mét
12Nối IPC 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.038Cái
13boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.274Cái
14Bô tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
15ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Mét
16đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
17khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
18Nối IPC 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
19móc treo dây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.468Cái
20boulon xoắn 12*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.234Cái
21Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.264Mét
22Cáp Duplex 2x6mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.096Mét
23Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.61Cái
24Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.153Cái
25kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.124Cái
26Boulon móc cáp ABC 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
27băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.75,5Cuộn
28ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
C 3. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp trụ đôi BTLT 14m - 2 đoạn (bằng cẩu kết hợp thủ công)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
2Lắp trụ đôi BTLT 14m - 2 đoạn (hoàn toàn bằng thủ công)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
3Lắp trụ đơn BTLT 14m - 2 đoạnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
4Chỉnh trụ trung thế nghiêng bị nghiêng (trụ đơn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Trụ
5Đỗ bê tông móng trụ trung thế 14m đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Móng
6Đỗ bê tông móng trụ đơn trung thế 14m + gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Móng
7Đỗ bê tông móng trụ ghép trung thế 14mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
8Đỗ bê tông móng trụ ghép trung thế 14m + gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Móng
9Lắp đà đơn L75 dài 2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
10Lắp đà đôi L75 dài 2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Lắp sứ treo 24kv polymerChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
12Lắp giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
13Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
14Lắp uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
15Phần tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1TP
D 4. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp hộp domino 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
2Lắp hộp domino 6 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.207Bộ
3Phần thiết bị tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1TP
4Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.72Trụ
5Lắp trụ ghép BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Trụ
6Lắp trụ đơn BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.33Trụ
7Lắp trụ ghép BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13Trụ
8Chỉnh trụ đơn 8,5m nghiêng.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25Trụ
9Đổ bê tông móng trụ đơn 8m, 8,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.113Móng
10Đổ bê tông móng trụ ghép 8m, 8,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Móng
11Đỗ bê tông móng trụ hạ thế 8,5m đơn + gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Móng
12Tái lập mặt bằng khi thu hồi trụChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.45Vị trí
13Kéo cáp xoắn hạ thế 4*95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,016Km
14Lắp phụ kiện hộp dominoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.227Bộ
15Lắp tiếp địa lặp lại hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
16Lắp móc treo dậy mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.234Bộ
17Kéo đây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,264Km
18Kéo đây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,096Km
19Lắp kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.43Cái
20Lắp kẹp ngừng cáp ABC 1 bên có mối nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
21Lắp kẹp ngừng cáp ABC 2 bên có mối nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
22Lắp kẹp treo cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.92Cái
23Lắp kẹp treo cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
24Phần lắp vật liệu khácChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1TP
25Phần tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
E 5. Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83600508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67201016E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.135.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.271.408 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây)1
2 Kích căng dây Kích căng dây2
3 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực4
4 Sào thao tác trung thế Sào thao tác trung thế2
5 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
6 Bộ tiếp địa trung thế Bộ tiếp địa trung thế3
7 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế3
8 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->