Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-02 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418597-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-02 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220416823
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 13:41:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,353,536 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-02 năm 2022
Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-02 năm 2022
25 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Phần vỏ . . 0
2 Vệ sinh, doa chải phần dưới mớn nước . m2 22
3 Sơn dặm lót phần dưới mớn nước . m2 5
4 Sơn lót nhôm EGA088/ EGA089/international paint hoặc tương đương lít 1
5 Sơn nước 1 chống hà phần dưới mớn nước . m2 22
6 Sơn chống hà BQA628/international paint hoặc tương đương lít 7
7 Sơn nước 2 chống hà phần dưới mớn nước . m2 22
8 Sơn chống hà BQA624/international paint hoặc tương đương lít 7
9 Vệ sinh, làm sạch toàn bộ phần mạn khô . m2 22
10 Sơn nước 1 màu da cam phần mạn khô . m2 22
11 Sơn màu cam PHD260/ PHA046/international paint hoặc tương đương lít 4
12 Kẻ vẽ mớn nước, thước số, trang trí . tàu 1
13 Vật tư phụ: . . 0
14 Dung môi theo sơn . lít 2
15 Con lăn ( các loại ) . cái 5
16 Bút sơn ( các loại ) . cái 5
17 Băng dính giấy bản rộng 50 . Cuộn 3
18 Đá mài . Viên 10
19 Giấy ráp P80 Tờ 15
20 Bàn chải sắt . Cái 20
21 Băng dính giấy nhỏ B20 Cuộn 10
22 Giẻ lau sạch . Kg 10
23 II. Phần máy, điện, hộp số . . 0
24 II.1. Phần máy, điện (Máy Nanni diezel Z6.300) . . 0
25 Thay phin lọc dầu nhờn . cái 1
26 Phin lọc dầu nhờn (LO) 970312207/ Nanni hoặc tương đương cái 1
27 Thay lọc dầu điezel . cái 1
28 Lọc dầu điezel (DO) 970311185/ Nanni hoặc tương đương cái 1
29 Thay dầu máy LO . máy 1
30 Dầu máy LO Shell Rimula 15-w40 hoặc tương đương lít 12
31 Thay nước làm mát máy . máy 1
32 Dung dịch nước làm mát máy DCA4((DCA65L) hoặc tương đương lít 14
33 Thay bình ắc quy, đấu nối thử hoạt động . Bình 2
34 Bình ắc quy 150A Bình 2
35 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng củ đề . Cái 1
36 II.2. Phần Hộp số, cụm đuôi chân vịt . . 0
37 Thay dầu hộp số cụm đuôi chân vịt . Hệ thống 1
38 Dầu nhờn Hi performance Gear Lubricant 92-802854A1/ Mer Cruiser hoặc tương đương Hộp 4
39 Vệ sinh đánh bóng chân vịt . cái 1
40 Kiểm tra thấm thấu hiện màu tình trạng chân vịt, cấp giấy chứng nhận theo quy phạm đăng kiểm. . cái 1
41 III. Phần Nghi khí hàng hải, cứu sinh cứu hỏa . . 0
42 1. Phần nghi khí hàng hải . . 0
43 Kiểm tra bảo dưỡng máy VHF/DSC, cấp giấy chứng nhận của đơn vị kiểm tra bảo dưỡng được đăng kiểm Việt nam công nhận. . tàu 1
44 2. Phần cứu sinh cứu hỏa. . . 0
45 Kiểm tra bảo dưỡng bình cứu hỏa xách tay loại CO2 - 5kg bình 1
46 Cung cấp bình cứu hoả xách tay loại CO2 - 5kg Bình 1
47 Kiểm tra bảo dưỡng bình cứu hỏa xách tay loại Foam AFFF MIPZ9 - 9 lít hoặc tương đương bình 3
48 Pháo dù tín hiệu . Quả 6
49 Kiểm tra bộ nhả thủy tĩnh cho phao bè cứu sinh loại JSQ - III cái 1
50 Dán tem cấp giấy chứng nhận kiểm tra bảo dưỡng cứu sinh cứu hỏa của đơn vị kiểm tra bảo dưỡng được đăng kiểm việt nam công nhận. . GCN 1
51 IV. Chi phí khác . . 0
52 IV.1. Phần Đà đốc nhà xưởng . . 0
53 Cẩu tàu lên, xuống đà . Lần 2
54 Kê căn phục vụ sửa chữa . tàu 1
55 Ngày tàu nằm đà, cầu cảng để sửa chữa . ngày 15
56 Ngày cập cầu . ngày 1
57 Bắc cầu thang lên xuống . Lần 2
58 Điện, nước sinh hoạt, an toàn vệ sinh phục vụ sửa chữa . ngày 15
59 IV.2. Chi phí di chuyển và chạy thử nghiệm thu . . 0
60 Chi phí di chuyển đến nơi sửa chữa: . . 0
61 Dầu diezel di chuyển tàu đến nơi sửa chữa, khảo sát kiểm tra tình trạng kỹ thuật trước khi tàu vào sửa chữa (tạm tính) . lít 100
62 Dầu nhớt tiêu hao (tạm tính) Shell Rimula R4X15-W40 hoặc tương đương lít 1
63 Chi phí chạy thử phục vụ kiểm tra nghiệm thu. . cano 1
64 Dầu diezel phục vụ kiểm tra sửa chữa, thử tại bến, thử đường dài (tạm tính) . lít 200
65 Dầu nhớt tiêu hao (tạm tính) Shell Rimula R4X15-W40 hoặc tương đương lít 1
66 V.II. Chi phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm . Ca nô 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->