Gói thầu: Cắt tỉa, chặt hạ cây nguy hiểm phòng bão tại các đường, ngõ, sân chơi và khuôn viên cơ quan, trường học trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424873-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Cắt tỉa, chặt hạ cây nguy hiểm phòng bão tại các đường, ngõ, sân chơi và khuôn viên cơ quan, trường học trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220403218
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 13:39:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,797,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nguồn vốn: Ngân sách- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại yêu cầu cho gói thầu này.- Tương tự về quy mô công việc với gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư lâm nghiệp, nông nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông học (Hợp đồng lao động còn hiệu lực, thời gian tối thiểu 06 tháng tính đến hết quý I năm 2022 (hoặc quyết định tuyển dụng).- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (Hợp đồng lao động còn hiệu lực, thời gian tối thiểu 06 tháng tính đến hết quý I năm 2022 (hoặc quyết định tuyển dụng).- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện (số lượng tối thiểu)
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề cắt tỉa cây xanh (Hợp đồng lao động còn hiệu lực, thời gian tối thiểu 06 tháng tính đến hết quý I năm 2022 (hoặc quyết định tuyển dụng).- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Cắt tỉa, chặt hạ cây nguy hiểm phòng bão tại các đường, ngõ, sân chơi và khuôn viên cơ quan, trường học trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022
Cắt tỉa, chặt hạ cây nguy hiểm phòng bão tại các đường, ngõ, sân chơi và khuôn viên cơ quan, trường học trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân - Tầng 5, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62604043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6. Địa chỉ: Số 10 nhà A1 tập thể Yên Ngưu, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân , địa chỉ: Tầng 5, UBND quận Thanh Xuân, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân - Tầng 5, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62604043


E-CDNT 10.7
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A VÀ 04BB Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu khi bên mời thầu thấy cần thiết).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh Năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc thiết bị theo đúng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân - Tầng 5, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62604043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân - Tầng 5, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân - Tầng 5, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62604043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Hải - Phòng quản lý đô thị quận Thanh Xuân - Tầng 5, số 9 đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62604043
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 2
2 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 3
3 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 8
4 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 12
5 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 11
6 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 21
7 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 7
8 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 27
9 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 172
10 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 148
11 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 70
12 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 157
13 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 8
14 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (20 Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 8
15 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D>50) cây; hệ số 0,6 Thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 1
16 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D>50) cây; hệ số 0,7 Thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 10
17 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D>50) cây; hệ số 0,7 Thực hiện chủ yếu bằng thủ công Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 7
18 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D>50) cây; hệ số 1,0 Thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 8
19 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D>50) cây; hệ số 1,0 Thực hiện chủ yếu bằng thủ công Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 22
20 Cắt tỉa cây bóng mát làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát, gỡ phụ sinh (D>50) cây; hệ số 1,43 Thực hiện chủ yếu bằng thủ công Cây bóng mát thưa tán, thấp tán, hạ độ cao, hết phụ sinh cây 7
21 Chặt hạ, đào gốc cây (D Chặt hạ, đào gốc cây hoàn trả mặt bằng cây 8
22 Chặt hạ, đào gốc cây (D Chặt hạ, đào gốc cây hoàn trả mặt bằng cây 6
23 Chặt hạ, đào gốc cây (20 Chặt hạ, đào gốc cây hoàn trả mặt bằng cây 3
24 Chặt hạ, đào gốc cây (20 Chặt hạ, đào gốc cây hoàn trả mặt bằng cây 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nguồn vốn: Ngân sách- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại yêu cầu cho gói thầu này.- Tương tự về quy mô công việc với gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư lâm nghiệp, nông nghiệp 1 Đại học chuyên ngành lâm nghiệp, nông học (Hợp đồng lao động còn hiệu lực, thời gian tối thiểu 06 tháng tính đến hết quý I năm 2022 (hoặc quyết định tuyển dụng).- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo)53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (Hợp đồng lao động còn hiệu lực, thời gian tối thiểu 06 tháng tính đến hết quý I năm 2022 (hoặc quyết định tuyển dụng).- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo)53
3 Công nhân thực hiện (số lượng tối thiểu) 8 Có chứng chỉ nghề cắt tỉa cây xanh (Hợp đồng lao động còn hiệu lực, thời gian tối thiểu 06 tháng tính đến hết quý I năm 2022 (hoặc quyết định tuyển dụng).- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->