Gói thầu: Nâng cấp trang thiết bị tin học, hệ thống mạng Lan, Wan, Camera tại Thanh tra tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra tỉnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp trang thiết bị tin học, hệ thống mạng Lan, Wan, Camera tại Thanh tra tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 20:52:00 đến ngày 2020-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,296,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị tường lửa | 1 | cái | 6 GE ports, 2 SFP Port, Thông lượng VPN 1.7 Gbps, Số Ipsec VPN tunnel đồng thời 1600, Số SSL VPN tunnel đồng thời 300. Hỗ trợ: giao thức định tuyến Static, BGP, OSPF, RIP; Bảo mật truy cập Web; Bảo mật email, Anti spam; Web Application Firewall, Xác thực đa nhân tố 2FA / OTP, IPS, Policy Base Routing, Content Filtering, SSL Descryption, suppost Active - Active, Active - Passvive, Load blancing; Nguồn 100-240VAC, 50-60 Hz Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Bộ chuyển mạch Switch | 3 | cái | 4 port 10/100Mbps PoE Ethernet Port 1 x 10/100 Base-T 4 x 10/100 Base-T (PoE power supply) PoE Power Consumption Each power ≤30W, Total≤58W PoE Protocol IEEE802.3af, IEEE802.3at Switching Capacity 1Gbps Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bộ phát WIFI | 4 | cái | Tốc độ tối đa: [email protected] | 867Mbps@5G chuẩn 802.11a/b/g/n/ac wave2. Cổng mạng: 1x PoE 1000M Uplink - Hỗ trợ 2 băng tần: + 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz + 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz Nguồn: 802.3af PoE | ||
| 4 | Camera | 2 | cái | ■ Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/2.8" , khung hình 25/30fps@1080P(1920×1080), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+, ■ Công nghệ StarLight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.9 (ảnh màu), và 0Lux/F1.9 (ảnh hồng ngoại), ■ Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 87°, hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256Gb, chuẩn tương thích ONVIF, PSIA, CGI, ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm, Chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, PoE (802.3af). Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Camera | 1 | cái | ■ Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8”, Max 25/30fps@1080P ; Hỗ trợ định dạng H.265+ ■ Hỗ trợ công nghệ Starlight. Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected]. ■ Hỗ trợ hồng ngoại thông minh : tầm xa 50m (6mm) và 30m (3.6mm) ■ Ống kính cố định 3.6mm. Chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 9.9W ■ 2/2 Alarm in/out, 1/1 audio in/out. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD lên đến 256Gb Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Dây mạng cat 5E | 2 | Thùng | Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in PVC. Số sợi truyền dẫn: 4 đôi – 8 sợi Màu sắc: Xám trắng Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Dây nhẩy 3m 5E | 25 | Sợi | Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. Vỏ bọc: PVC | ||
| 8 | Micro chủ tịch | 1 | cái | kèm cần micro loại dài Nguồn điện: 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn Ngõ ra: Tai nghe choàng đầu/Ghi âm: Ø 3.5 mm, giắc mini (3P: mono). Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng) Ngõ vào: Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt. Điều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trong Micro đi kèm: Micro điện dung Hướng tính: Đơn hướng Trở kháng: 1.8kΩ Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz Chiều dài: 518mm Khối lượng: 105g Thành phần: Nhựa ABS , sơn màu xám Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 9 | Micro đại biểu | 10 | Cái | kèm cần micro loại dài Nguồn điện: 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn Ngõ ra: Tai nghe choàng đầu/Ghi âm: Ø 3.5 mm, giắc mini (3P: mono).Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng) Ngõ vào: Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím này Micro đi kèm: Micro điện dung Hướng tính: Đơn hướng Trở kháng: 1.8kΩ Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz Chiều dài: 518mm Khối lượng: 105g Thành phần: Nhựa ABS , sơn màu xám Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 10 | Âm ly trung tâm | 1 | Cái | Nguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Nguồn điện tiêu thụ: 20 W Nguồn điện/ dòng ra: 36 V DC, 480 mA Ngõ vào: Có thể lựa chọn giữa ngõ vào mức MIC và AUX; MIC: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly; AUX: -20 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc 6 ly Ngõ ra: Ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA Số lượng thiết bị kết nối tối đa: Tối đa 24 thiết bị Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 11 | Cáp hội thảo | 1 | Cuộn | 10m/cuộn Chiều dài dây cáp: 10 m Cổng kết nối: Kiểu đực 8 chân x1, Kiểu cái 8 chân x1, | ||
| 12 | Loa hộp | 4 | cái | Công Suất: 30W Trở kháng: 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Cường độ âm thanh(1W,1m): 90dB Đáp tuyến tần số: 80~20,000Hz Thành phẩm: Vỏ loa:Nhựa ABS Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 13 | Tăng âm | 1 | cái | Nguồn điện: 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC Công suất ra: 120 W Công suất tiêu thụ: 124 W (EN60065) 260W (hoạt động ở điện áp AC) 8A (hoạt động ở điện áp DC) Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB) Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất định mức Ngõ vào: MIC 1-3: -60dB (0dB=1V), 600Ω AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω Nguồn phantom: DC +21 V (MIC 1) Tỷ lệ S/N: Trên 60 dB Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 14 | Cáp loa | 50 | mét | 2 X 1,2mm | ||
| 15 | Loa thùng | 2 | Cái | Loa thùng 500W - Cấu tạo: 2 Loa, 2 đường tiếng - Công suất RMS: 250W - Công Suất Maximum: 1000W - Tần số đáp tuyến: 59 Hz - 13 kHz(±3 dB) - Độ nhạy (1w @ 1m): 99 dB - Cường độ phát âm cực đại: 129 dB - Trở kháng: 8 ohms - Loa bass: 40cm x 1 - Loa treble: 1 x JBL 2414H-C 2.5cm Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Mixer số | 1 | cái | - Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV - Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng - Trở kháng đầu ra: 300 cân bằng, 1K không cân bằng - Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB - Phản hồi:4 mức - Tham số của Kênh: + MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. + Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Âm ly | 1 | Cái | Công suất 1180W - Độ méo tiếng Dưới 0.1% - Đáp tuyến tần số: 20Hz - 50kHz - Tỷ lệ S/N: 102dB - Băng thông: 10Hz-40kHz - Độ nhiễu xuyên âm: | ||
| 18 | Dây tín hiệu | 4 | Sợi | Chất liệu đồng nguyên chất không ô-xy mạ bạc. Lượng âm lớn hơn do không bị tổn hao trên cáp. Toàn dải tần được rõ nét, tiếng sâu và rộng hơn. Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 19 | Cáp loa thùng | 2 | Cuộn | (2 x 1,2mm) 20m/cuộn | ||
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | giắc âm thanh chuyên dụng, Ốp, máng, ghen …. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi