Gói thầu: Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425430-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220421914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:01:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,289,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế
mua sắm vật tư y tế hóa chất sinh phẩm phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên , địa chỉ: 399 Lê Duẩn - TP Tuy Hòa - Phú Yên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Film 24cm x 30cm siêu nhạyN07.01.5001HộpTiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016, CE hoặc tương đương; Hộp/ 100 tờ. Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
2Film 30cm x 40cm siêu nhạyN07.01.5003HộpTiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016, CE hoặc tương đương, Hộp/ 100 tờ. Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
3Film 35cm x 35cm siêu nhạyN07.01.5001HộpTiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016 , CE hoặc tương đương, Hộp/ 100 tờ. Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
4Kim châm cứu số 6N03.04.0106.000CâyTiêu chuẩn EN, ISO, CE hoặc tương đương. Ø 0,30x75mm. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
5Kim châm cứu số 15N03.04.0103.000CâyKích thước 0,30x100 mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016 hoặc tương đương. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
6Đầu cole trắngN08.00.1901.000CáiTiêu chuẩn ISO 13485:2016, EC hoặc tương đương. Thể tích 10 μl. Bì 1000 cái. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
7Đầu cole vàngN08.00.1901.000CáiTiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương; Thể tích 200 μl. 1000 cái/ túi. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
8Đầu cole xanhN08.00.1901.000CáiTiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương; Thể tích 1000 μl. 500 cái/ túi. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
9Bông thấm nướcN01.01.01048KgTiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc tương đương; 1 cuộn /1kg. 12 cuộn/1 thùng. Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
10Gạc y tế vô trùngN02.03.020100CáiTiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc tương đương; Gạc y tế vô trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp; 10 cái/gói. Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
11Sonde Foley 2 nhánh (z 16)N04.01.0904CáiTiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 CE; hoặc tương đương; số 16; 01 sợi/gói; 500 gói/thùng. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
12Túi đựng nước tiểu 2000 mlN03.07.0602TúiKích cỡ 2000ml, có dây treo, làm bằng nhựa y tế PVC, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EC hoặc tương đương Túi/cái. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
13Nón giấy1.000CáiTiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 hoặc tương đương; 50cái/gói. Không tiệt trùng. Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
14Dây oxy 2 nhánh người lớnN03.05.0206SợiDây dẫn chính có chiều dài 2 m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn EN ISO hoặc tương đương. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
15Ống nghiệm nhựa có nắp 5 mlN03.07.070500ỐngTiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015 hoặc tương đương; Ống không nhãn. Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
16Nhiệt Ẩm kế các loại4CáiNhiệt ẩm kế tự ghi Phạm vi đo nhiệt độ tối thiểu - 30C~60 C Độ ẩm tối thiểu 10%~99%. Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C; độ ẩm: 0,1% RH. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
17Quả bóp cao su máy đo huyết áp24CáiQuả bóp huyết áp chất liệu làm bằng cao su, đàn hồi. Nhóm6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
18Miếng dán điện xung116MiếngKích thước 4,5 x 6 cm, sử dụng cho máy hiệu ứng nhiệt V.L 03, sử dụng nhiều lần, không phân nhóm
19Dây máy điện xung61CáiChiều dài dây ≥ 1m, Jack cắm 2,5 mm, sử dụng cho máy hiệu ứng nhiệt V.L 03, không phân nhóm
20Kim luồn 22G dạng bútN03.02.070100CáiTiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016, CE hoặc tương đương. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
21Kim quang laser nội mạchN03.03.140100CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001, CE hoặc tương đương 50 cái/ hộp. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
22Chỉ tơ phẫu thuậtN05.02.0302LọCuộn dài 100 mét tiệt trùng, không tan - Chất liệu: bằng sợi tơ tằm. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
23Thun thắt trĩ2HộpTiêu chuẩn ISO hoặc CE Hộp 100 cái. Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Nhà thầu khi tham dự thầu phải có tài liệu chứng minh phân nhóm tương ứng và phải được công khai giá theo Nghị Định số 98/NĐ-CP của Chính Phủ, ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->