Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425485-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Liên
Số hiệu KHLCNT 20220425449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:06:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00328E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Liên
Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Kỳ Liên
210 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD dân dụng Hà Tĩnh; địa chỉ: TDP Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SỐ 1 (1 TẦNG 2 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,706100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,264100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,08m2
4Đục bản lề chôn tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công601lỗ
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,528m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,447m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,337m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công257,789m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,347m2
11Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,447m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,337m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,447m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,537m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,124m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180,42m2
17Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm (ô gió)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,76m2
18Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8m2
19Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề, khóa đa điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,52m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,56m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,56m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28m2
23đầm nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,084100m3
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146,234m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,01m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,095tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m3
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,718tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,718tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,462100m2
33úp nóc rộng 300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6m
34Vệ sinh senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,1m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,1m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,1m2
B NHÀ SỐ 2 (2 TẦNG 6 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,688100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,994100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,24m2
4Đục bản lề chôn tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1801lỗ
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,584m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,6m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,735m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,896m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (90%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.131,615m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (90%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công566,064m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,735m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,896m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,735m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,496m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công631,316m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.254,994m2
17Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm (ô gió)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
18Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,4m2
19Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề, khóa đa điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,56m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,568m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,782m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,568m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,782m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,3m2
25đầm nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,226100m3
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,3m2
27Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công241,4m2
28Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,377m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,162100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,173tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,786m3
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,285tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,285tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,414100m2
36úp nóc rộng 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,7m
37Vệ sinh senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,28m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,28m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,28m2
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78m
41Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
42Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
C NHÀ SỐ 3 (2 TẦNG 8 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,106100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,054100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122,68m2
4Đục bản lề chôn tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2401lỗ
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,112m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,8m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,154m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,55m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.405,386m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công670,95m2
11Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,154m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,55m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,154m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,35m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công772,136m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.534,912m2
17Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm (ô gió)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,4m2
18Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,2m2
19Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề, khóa đa điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,08m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,728m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,782m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,728m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,782m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m2
25đầm nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m3
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m2
27Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301,24m2
28Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,653m3
29Xây sửa tường thu hồi bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,197100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,167m3
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,607tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,607tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,012100m2
36úp nóc rộng 300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,5m
37Vệ sinh senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107m2
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
41Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
42Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
D NHÀ SỐ 4 (NHÀ HIỆU BỘ)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,597100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,535100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,72m2
4Đục bản lề chôn tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2231lỗ
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,962m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,76m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công277,025m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,554m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.493,225m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công796,986m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công277,025m2
12Trát trần, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,554m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công277,025m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,274m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công941,432m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.714,358m2
17Vách kính cố định hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm (ô gió)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,32m2
18Cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
19Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,6m2
20Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề, khóa đa điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,56m2
21Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,48m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118,736m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,564m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118,736m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,564m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137m2
27đầm nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,411100m3
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137m2
29Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công397,358m2
30Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,182m3
31Xây sửa tường thu hồi bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,271tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,97m3
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,976tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,976tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,974100m2
38úp nóc rộng 300mm, dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,9m
39Vệ sinh senoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153m2
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
43Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
44Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
E NGĂN PHÒNG
1Gia công khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,727tấn
2Lắp dựng khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,07m2
3Thi công vách ngăn gỗ vánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,84m2
4Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,93m2
F CẦU NỐI 2 DÃY NHÀ
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,469tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,469tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29100m2
G SÂN LÁT TERRAZZO S1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,02m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công380,2m2
H SÂN BÊ TÔNG S2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,27m3
I SÂN BÊ TÔNG S3
1Rải bạt lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,455100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,825m3
3Cắt khe sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15100m
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
1Bốc xếp gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,571m3
2Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,577m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,809m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,577m3
5Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,577m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,656100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,577m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,577m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,571m3
10Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,571m3
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,862100m2
12Bốc xếp sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,189tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,189tấn
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,913m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00328E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150 lít1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào Máy đào >=0,8m31
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->