Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379907-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220379353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 13:54:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,975,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 3.500.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 3.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình III.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2HP; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Nhà công vụ Huyện ủy huyện Châu Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú; địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn đầu tư xây dựng Miền Tây - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Hưng Triết, địa chỉ: số 55 Âu Cơ, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Phú, địa chỉ: Quốc lộ 91, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.688.855 - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, địa chỉ: Số 15/15, khóm An Thạnh, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 0296.3855.848 - Cơ quan thẩm định HSMT, KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú, địa chỉ: Quốc lộ 91, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại : 02963.684.825


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú; địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quí IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú; địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.684825. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. ĐT: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Ép trước cọc BTLT fi 300 (nội sy NC, MTC x 0,942)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
2Nối cọc ống BTLT fi 300Mô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3787tấn
4Sản xuất và lắp đặt đĩa toleMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7196100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5732100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8049m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2612m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1815100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9749tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1494tấn
13Bê tông lót dầm trệt,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9425m3
14Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6508m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0149100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5662tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8011tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3822tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,285m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8104tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,655m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3905100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7176tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5461tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,624m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4777100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4754tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5378tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3563tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,221m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2221100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8834tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0482m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6145100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8624tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1834m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6179100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2528tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4879tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9288m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4219100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8914tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1718m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7565m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9728100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6193tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
B
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3714m3
2Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8636m3
3Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,789m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8968m3
6Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9712m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,555m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,396m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,09m2
10Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,275m2
11Trát dầm ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,71m2
12Trát trần ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6175m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V300,486m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V265,6705m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,1565m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,386m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650,19m2
18Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,775m2
19Trát xà dầm trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,23m2
20Trát trần trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,03m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,19m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V728,035m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.378,225m2
24Ốp tường gạch granit 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V371,52m2
25Ốp tường gạch granit 300x600mm (gạch nền cắt làm đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,58m2
26Ốp đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5374m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V110,73m2
29Cung cấp và lắp đặt tấm kéo chống thấm bitum tự dính (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,73M2
30Cung cấp và lắp đặt lưới thủy tinh tỷ trọng 45g/m2 (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,28M2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,22m
32Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8873tấn
33Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
34Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
35Sơn tĩnh điện vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6833m2
36Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
37Lợp mái tôn Kliplock 4 sóng + phụ kiện (theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6404100m2
38Làm trần bằng tấm thạch cao (600x600), chống ẩm D=0,9mm + khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,7m2
39Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung chuyên dụng, (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
40Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8973100m3
41Rải tấm nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,991100m2
42Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V296,5m2
43Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V224m2
44Lát nền, sàn gạch granit 300x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
45Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, kệ rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
46Cung cấp và lắp đặt cửa đi hệ khung gỗ pano gỗ, gỗ câm xe tự nhiên sơn UV + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
47Cung cấp và lắp đặt Khóa cửa đi thẻ cảm ứng (theo HSTK), (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện khóa cửa thẻ cảm ứng (theo HSTK), (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,83m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
53Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (theo HSTK) + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
54Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, (theo HSTK) + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
55Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V360,48M2
56Gia công và lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2931tấn
57Gia công và lắp dựng lan can thép hộp 20x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5104tấn
58Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,121m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,233100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9553100m2
C
1Lắp đặt bồn nước Inox 2000L (bồn đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa inox fi 15 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt lavabo + khâu răng trong + RominêMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt Xiphông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt gương soi (800x900)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt gương soi (800x1500)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu inox 150x150, DN50 loại ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt vòi sen tắm đứng nóng lạnh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp đặt van phao PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt giá treo khăn inox đơn 650x100xC70Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt ống PVC Đk 21, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
16Lắp đặt ống PPR Đk 20, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống PVC Đk 27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
18Lắp đặt ống PPR Đk 25, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
19Lắp đặt ống PVC Đk 34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
20Lắp đặt ống PPR Đk 32, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
21Lắp đặt ống PVC Đk 42, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
22Lắp đặt ống PVC Đk 60, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
23Lắp đặt ống PVC Đk 90, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
24Lắp đặt ống PVC Đk 114, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
25Lắp đặt ống PVC Đk 168, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
26Lắp đặt ống PVC Đk 200, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Lắp đặt co 90 PVC Đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
28Lắp đặt co 90 PPR Đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
29Lắp đặt co 90 PVC Đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
30Lắp đặt co 90 PPR Đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
31Lắp đặt co 90 PVC Đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
32Lắp đặt co 90 PPR Đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
33Lắp đặt co 90 PVC Đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
34Lắp đặt co 90 PVC Đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Lắp đặt co 90 PVC Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt co 90 PVC Đk 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt co 135 PVC Đk 168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt co 135 PVC Đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
39Lắp đặt co 135 PVC Đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
40Lắp đặt co 135 PVC Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
41Lắp đặt co nối ống PVC Đk 168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt co nối ống PVC Đk 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt co 90 PVC, ĐK 21mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt co 90 PVC, ĐK 21mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Lắp đặt thông tắc sàn Đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt thông tắc sàn Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt thông tắc tầng Đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt thông tắc tầng Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt tê 90 PVC Đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
50Lắp đặt tê 90 PPR Đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
51Lắp đặt tê 90 PVC Đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt tê 90 PPR Đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt tê 135 PVC Đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
54Lắp đặt tê 135 PVC Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Lắp đặt tê 135 PVC Đk 168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tê cong PVC Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt tê chuyển PVC Đk 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
58Lắp đặt tê chuyển PPR Đk 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
59Lắp đặt tê chuyển PVC Đk 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt tê chuyển PPR Đk 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt tê chuyển PVC Đk 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
63Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Cung cấp và lắp đặt nòng inox, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Cung cấp và lắp đặt ty treo ống Đk 21-> Đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
67Cung cấp và lắp đặt ty treo ống Đk 60-> Đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
68Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 34 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
69Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 90 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
70Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 42 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
71Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 114 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
72Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 180lMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D
1Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, (700x500x250), lắp âm tường MSB: Main Switch BoardMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt công tắc thẻ từ 30A + thẻ cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần, 18w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Lắp đặt đèn led downlight âm trần, 9wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt đèn led gắn tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt quạt hút gắn tường 29wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A WC, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt ổ cắm điện TIVI đôi, 3 chấu 15A , lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt ổ cắm điện Tủ Lạnh đôi, 3 chấu 15A , lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
13Lắp đặt công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Lắp đặt công tắc đơn hai chiều 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,081m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m3
17Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100 m
19Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Xây móng bằng gạch KN 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
21Cung cấp và lắp đặt lưới Plastic màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V103m
22Lắp đặt Cáp CXV 2Cx4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V236m
23Lắp đặt Cáp CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
24Lắp đặt Cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
25Lắp đặt Cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
26Lắp đặt Ống điện cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
27Lắp đặt Ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
28Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
29Cung cấp và lắp đặt phụ kiện lắp đặt (Bõ, ốc vít, kẹp, giá đỡ,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
30Lắp đặt MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt MCCB 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-25A/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5761m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
40Lắp đặt Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
41Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt Máy ĐHKK 2 cục gắn tường 1.5HP, 11,900BTU/H, gas R32Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
44Lắp đặt Máy ĐHKK 2 cục gắn tường 2.0HP, 17,700BTU/H, gas R32Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
45Lắp đặt Máy ĐHKK 2 cục gắn tường 3.0HP, 24,200BTU/H, gas R32Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
46Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/12,7 + bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
47Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/15,9 + bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
48Lắp đặt Ống PVC Đk 21, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
49Lắp đặt Cáp CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Lắp đặt Cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
51Lắp đặt Ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
52Phụ kiện lắp đặt (Que hàn, ốc vít, kẹp, giá đỡ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
53Lắp đặt Ổ cắm TIVI, hộp mặt âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
55Lắp đặt Cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Lắp đặt Bộ chia TIVI 2 ngã raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Bộ chia TIVI 8 ngã raMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Bộ khuếch đại 40dBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt Bộ khuếch đại 60dBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Ống điện cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
61Lắp đặt Ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
62Phụ kiện lắp đặt hệ thống TIVIMô tả kỹ thuật theo chương V1
63Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 kênh (gồm Acquy 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
65Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
66Lắp đặt Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
67Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
68Lắp đặt Cáp chống cháy CV/FR 1,0mm2 cho đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V200m
69Lắp đặt Cáp CV/FR 1,5mm2 cấp nguồn cho chuông, còiMô tả kỹ thuật theo chương V44m
70Lắp đặt Cáp chống cháy CV/FR 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
71Lắp đặt Cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V180m
72Lắp đặt Ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
73Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
77Lắp đặt Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
78Lắp đặt Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 3.500.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 3.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình III.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
6 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (ben) Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy và Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy bơm nước Công suất 2HP; ĐVT: Máy1
7 Máy phát điện Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy1
8 Ván khuôn định hình ĐVT: M2200
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy2
10 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->