Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 13:54:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,975,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 3.500.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 3.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình III.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Nhà công vụ Huyện ủy huyện Châu Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quí IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú; địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.684825. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. ĐT: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Ép trước cọc BTLT fi 300 (nội sy NC, MTC x 0,942) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTLT fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt đĩa tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7196 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8049 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1815 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9749 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1494 | tấn |
| 13 | Bê tông lót dầm trệt,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9425 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0149 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5662 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3822 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,285 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8104 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,655 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3905 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5461 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4777 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3563 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,221 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2221 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8834 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0482 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6145 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8624 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1834 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6179 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4879 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9288 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8914 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1718 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7565 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9728 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| B | ||||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3714 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8636 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,789 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8968 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9712 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,555 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,396 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,09 | m2 |
| 10 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,275 | m2 |
| 11 | Trát dầm ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,71 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6175 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,486 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,6705 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1565 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,386 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,19 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,775 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,23 | m2 |
| 20 | Trát trần trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,03 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,19 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,035 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.378,225 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,52 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch granit 300x600mm (gạch nền cắt làm đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,58 | m2 |
| 26 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5374 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,73 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tấm kéo chống thấm bitum tự dính (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,73 | M2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt lưới thủy tinh tỷ trọng 45g/m2 (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | M2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m |
| 32 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8873 | tấn |
| 33 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 34 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6833 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn Kliplock 4 sóng + phụ kiện (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6404 | 100m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm thạch cao (600x600), chống ẩm D=0,9mm + khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7 | m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung chuyên dụng, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 40 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8973 | 100m3 |
| 41 | Rải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit 300x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, kệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi hệ khung gỗ pano gỗ, gỗ câm xe tự nhiên sơn UV + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Khóa cửa đi thẻ cảm ứng (theo HSTK), (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện khóa cửa thẻ cảm ứng (theo HSTK), (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (theo HSTK) + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm, (theo HSTK) + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,48 | M2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | tấn |
| 57 | Gia công và lắp dựng lan can thép hộp 20x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,12 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9553 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L (bồn đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa inox fi 15 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + khâu răng trong + Rominê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xiphông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi (800x900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi (800x1500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150, DN50 loại ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi sen tắm đứng nóng lạnh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn inox đơn 650x100xC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR Đk 20, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC Đk 27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR Đk 25, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Đk 34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR Đk 32, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Đk 42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Đk 60, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Đk 90, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC Đk 114, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC Đk 168, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC Đk 200, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 PPR Đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 PPR Đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 PPR Đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nối ống PVC Đk 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nối ống PVC Đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 PVC, ĐK 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 90 PVC, ĐK 21mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt thông tắc sàn Đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt thông tắc sàn Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt thông tắc tầng Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt thông tắc tầng Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 PPR Đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90 PPR Đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong PVC Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chuyển PVC Đk 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chuyển PPR Đk 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chuyển PVC Đk 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chuyển PPR Đk 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê chuyển PVC Đk 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt nòng inox, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ty treo ống Đk 21-> Đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ty treo ống Đk 60-> Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 34 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 90 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 42 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt bát inox cố định ống Đk 114 (bao gồm phụ kiện: bulong+tắc kê+thép đỡ ống các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 180l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, (700x500x250), lắp âm tường MSB: Main Switch Board | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc thẻ từ 30A + thẻ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18w gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần, 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 29w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A WC, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện TIVI đôi, 3 chấu 15A , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện Tủ Lạnh đôi, 3 chấu 15A , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Xây móng bằng gạch KN 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lưới Plastic màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CXV 2Cx4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống điện cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện lắp đặt (Bõ, ốc vít, kẹp, giá đỡ,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-25A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Máy ĐHKK 2 cục gắn tường 1.5HP, 11,900BTU/H, gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 44 | Lắp đặt Máy ĐHKK 2 cục gắn tường 2.0HP, 17,700BTU/H, gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 45 | Lắp đặt Máy ĐHKK 2 cục gắn tường 3.0HP, 24,200BTU/H, gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 46 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/12,7 + bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/15,9 + bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cáp CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt (Que hàn, ốc vít, kẹp, giá đỡ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm TIVI, hộp mặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt Bộ chia TIVI 2 ngã ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bộ chia TIVI 8 ngã ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bộ khuếch đại 40dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Bộ khuếch đại 60dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ống điện cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 kênh (gồm Acquy 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 67 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt Cáp chống cháy CV/FR 1,0mm2 cho đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp CV/FR 1,5mm2 cấp nguồn cho chuông, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp chống cháy CV/FR 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 3.500.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 3.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công tương đương với từng chức danh, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương đương với từng chức danh.Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình III.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (ben) | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy và Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạc) | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất 2HP; ĐVT: Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 1 |
| 8 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 200 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 2 |
| 10 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi