Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km200-Km215 QL4H)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km200-Km215 QL4H) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 13:52:00 đến ngày 2022-05-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,888,128,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 940,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 23.500.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 5 đến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí, thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km200-Km215 QL4H) Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km200-Km215, QL.4H, tỉnh Lai Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (áp dụng cả nhà thầu độc lập và thành viên liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 940.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 0976.175.023 (đ/c Đức). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 679,89 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.077,98 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.028,9 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (sau khi phá đá nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.028,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.333,43 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 732,01 | m3 |
| C | Xử lý hư hỏng cao su, sình lún | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720,09 | m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường (sau khi đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800,1 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường sau khi xáo xới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800,1 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.667 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.667 | m2 |
| D | Gia cố mở rộng lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.334,78 | m3 |
| 2 | Xáo xới khuôn đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.355,58 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường sau khi xáo xới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.355,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,66 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28.539,74 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28.539,74 | m2 |
| 7 | Móng mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép dày 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28.539,74 | m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28.539,74 | m2 |
| E | Tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20.718,65 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20.718,65 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường (đã bao gồm tận dụng 799,78m3 đào kết cấu mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,79 | m3 |
| 4 | Tăng cường mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép dày 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49.222,31 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49.222,31 | m2 |
| F | Gia cố lề BTXM + Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề + nâng cao thành rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm gia cố lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.026,69 | m2 |
| G | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Móng mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép dày 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390,1 | m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390,1 | m2 |
| H | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,25 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,55 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 653,22 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (sau khi đào đá rãnh dọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 653,22 | m3 |
| 5 | Lót nilon rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.393,81 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc hình thang M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,32 | m3 |
| I | Mương rãnh BTCT dẫn nước | |||
| 1 | Bê tông mương rãnh BTCT, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương rãnh dẫn nước, ĐK≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 842,58 | kg |
| 3 | Cốt thép mương rãnh dẫn nước, ĐK>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.266,66 | kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống ngang, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh chống ngang, ĐK≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,42 | kg |
| 8 | Lắp đặt thanh chống ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn bánh, màu trắng 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 11 | Sơn gờ chắn bánh, màu đỏ 01 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| J | Rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,14 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh chịu lực, ĐK≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.366,04 | kg |
| 4 | Bê tông thân rãnh chịu lực M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả mang rãnh, độ chặt K≥0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đốt rãnh chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 784,4 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,36 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | tấm |
| K | Cống tròn thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Cốt thép ống cống tròn D100, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.406,38 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống tròn D100, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống tròn D150, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.549,8 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống tròn D150, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống tròn D200, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống tròn D200, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,4 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống tròn D200, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,47 | m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,48 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,87 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 659,48 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (sau khi đào phá đá móng cống), đá C4 | 659,48 | m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng cống, ĐK≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 628,67 | kg |
| 15 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, ĐK≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.060,68 | kg |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng hố thu, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,89 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,42 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,39 | m2 |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,29 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống cống D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống cống D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 25 | Bê tông mối nối đổi độ dốc cống, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,59 | m3 |
| 26 | Cốt thép mối nối đổi độ dốc cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,07 | kg |
| 27 | Đắp đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 895,99 | m3 |
| 28 | Nạo vét, khơi thông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,56 | m3 |
| 29 | Sơn màu trắng 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,91 | m2 |
| 30 | Sơn màu đỏ 01 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,91 | m2 |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,25 | m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 rọ |
| 33 | Bê tông chân khay ốp mái taluy, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,59 | m3 |
| 34 | Lót bạt dứa chống thấm ốp mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 840,98 | m2 |
| 35 | Cốt thép ốp mái taluy, ĐK≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.874,75 | kg |
| 36 | Bê tông ốp mái taluy, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,38 | m3 |
| 37 | Khoan neo cấy cốt thép chống trượt hộ lan cứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | Lỗ khoan |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hộ lan cứng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502,32 | kg |
| 39 | Bê tông hộ lan cứng, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,82 | m3 |
| L | Cống bản thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,28 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,96 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, mũ mố, ĐK≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,52 | kg |
| 8 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,42 | m3 |
| M | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông nâng cao tường đầu cống, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,75 | m3 |
| N | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn tim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 677,68 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn kẻ vạch mắt võng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,03 | m2 |
| O | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật (biển báo tên cầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| P | Cột Km | |||
| 1 | Đào móng cột Km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cột Km, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Bọc tôn, dán màng phản quang cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| Q | Cột H | |||
| 1 | Đào móng cột H, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc H, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cọc H, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,18 | kg |
| 5 | Bọc tôn, dán màng phản quang cọc H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cột |
| R | Cột tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột tiêu M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,14 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.809,51 | kg |
| 5 | Sơn cọc tiêu sơn trắng 02 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,6 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu sơn đỏ 01 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,76 | m2 |
| 7 | Gắn mắt phản quang lên cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.057 | cột |
| S | Bổ sung hộ lan tôn sóng (loại cột tròn, bước sóng 2m, mạ kẽm nhúng nóng) | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộ lan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối 715x310x3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| T | Di dời hộ lan tôn sóng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 966 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,94 | m3 |
| 3 | Đào móng chân cột hộ lan (vị trí mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng cũ sang vị trí mới (thay mới bu lông và mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 966 | m |
| U | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295,02 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng kè, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,11 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | rọ |
| V | Điều phối vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.284,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.341,6 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 23.500.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào, xúc | 4 |
| 2 | Máy lu tĩnh, bánh thép | trọng lượng ≥10 tấn | 8 |
| 3 | Máy lu tĩnh, bánh thép | trọng lượng từ 5 đến | 2 |
| 4 | Máy lu rung | trọng lượng ≥16 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | công suất ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy phun, tưới nhựa đường | Phun, tưới nhựa đường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥7 tấn | 12 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 4 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường | 1 |
| 10 | Máy nén khí, thổi bụi | Nén khí, thổi bụi | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi