Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa Chiller tại Đài chỉ huy Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa Chiller tại Đài chỉ huy Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đảm bảo hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:27:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là345.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất kỹ thuật: Đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 157.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên của nhà thầu thực hiện công việc bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa Chiller |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp như được đào tạo chuyên ngành về điện lạnh, kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc các ngành đào tạo khác như điện, điện tử, viễn thông, kỹ thuật cơ khí, cơ kỹ thuật.- Kỹ thuật viên phải có chứng chỉ đào tạo của hãng Carrier. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa Chiller tại Đài chỉ huy Nội Bài Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa Chiller tại Đài chỉ huy Nội Bài 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đảm bảo hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc. Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2 tòa nhà B-Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc. Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9424531, Fax: 0243.8221937. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng các tổ máy dàn nóng Chiller | Thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng với các nội dung sau: 1.Kiểm tra tình trạng của dàn ngưng tụ và cánh tản nhiệt2.Kiểm tra tình trạng rò rỉ ga và dầu lạnh trong hệ thống3.Kiểm tra tình trạng của các ống dẫn ga4.Kiểm tra sự dò rỉ nước tại các khớp nối5.Kiểm tra sự hoạt động của công tắc báo dòng chảy6.Kiểm tra độ chênh áp của nước qua bình bay hơi. So sánh lưu lượng nước thực tế với lưu lượngthiết kế7.Kiểm tra điện áp cấp cho chiller8.Kiểm tra điện áp cấp cho mạch điện điều khiển9.Kiểm tra độ cách điện của mô tơ máy nén10.Kiểm tra độ cách điện của mô tơ quạt dàn ngưng tụ11.Kiểm tra tình trạng của các board mạch điều khiển trong chiller12.Kiểm tra tình trạng của các cảm biến nhiệt độ13.Kiểm tra tình trạng của các cảm biến áp suất và hiệu chỉnh nếu cần14.Kiểm tra tình trạng các điện trở sấy15.Kiểm tra và phân tích các lỗi được lưu lại trên chiller16.Kiểm tra nhanh toàn bộ hệ thống17.Kiểm tra các thông số/cấu hình cài đặt cho chiller với điều kiện vận hành18.Kiểm tra mức dầu trong máy nén19.Đo dòng làm việc của máy nén và so sánh với dòng định mức21.Đo dòng làm việc của mô tơ quạt và so sánh với dòng định mức22.Đo và phân tích áp suất hút, áp suất nén của từng circuit23.Kiểm tra tình trạng và sự hoạt động của van tiết lưu điện EXV.24.Kiểm tra nhiệt độ quá nhiệt của ga nén (discharge super heat) tại máy nén25.Kiểm tra độ chênh nhiệt độ của nước vào và nước ra khỏi bình bay hơi26.Kiểm tra độ chênh nhiệt độ giữa nước ra khỏi bình bay hơi với nhiệt độ bay hơi của ga27.Kiểm tra bảng báo cáo lỗi chuông khi máy không làm việc28.Kiểm tra bộ điều khiển an toàn và các hoạt động của nó29.Thử hoạt động của bộ điều khiển30.Đánh giá tình trạng của ga và lượng ga nạp trong hệ thống thông qua kính soi ga31.Kiểm tra tính năng điều khiển tốc độ quạt (for air cooled chiller)32.Kiểm tra tính năng hoạt động giảm tải của máy nén33.Đánh giá hoạt động của chiller khi chạy giảm tải và đầy tải34.Kiểm tra sự rung động và tiếng ồn bất thường từ chiller35.Vệ sinh dàn ngưng tụ bằng bơm nước áp lực cao36.Vệ sinh phần tủ điện điều khiển trên chiller37.Kiểm tra tình trạng các aptomat, cầu chì, tụ điện,38.Kiểm tra các thiết bị bảo vệ/an toàn trên chiller39.Kiểm tra và siết chặt các đầu cáp điện cấp tới chiller40.Kiểm tra tình trạng lớp cách nhiệt của bình bay hơi41.Kiểm tra tình trạng lớp cách nhiệt của đường ống dẫn ga42.Kiểm tra tình trạng của các khớp nối mềm trên đường ống nước nối vào chiller43.Phân tích mẫu nước lạnh và phối hợp với bên A cho thay nước lạnh trong hệ thống44.Kiểm tra tình trạng các vòng bi/ổ đỡ của mô tơ quạt. Tra dầu mỡ nếu có thể45.Chuyển ga vào bình ngưng, bình chứa và tiến hành thay các loại phin lọc ga46.Kiểm tra lượng ga nạp trong hệ thống. Bổ sung nếu cần47.Ghi lại các thông số hoạt động của chiller bằng phần mềm chuyên dụng của hãng Carrier Phântích và rút ra kết luận48.Trình báo cáo sau khi bảo trì. Đề xuất các biện pháp phòng chống sự cố hỏng máy. | Lần | 4 | 04 lần/12 tháng/03 Chiller |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh bao gồm: + AHU: 7 Cái + RACU: 15 Cái + FCU: 21 Cái | Thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng với các nội dung sau: 1.Vệ sinh, bảo dưỡng fin lọc.Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt.2.Kiểm tra hộp tĩnh điện.3.Đo độ ổn, độ rung4.Kiểm tra và bảo dưỡng quạt (vệ sinh, cho dầu mỡ...).5.Kiểm tra phát nhiệt các động cơ.6.Kiểm tra xử lý phát nhiệt các vòng bi7.Kiểm tra và bảo dưỡng tình trạng két bẩn rãnh tản nhiệt của động cơ.8.Xiết chặt lại các bulong định vị.9.Kiểm tra then pully và cánh quạt.10.Kiểm tra sơ bộ sự cân bằng cánh quạt.11.Làm sạch cánh quạt.12.Đo dòng điện tiêu thụ của động cơ13.Kiểm tra dòng định mức của motor14.Kiểm tra độ cách điện của motor quạt.15.Xử lý các đầu đấu dây.16.Kiểm tra tình trạng của dây curoa.17.Cân chỉnh và thay thế dây curoa nếu cần thiết18.Kiểm tra điểm đặt nhiệt độ, phần điều khiển của AHU.19.Kiểm tra thông rửa máng thoát nước ngưng.20.Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng các tay điều khiển.21.Kiểm tra hoạt động các động cơ van điện.22.Bôi trơn giá treo và các trục.23.Kiểm tra các nguổn điện.24.Đo lưu lượng gió trong hệ thống.25.Kiểm tra hoạt động của các thermostat.26.Kiểm tra, vệ sinh tủ điều khiển AHU.27.Sơn chống rỉ những chỗ bị hoen. | Lần | 2 | 02 lần/12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là345.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất kỹ thuật: Đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 157.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên của nhà thầu thực hiện công việc bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa Chiller | 2 | - Có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp như được đào tạo chuyên ngành về điện lạnh, kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc các ngành đào tạo khác như điện, điện tử, viễn thông, kỹ thuật cơ khí, cơ kỹ thuật.- Kỹ thuật viên phải có chứng chỉ đào tạo của hãng Carrier. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi