Gói thầu: Gói thầu số 03: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244298 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí được bố trí tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:02:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật “Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ” cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí được bố trí tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý, Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông, hướng dẫn xác định giá trị tài liệu, hướng dẫn phân loại lập hồ sơ) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời mở đầu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: In mục lục, nhân bản | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 39 | |
| 31 | Bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm | Tờ | 4.914 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Văn phòng phẩm | Tờ | 7.410 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Văn phòng phẩm | Tờ | 4.914 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm | Tờ | 1.560 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm | Tờ | 702 | |
| 36 | Phiếu tin | Văn phòng phẩm | Tờ | 4.914 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm | Cái | 195 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm | Cái | 39 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ | Văn phòng phẩm | Cái | 20 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm | Lọ | 10 | |
| 42 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. | Văn phòng phẩm | Mét | 39 | |
| 43 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm | Hộp bảo quản tài liệu sau khi chỉnh lý | Cái | 312 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi