Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm đồ nội thất rời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm đồ nội thất rời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:24:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,075,522 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm đồ nội thất rời Cải tạo phòng Vietspa thành phòng khách theo mô hình Premium Smoking lounge 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sofa đôi SO-01 KT: 2000*900*760 | Sofa đôi SO-01 KT: 2000*900*760 | 1 | cái | Khung xương gỗ tràm kết hợp plywood. Nệm mút bọc da bò màu nâu BR15-5 xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngKích thước: 2000*900*760Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 2 | Sofa đơn CH-05 KT 925*800*720 | Sofa đơn CH-05 KT 925*800*720 | 2 | cái | Khung xương gỗ Mahogany sơn màu piano đen bóng kết hợp plywood. Nệm mút bọc da bò màu nâu BR15-5 xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngKích thước: 925*800*720Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 3 | Ghế đơn CH-01 KT 650*660*860 | Ghế đơn CH-01 KT 650*660*860 | 4 | cái | Khung xương gỗ Mahogany kết hợp plywood sơn phủ hoàn thiện High gloss piano. Nệm mút bọc da bò màu đen 807 Mero xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngBao gồm gối trang tríKích thước: 650*660*860Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 4 | Ghế đơn CH-06 KT 680*620*1000 | Ghế đơn CH-06 KT 680*620*1000 | 6 | cái | Khung xương gỗ Mahogany kết hợp plywood sơn phủ hoàn thiện High gloss piano. Nệm mút bọc da bò màu đen 807 Mero xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngBao gồm gối trang tríKích thước: 680*620*1000Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 5 | Ghế đơn CH-04 KT 800*820*920 | Ghế đơn CH-04 KT 800*820*920 | 4 | cái | Khung xương gỗ Mahogany kết hợp plywood, sơn phủ hoàn thiện High gloss piano. Nệm mút bọc da bò màu đen 807 Mero xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngBao gồm gối trang tríChân bọc inox mạ PVD bao gồm bánh xeKích thước: 800*820*920Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 6 | Ghế đơn CH-02KT 615*760*910 | Ghế đơn CH-02KT 615*760*910 | 4 | cái | Khung xương gỗ Mahogany bóng kết hợp plywood sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Nệm mút bọc da bò màu đen 807 Mero xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngQuanh ghế bọc mây tre theo phối cảnhBao gồm gối trang tríKích thước: 615*760*910Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 7 | Ghế bar CH-03 KT 445*570*1360 | Ghế bar CH-03 KT 445*570*1360 | 5 | cái | Khung xương gỗ Mahogany kết hợp plywood sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Nệm mút bọc da bò màu đen 807 Mero xuất xứ Italy/ Brazil/ tương đươngLưng ghế bọc vải họa tiết da beoKích thước: 445*570*1360Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 8 | Bàn tròn chân gỗ mặt đá TB-02 D550*H630 | Bàn tròn chân gỗ mặt đá TB-02 D550*H630 | 5 | cái | Khung xương gỗ Mahogany sơn màu piano đen bóng kết hợp plywood sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Mặt bàn đá Marble Solid Surface màu đen/hoặc tương đươngKích thước: D550*H630Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 9 | Bàn tròn khung kim loại mạ vàng mặt kính TB-02 D600*H550 | Bàn tròn khung kim loại mạ vàng mặt kính TB-02 D600*H550 | 2 | cái | Khung chân, viền bàn kim loại mạ vàngmặt bàn kính temper 10mm trong suốtD600*H550Bản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 10 | Bàn sofa mặt đá chân gỗ TB-05, KT 1100*900*470 | Bàn sofa mặt đá chân gỗ TB-05, KT 1100*900*470 | 2 | cái | Khung chân gỗ Mahogany sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Mặt bàn đá Marble Solid Surface kết hợp plywood/hoặc tương đươngKích thước: 1100*900*470Bản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 11 | Bàn vuông mặt đá chân gỗ TB-04 , KT 400*400*630 | Bàn vuông mặt đá chân gỗ TB-04 , KT 400*400*630 | 4 | cái | Khung chân gỗ Mahogany sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Mặt bàn đá Marble Solid Surface kết hợp plywood/hoặc tương đươngKích thước: 400*400*630Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 12 | Bàn dài mặt đá chân gỗ TB-01, KT 1750*350*690 | Bàn dài mặt đá chân gỗ TB-01, KT 1750*350*690 | 4 | cái | Khung chân gỗ Mahogany sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Mặt bàn đá Marble Solid Surface kết hợp plywood/hoặc tương đươngKích thước: 1750*350*690Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 13 | Tủ trưng bày mặt kính, chân gỗ TB-07KT 2500*660*850Hệ thống giử ẩm tự động bảo quản Cigar | Tủ trưng bày mặt kính, chân gỗ TB-07KT 2500*660*850 | 1 | cái | Khung chân, mặt bàn gỗ Mahogany kết hợp plywood sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano. Khung trưng bày hoàn thiện kính cường lựcBao gồm hệ thống giử ẩm tự động bảo quản Cigar/hoặc tương đươngKích thước: 2500*660*850Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đương Bản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 14 | Quầy lễ tân khung gỗ mặt đá 511KT 2100*614*1100 | Quầy lễ tân khung gỗ mặt đá 511KT 2100*614*1100 | 1 | cái | Quầy lễ tân gỗ Ash sơn phủ hoàn thiện High gloss Piano, mặt đá marble Solid surface.Kích thước: 2100*614*1100Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 15 | Bàn mặt đá khung mạ đồng TB-06-1KT 260*290*900 | Bàn mặt đá khung mạ đồng TB-06-1KT 260*290*900 | 2 | cái | Mặt bàn đá Marble Solid surface. Khung chân kim loại đồng Iron brass /hoặc tương đươngKích thước: 260*290*900Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 16 | Bàn sofa TB-06-2KT 260*290*75 | Bàn sofa TB-06-2KT 260*290*750 | 2 | cái | Mặt bàn đá Marble Solid surface. Khung chân kim loại đồng Iron brass /hoặc tương đươngKích thước: 260*290*750Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 17 | Xe đẩy TB8KT 88 *68 * 43.2 | Xe đẩy TB8KT 88 *68 * 43.2 | 1 | cái | Mặt bàn kính. Khung chân kim loại đồng Iron brass, bánh xe/hoặc tương đươngKích thước: 880 *680 * 432Xuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đươngBản vẽ thiết kế chi tiết, bản mẫu vật liệu | |
| 18 | Tranh trang trí PIC-01 | Tranh trang trí PIC-01 | 1 | cái | Tranh sơn dầu trang tríKích thước: 1300Wx1200HXuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đương | |
| 19 | Tranh trang trí PIC-02 | Tranh trang trí PIC-02 | 1 | cái | Tranh sơn dầu trang tríKích thước: 1300Wx1200HXuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đương | |
| 20 | Tranh trang trí PIC-03 | Tranh trang trí PIC-03 | 1 | cái | Tranh sơn dầu trang tríKích thước: 1300Wx1200HXuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đương | |
| 21 | Tranh trang trí PIC-04 | Tranh trang trí PIC-04 | 1 | cái | Tranh sơn dầu trang tríKích thước: 1300Wx1200HXuất xứ: Việt Nam /G20 /Tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi