Gói thầu: Gói thầu 50: Cung cấp vật tư và bảo dưỡng máy nén khí, bộ sấy khí năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 50: Cung cấp vật tư và bảo dưỡng máy nén khí, bộ sấy khí năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:21:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,697,683,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống máy nén khí của các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành hàng hóa và sẵn sàng và cử chuyên gia đến hiện trường để hỗ trợ nhà thầu bảo hành thiết bị.- Nhà thầu phải có khả năng về nhân sự, dụng cụ chuyên dụng, sẵn sàng điều động nhân viên kỹ thuật có đủ năng lực đến hiện trường để kiểm tra sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ và cam kết có phương án xử lý hư hỏng trong vòng 03 ngày kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; có kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí hoặc điện, tự động hóa;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ hoặc xác nhận đã được đào tạo về sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành máy nén khí trục vít công nghiệp của nhà sản xuất máy nén khí-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có chứng chỉ hoặc xác nhận đã được đào tạo về sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành máy nén khí trục vít công nghiệp của nhà sản xuất máy nén khí-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí và 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật/giám sát thi công/kỹ sư bảo trì ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí và 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;-Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất Atlas Copco về sửa chữa, bảo dưỡng bảo trì chủng loại thiết bị trong gói thầu hoặc đang là kỹ sư bảo trì của nhà sản xuất Atlas Copco có xác nhận đủ năng lực giám sát thi công gói thầu-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Nhà thầu phải có cam kết về trình độ chuyên môn của nhân sự đáp ứng yêu cầu của HSMT;-Có chứng chỉ hoặc xác nhận đã được đào tạo về sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành máy nén khí trục vít công nghiệp của nhà sản xuất máy nén khí;-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện.-Nhà thầu phải có cam kết về tính sẵn sàng huy động số lượng nhân sự ở vị trí công nhân kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 50: Cung cấp vật tư và bảo dưỡng máy nén khí, bộ sấy khí năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Catalog hướng dẫn sử dụng của hàng hóa, Catalog hướng dẫn lắp đặt. 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ hợp lệ, tờ khai hải quan. 3.Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chi tiết bảo trì van hút gió- Inlet valve overhaul kit | 5 | Bộ | Part number: 2906044400; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 2 | Bộ chi tiết bảo trì van một chiều- Check valve kit | 4 | Bộ | Part number: 2906054000; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 3 | Bộ lọc sấy khí hộp số (Filter element) | 4 | Cái | Part number: 1624163309; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 4 | Gioăng tròn (O-ring check valve) | 4 | cái | Part number: 0663210894; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 5 | Lõi tiêu âm bộ sấy khí nén (Silencer) | 8 | Cái | Part number: 1617616401; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đươn | ||
| 6 | Màng cân bằng cụm nén cao áp-Diaphragm | 5 | Bộ | Part number: 1616592400; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 7 | Phin lọc xả khí- Muffler | 8 | Bộ | Part number: 1621401600 /1623198700; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 8 | Phin lọc khí hộp số (Filter element) | 4 | Cái | Part number: 1623507100; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 9 | Phin lọc gió đầu vào bộ sấy khí | 20 | Cái | Part number: 1624 1844 03 Kích thước: 1 micron ; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 10 | Van điện từ xả bộ sấy khí | 4 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1089 0641 03. Tên hàng hóa (Part name): Valve solenoid; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 11 | Van điện từ van đầu vào bộ sấy | 4 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1624 6410 58. Tên hàng hóa (Part name): Solenoid valve; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 12 | Van điện từ van đầu ra bộ sấy | 4 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1624 6410 59. Tên hàng hóa (Part name): Solenoid valve; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 13 | Bộ kit van xả máy nén khí | 3 | Cái | Kiểu mã van: 0311 D 1.5 FKM 00; 24VDC; 8W; Part No. 2901 0633 00, hãng cung cấp Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 14 | Khớp nối mềm đầu ra máy nén khí | 1 | Cái | Khớp nối mềm cao su size 5" (125mm), vật liệu EPDM, PN16, 110°C, nối bích 304 SORF.Hãng cung cấp Alpha hoặc tương đương. | ||
| 15 | Khớp nối mềm vào/ra nước làm mát kín | 2 | Cái | Khớp nối mềm cao su size 3" (80mm), vật liệu EPDM, PN16, 110°C, nối bích ASA150/DIN.Hãng cung cấp Alpha hoặc tương đương. | ||
| 16 | Phin lọc gió đầu vào máy nén khí (Filter element) | 12 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1630 0407 99; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 17 | Bộ cao su khớp nối- Flex. Element | 24 | Cái | Part number: 1619646700; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 18 | Lõi lọc dầu máy nén khí (Oil filter element) | 6 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1614 7273 99; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 19 | Gioăng phớt van xả máy nén | 3 | Bộ | Bộ gioăng phớt gồm : Ký mã hiệu (Part number): 0663 2108 37 (1 cái) và 0663 2108 64 (2 cái). Tên hàng hóa (Part name): O-ring; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 20 | Phin lọc gió đầu ra bộ sấy khí | 10 | Cái | Part number: 1624 1844 01Kích thước: 0,01 micron ; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 21 | Lõi tiêu âm bộ sấy khí nén | 16 | Cái | Muffler Automuffler, Model 30; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 22 | Van điều khiển bẳng khí nén | 4 | Cái | DN150, vật liệu SS304/PTFE; 1,6Mpa; áp suất tác động 0,45-0,8 Mpa. Hãng cung cấp Alpha hoặc tương đương. | ||
| 23 | Module mở rộng | 2 | Cái | PN: P1900 5200 32Hãng sản xuất: Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 24 | Bộ điều khiển bộ sấy khí | 1 | Cái | PN: P1900 5200 12Bao gồm màn hình và bộ điều khiển đã được cấu hình. Hãng sản xuất: Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 25 | Bộ oring cho van cấp khí champer máy nén khí | 6 | Bộ | Bộ oring bao gồm: Part number: 0663 2108 37(01 cái) Part number: 0663 210864(2 cái) Hãng sản xuất Atlas copco hoặc tương đương | ||
| 26 | Bộ truyền thông máy nén khí | 1 | Bộ | 01 bộ gồm : Part number: P1089 0457 70 (01 cái) Part number: P1900 0710 82 (01 cái)Hãng sản xuất Atlas copco hoặc tương đương | ||
| 27 | Van điện từ trích khí gia nhiệt bộ sấy | 2 | Bộ | Ký mã hiệu (Part number): 1624 6414 08, Actuator: E290A389. Tên hàng hóa (Part name): Valve solenoid; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 28 | Van điện từ xả bộ sấy khí | 4 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1089 0641 03. Tên hàng hóa (Part name): Valve solenoid; gồm các đầu lọc đường xả khí van điện từ; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 29 | Van điện từ van đầu ra bộ sấy | 4 | Cái | Ký mã hiệu (Part number): 1624 6410 58. Tên hàng hóa (Part name): Solenoid valve; gồm các đầu lọc đường xả khí van điện từ; Hãng sản xuất Atlas Copco hoặc tương đương | ||
| 30 | Bộ kit van xả máy nén khí | 3 | Cái | Kiểu mã van: 0311 D 1.5 FKM 00; 24VDC; 8W; Part No. 2901 0633 00, hãng cung cấp Atlas Copco hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống máy nén khí của các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành hàng hóa và sẵn sàng và cử chuyên gia đến hiện trường để hỗ trợ nhà thầu bảo hành thiết bị.- Nhà thầu phải có khả năng về nhân sự, dụng cụ chuyên dụng, sẵn sàng điều động nhân viên kỹ thuật có đủ năng lực đến hiện trường để kiểm tra sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ và cam kết có phương án xử lý hư hỏng trong vòng 03 ngày kể từ khi có thông báo của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; có kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí hoặc điện, tự động hóa;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ hoặc xác nhận đã được đào tạo về sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành máy nén khí trục vít công nghiệp của nhà sản xuất máy nén khí-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | -Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có chứng chỉ hoặc xác nhận đã được đào tạo về sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành máy nén khí trục vít công nghiệp của nhà sản xuất máy nén khí-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí và 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia giám sát kỹ thuật | 2 | -Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật/giám sát thi công/kỹ sư bảo trì ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cơ khí và 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;-Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất Atlas Copco về sửa chữa, bảo dưỡng bảo trì chủng loại thiết bị trong gói thầu hoặc đang là kỹ sư bảo trì của nhà sản xuất Atlas Copco có xác nhận đủ năng lực giám sát thi công gói thầu-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện. | 5 | 3 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật | 6 | -Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 1 công trình cung cấp thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy nén khí trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp trong đó có thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt và hiệu chỉnh cụm nén máy nén khí trục vít tương tự gói thầu; kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Nhà thầu phải có cam kết về trình độ chuyên môn của nhân sự đáp ứng yêu cầu của HSMT;-Có chứng chỉ hoặc xác nhận đã được đào tạo về sửa chữa, bảo dưỡng, vận hành máy nén khí trục vít công nghiệp của nhà sản xuất máy nén khí;-Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.-Có chứng nhận đào tạo An toàn điện.-Nhà thầu phải có cam kết về tính sẵn sàng huy động số lượng nhân sự ở vị trí công nhân kỹ thuật; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi