Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425609-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220414205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:49:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,673,274,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.508411004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1016822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.570.591.802 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.591.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.141.183.604 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp IV trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành >=9T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Thi công xây dựng + Thiết bị
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm văn hóa huyện An Minh (Khu cũ)
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ TRƯNG BÀY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,576100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,192100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0384100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC403,84m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I34,545100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB406,7825m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,125m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB404,4063m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,09m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4021,464m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,352m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,22m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,088m3
14Ván khuôn móng cột0,126100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,885100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7664100m2
17Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6422100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,363100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,044tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2775tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,3296tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2874tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0047tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0649tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7777tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0869tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5154tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm0,6368tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0502tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2215tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0342tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0994tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0496tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,805100m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC404,9775m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4024,4876m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,36m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC407,904m3
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC4021,96m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC402,6235m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PC40223,2m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC404,88m2
45Rải cao su lớp cách ly2,2344100m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC4035,24m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng35,24m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40381,814m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40237,08m2
50Trát trần, vữa XM M75, PC40208,834m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4010,575m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC4068,58m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40247,35m
54Kẻ ron hộp gen132m
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà577,091m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhà247,655m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ489,05m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ471,095m2
59Lắp dựng lan can sắt2,99m2
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao221,34m2
61Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L = 322m)1,092tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,6185tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,6185tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm1,2519100m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm9,72m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm20,4m2
67Lắp đặt MCB 3P - 415V - 80A - 10KV1cái
68Lắp đặt MCB 2P - 230V - 20A - 6KV4cái
69Lắp đặt Đèn âm trần 200mm-12W3bộ
70Lắp đặt Đèn âm trần 120mm-9W55bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạt20cái
72Lắp đặt Bảng điện nhựa đế âm9bảng
73Lắp đặt Mặt nạ đơn9bảng
74Lắp đặt Dây điện Cadivi 2x1.5mm2225m
75Lắp đặt Dây điện Cadivi 2x2.5mm2120m
76Lắp đặt dây đơn 6mm2110m
77Lắp đặt dây đơn 10mm210m
78Lắp đặt Ống nhựa âm270m
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực12cái
80Lắp đặt đèn treo tường2bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,534100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
83Lắp đặt Cầu chắn rác12cái
84Bộ chữ "NHÀ TRƯNG BÀY TRUNG TÂM VHTT HUYỆN AN MINH" mạ đồng1Bộ
B SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,408100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,136100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,32m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,016m3
5Thi công lớp đá dăm 0X41,176100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,556100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4040,8m3
8Rãi lớp cỏ nhân tạo23,52100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8856100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2952100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3017,488m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,1312m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4086,88m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40175,68m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,4576m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6899100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg3581 cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5152tấn
19Lớp hạt cao su 5kg/m211.760Kg
20Khung thành (Ống thép mạ kẽm D90, D42)2Bộ
C CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - NHÀ LÀM VIỆC
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,053m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4046,69m2
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2335100m3
4Trãi cao su lót chống thấm2,335100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4023,35m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột987,25m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhà987,35m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ987,35m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,02100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0029100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1,85100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,136m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,539m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,052m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,208m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,376m3
10Ván khuôn móng cột0,016100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,052100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,032100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0016tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0454tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0251tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0242tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0979tấn
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,624m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,32m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà8,32m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,32m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB406,4m
24Lắp dựng cửa hàng rào9,2m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,06100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,02100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0029100m3
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I1,85100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,288m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,539m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,052m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,208m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,376m3
34Ván khuôn móng cột0,016100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,052100m2
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,032100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0016tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0454tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0251tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0242tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0979tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,624m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,32m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài8,32m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,32m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB406,4m
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn9,2m2
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2753100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4251100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,092100m3
52Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I54,464100m
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,2m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,238m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,392m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,84m3
57Lắp cột thép các loại1,4587tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4023,9855m3
59Ván khuôn móng cột0,5888100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6624100m2
61Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,7412100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8821tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1144tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9116tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,561tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4673tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,9648m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40274,12m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40171,325m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,76m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà274,12m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần197,085m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ471,205m2
74Lắp dựng lưới thép D5750,6m2
E XÂY MỚI 03 PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5316100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1772100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,032100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I30,456100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,952m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,55m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,28m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,626m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,512m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,568m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,784m3
13Ván khuôn móng cột0,0864100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6254100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,408100m2
16Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2044100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1568100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0234tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3255tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1758tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0392tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2461tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1218tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,917tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm0,3129tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,0321tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0269tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,09tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0132tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0439tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0394tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1049100m3
33Rải giấy dầu lớp cách ly0,5244100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6794m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,3936m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,4688m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,71m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40147,78m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,54m3
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà20,96m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,2m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà5,28m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB4027,5m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà155,77m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà158,66m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,77m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,66m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng12m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB405,4m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB4055,68m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao55,68m2
53Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.80,2849tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6022100m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm10,5m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm6,72m2
57Lắp đặt MCB 3P - 415V - 80A - 10KV1cái
58Lắp đặt các MCB 2P - 230V - 20A - 0.6KV6cái
59Lắp đặt các MCB 2P - 230V - 16A - 6KV3cái
60Lắp đặt các MCB 2P - 230V - 20A - 6KV4cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
62Lắp đặt Bảng điện nhựa đế âm tường18bảng
63Lắp đặt Mặt nạ đơn18bảng
64Lắp đặt Dây điện cadivi - 2cx1.5mm2125m
65Lắp đặt Dây điện cadivi - 2cx2.5mm2120m
66Lắp đặt dây đơn 4mm264m
67Lắp đặt dây đơn 10mm2180m
68Lắp đặt Ống nhựa âm270m
69Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi 3 cực15cái
70Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 0.6x0.6m âm trần 3x18W6bộ
71Lắp đặt Đèn LED âm trần 200mm-12W3bộ
72Lắp đặt Quạt hút âm trần 40W3cái
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường3máy
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,132100m
75Lắp đặt Lơi D908cái
76Lắp đặt Cầu chắn rác4cái
77Máy lạnh Panasonic 2.0 HP hoặc tương đương3cái
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,226100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m31,3486100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)15,7138100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.508411004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1016822E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.570.591.802 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.591.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.141.183.604 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp IV trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,5m31
7 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,8m31
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
9 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi Sức cẩu ≥ 10 tấn1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm1
12 Máy bơm cát Máy bơm cát1
13 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành >=9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->