Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425684-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220341374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:48:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động. – Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 12 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn Hạ Trạo, xã Ninh Thắng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh. Địa chỉ: SN 12, ngõ 252, đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành.; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm17,8021100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m217,8021100m2
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm17,8021100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m217,8021100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,0172100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,0258100m3
7Ván khuôn mặt đường bê tông0,5086100m2
8Lu lèn lớp tiếp giáp đáy móng, đầm chặt K=0,956,0516100m3
9Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông298,31m3
10Vận chuyển phế thải298,31m3
11Đào đất không thích hợp nền đường Cấp đất I0,7915100m3
12Đào nền đường - Cấp đất II14,9389100m3
13Vận chuyển đất Cấp đất I0,7915100m3
14Vận chuyển đất Cấp đất II10,5224100m3
15Mua đất đá hỗn hợp495,0897m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,908,0299100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02530cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm17,5m2
3Mua biển báo phản quang loại tam giác và cột đỡ biển báo4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm4cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC B500:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤623,49m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB3034,22m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3069,4m3
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)13,74m3
5Ván khuôn giằng mũ mố1,7178100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng đệm đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,406tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng đệm đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0999tấn
8Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,14m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,7908100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan3,9447tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1951cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30313,92m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa11,27m2
D TƯỜNG KÈ:
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II108,48100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤627,12m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30108,48m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30203,4m3
5Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB3013,56m3
6Ván khuôn giằng tường kè0,904100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8023tấn
9Ống nhựa tầng lọc ngược D500,344100m
10Vải lọc KT25x25cm2,69m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa23,46m2
E CỐNG TRÒN D500 THOÁT NƯỚC HỐ GA:
1Đào kênh mương - Cấp đất III0,0308100m3
2Vận chuyển đất Cấp đất III0,0308100m3
3Mua đất đá hỗn hợp5,401m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0438100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,2m3
6Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB300,31m3
7Mua ống cống BT đúc sẵn D500 kiểu miệng loe, L=2.5m1cái
8Gối đỡ cống D5003cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động. – Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 l2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 12 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)2
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Máy rải Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
13 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->