Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424988-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220339450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho sửa chữa tài sản của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:39:00 đến ngày 2022-04-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,325,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.655.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng trụ sở làm việc
Sửa chữa lớn trụ sở phòng giao dịch Chấn Hưng thuộc Agribank Chi nhánh huyện Vĩnh Tường
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho sửa chữa tài sản của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK; Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Huy Hoàng.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này); 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 4. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 5. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 7. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 8. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,347m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3272m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,8543m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3954m3
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,0469m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4957m3
7Tháo dỡ trầnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6104m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,706m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật397,7218m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật660,3543m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,2828m2
12Tháo dỡ bệ xíTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ chậu rửaTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng, công tắc cũ hiện trạng NC 3,5/7Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Công
16Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ hiện trạng NC 3,5/7Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,4745m3
B Cải tạo phần Xây dựng
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,506m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0966100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0595tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3705tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3705tấn
6Bulong M16Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Bulong M14Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Gia công dầm mái thépTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
9Lắp dựng dầm mái thépTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật123,3521m2
11Tấm alumi ngoài trờiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,85m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,593m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5157m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,9771m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5708m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật574,9252m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật531,7425m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật162,5852m2
19Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,228m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật574,9252m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật735,5557m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,4288m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7512m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,9448m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,9448m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,9448m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,3006m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,3006m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7512m2
30Ốp tường trụ, cột 300x600 vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,744m2
31Lát nền, sàn 800x800 vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,5444m2
32Lát nền, sàn 600x600 vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,2589m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5295m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,538m2
35Cửa cuốn khe thoáng truyền thống A50, thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp dày 1-1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
36Bộ lưu điện Ausdoor P1000, thời gin lưu 48hTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Phụ kiện cửa cuốn : Khung thép bọc alumi chứa bộ tời của cuốnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,19m2
39Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
40Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5m
41TB tự dừng khi gặp vật cảnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Con lăn đầu ray dùng vòng biTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Cửa đi Kính cường lực 12,38mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
44Phụ kiện : Bản lề thủy lực D1500Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Phụ kiện : Khóa sànTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Phụ kiện : Tay nắm inoxTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Phụ kiện Kẹp góc cánh trênTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Phụ kiện Kẹp góc cánh dướiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Phụ kiện Kẹp tyTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Phụ kiện : Định vị 90 độTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Phụ kiện Đế sập nhôm 38 trắng sứTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3md
52Cửa đi Kính cường lực 10,38mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
53Phụ kiện : Dẫn hướng cánhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Phụ kiện : Khóa bán nguyệtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Phụ kiện : Tay nắm âm D60Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Phụ kiện : Bánh xe treo D25Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Phụ kiện : Thanh ray inox D25Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8md
58Phụ kiện : Chặn Bánh xeTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,46m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,125m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,74m2
62Cửa sổ mở lật hệ 4400, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,76m2
63Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,676m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3703tấn
65Gia công lắp dựng Cửa đi bằng inoxTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,4kg
66Phụ kiện cửa sắt D2: Thanh ray 54x40x2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88md
67Phụ kiện cửa sắt D2: Bộ bánh xe thép D30 kèm thanh treoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Phụ kiện cửa sắt D2: Bulong áo inox M10x100Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
69Kính an toàn 6,38mm lắp cửa khung sắtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,69m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,805m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,42m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,93481m2
73Gia công hệ khung dànTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0767tấn
74Lắp dựng Khung đỡ Lam nhômTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0767tấn
75Lam nhôm 100x52x1,2mm sơn tĩnh điện màu nâu vân gỗ (lắp đặt hoàn thiện)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126md
76Nắp lam nhômTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
77Bulong inox M10x100Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
78Phá dỡ nền gạch bậc cầu thangTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8664m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8664m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9904m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,784m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,99041m2
83Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,784m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7796100m2
85Bạt che chắn bụi công trìnhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật477,96m2
C Cải tạo phần cấp điện, chống sét, điện nhẹ
1Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
2Cầu giao 2 ngả 120A-220VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 0-150ATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 0-250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt MCCB 2 pha 120A/18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt MCB 2 pha 75A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Hệ thống thanh cái dồng 3P-150ATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 1000x800x300Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt MCB 2 pha 75A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Hệ thống thanh cái dồng 2P-100ATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt MCB 2 pha 75A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Hệ thống thanh cái dồng 2P-100ATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5wTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Đèn tub led đơn 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt Đèn panel âm trần 600x600x48wx220vTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
26Lắp đặt Đèn ốp trần 250x250x17wTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
31Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x35mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
32Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
33Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật260m
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật420m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91hộp
37Cút, măng sông, kẹp SP D20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
38Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - IIITheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151m khoan
39Thanh đồng tiếp địa 25x3mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15md
40Kéo rải Dây dẫn sét cáp đồng trần M70mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
42Hộp kiểm tra điện trởTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 30mTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Bộ ghép nối inox 3.0xD42x3mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Bulong định vị cáp D8Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
46Phụ kiện kẹp định vị thoát sétTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
47Đai cố định cápTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
48Hộp sơn xịtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
49Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
50Ổ cắm có 2 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 2 nút RJ45)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
51Ổ cắm có 3 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 3 nút RJ45)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Cáp tín hiệu CAT5 cho mạng lan / điệ thoại/voipTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
53Cáp tín hiệu CAT6 cho mạng cameraTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240m
D Cải tạo phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu LavaborTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Phụ kiện chậu Lavabor : Ống thải chữ P (Mã A-675P)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Phụ kiện chậu Lavabor : Dây cáp (Mã A-701-9)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Phụ kiện Lavabor : Van vặn khóa chữ T (Mã A-703-7)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt vòi chậu LavaborTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt gương soiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt giá treoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Van tiểu namTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
24Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt Tê PPR D50x50mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Tê PPR D50x32mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Tê PPR D32x25mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt Tê PPR D25x20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt Tê ren trong PPR D20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Lắp đặt Cút 90 PPR D50mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt Cút 45 PPR D50mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Cút 90 PPR D25mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt Cút 90 PPR D20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
35Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Lắp đặt Rắc co PPR D50mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Rắc co PPR D25mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt Côn PPR D50x32mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Côn PPR D50x20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt Côn PPR D25x20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
43Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
45Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
47Lắp đặt Tê đều PVC D110x110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt Tê Y PVC D110x110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt Tê Y PVC D110x42mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt Tê Y PVC D90x75mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Tê Y PVC D75x75mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt Tê Y PVC D75x42mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D75mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt Cút 90 PVC D110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt Cút 90 PVC D90mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt Cút 90 PVC D75mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
58Lắp đặt Cút 90 PVC D42mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
59Lắp đặt Cút 135 PVC D110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt Cút 135 PVC D75mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Lắp đặt Cút 135 PVC D42mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Lắp đặt Côn PVC D110x42mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt Côn PVC D90x42mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp Bịt xả thông tắc D110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Lắp Bịt xả thông tắc D90mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp Bịt xả thông tắc D75mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
70Đai neo các cỡTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
71Keo dán ốngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2kg
72Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
73Lắp đặt Cút 90 PVC D110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
74Lắp đặt Cút 90 PVC D110mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
75Cầu chắn rác bằng inox DN110Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
E Cải tạo phần sân vườn ngoài nhà
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0102100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,557m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.655.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
6 Công nhân xây dựng 10 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 7T1
2 Máy đầm bàn công suất 1kW2
3 Máy cắt gạch, đá công suất 1,7kW2
4 Máy cắt uốn sắt công suất 5kW1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay2
7 Máy hàn công suất 23 kW2
8 Máy khoan công suất 4,5 kW2
9 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít1
10 Máy trộn vữa Công suất 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->