Gói thầu: Xây dựng trụ sở làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho sửa chữa tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:39:00 đến ngày 2022-04-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,325,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.655.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng trụ sở làm việc Sửa chữa lớn trụ sở phòng giao dịch Chấn Hưng thuộc Agribank Chi nhánh huyện Vĩnh Tường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho sửa chữa tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này); 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 4. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 5. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 7. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 8. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: đường Kim Ngọc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3 862 433; Fax: 0211 3 862 553 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,347 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3272 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,8543 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3954 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,0469 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4957 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6104 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,706 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 397,7218 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 660,3543 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,2828 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng, công tắc cũ hiện trạng NC 3,5/7 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ hiện trạng NC 3,5/7 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,4745 | m3 |
| B | Cải tạo phần Xây dựng | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3705 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3705 | tấn |
| 6 | Bulong M16 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Bulong M14 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Gia công dầm mái thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm mái thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,352 | 1m2 |
| 11 | Tấm alumi ngoài trời | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,85 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,593 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5157 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,9771 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5708 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 574,9252 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 531,7425 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,5852 | m2 |
| 19 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,228 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 574,9252 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 735,5557 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,4288 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7512 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,9448 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,9448 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,9448 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,3006 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,3006 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7512 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột 300x600 vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,744 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn 800x800 vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,5444 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn 600x600 vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,2589 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5295 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,538 | m2 |
| 35 | Cửa cuốn khe thoáng truyền thống A50, thân cửa hợp kim nhôm 2 lớp dày 1-1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện, ray đồng bộ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 36 | Bộ lưu điện Ausdoor P1000, thời gin lưu 48h | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Phụ kiện cửa cuốn : Khung thép bọc alumi chứa bộ tời của cuốn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 39 | Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thuy + 0.3m) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 40 | Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 41 | TB tự dừng khi gặp vật cản | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Con lăn đầu ray dùng vòng bi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cửa đi Kính cường lực 12,38mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 44 | Phụ kiện : Bản lề thủy lực D1500 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Phụ kiện : Khóa sàn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Phụ kiện : Tay nắm inox | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Phụ kiện Kẹp góc cánh trên | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Phụ kiện Kẹp góc cánh dưới | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Phụ kiện Kẹp ty | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Phụ kiện : Định vị 90 độ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Phụ kiện Đế sập nhôm 38 trắng sứ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | md |
| 52 | Cửa đi Kính cường lực 10,38mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 53 | Phụ kiện : Dẫn hướng cánh | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Phụ kiện : Khóa bán nguyệt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Phụ kiện : Tay nắm âm D60 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Phụ kiện : Bánh xe treo D25 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Phụ kiện : Thanh ray inox D25 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | md |
| 58 | Phụ kiện : Chặn Bánh xe | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ hệ 450 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,125 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở lật hệ 4400, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,76 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3703 | tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng Cửa đi bằng inox | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | kg |
| 66 | Phụ kiện cửa sắt D2: Thanh ray 54x40x2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | md |
| 67 | Phụ kiện cửa sắt D2: Bộ bánh xe thép D30 kèm thanh treo | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Phụ kiện cửa sắt D2: Bulong áo inox M10x100 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Kính an toàn 6,38mm lắp cửa khung sắt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,805 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,9348 | 1m2 |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 74 | Lắp dựng Khung đỡ Lam nhôm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 75 | Lam nhôm 100x52x1,2mm sơn tĩnh điện màu nâu vân gỗ (lắp đặt hoàn thiện) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | md |
| 76 | Nắp lam nhôm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 77 | Bulong inox M10x100 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Phá dỡ nền gạch bậc cầu thang | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,8664 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,8664 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9904 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,784 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9904 | 1m2 |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,784 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7796 | 100m2 |
| 85 | Bạt che chắn bụi công trình | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,96 | m2 |
| C | Cải tạo phần cấp điện, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Cầu giao 2 ngả 120A-220V | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 0-150A | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 0-250V | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2 pha 120A/18KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 pha 75A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái dồng 3P-150A | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 1000x800x300 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 pha 75A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Hệ thống thanh cái dồng 2P-100A | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 pha 75A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Hệ thống thanh cái dồng 2P-100A | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt : Đèn tín hiệu báo pha 5w | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ bẳng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đèn tub led đơn 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn panel âm trần 600x600x48wx220v | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn ốp trần 250x250x17w | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | hộp |
| 37 | Cút, măng sông, kẹp SP D20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 38 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 39 | Thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | md |
| 40 | Kéo rải Dây dẫn sét cáp đồng trần M70mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 30m | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Bộ ghép nối inox 3.0xD42x3mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bulong định vị cáp D8 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Đai cố định cáp | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Hộp sơn xịt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 49 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 50 | Ổ cắm có 2 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 2 nút RJ45) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Ổ cắm có 3 nút mạng RJ45 ( trọn bộ mặt nạ, đế âm, 3 nút RJ45) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cáp tín hiệu CAT5 cho mạng lan / điệ thoại/voip | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 53 | Cáp tín hiệu CAT6 cho mạng camera | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| D | Cải tạo phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabor | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phụ kiện chậu Lavabor : Ống thải chữ P (Mã A-675P) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Phụ kiện chậu Lavabor : Dây cáp (Mã A-701-9) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Phụ kiện Lavabor : Van vặn khóa chữ T (Mã A-703-7) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu Lavabor | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Van tiểu nam | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D50x50mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D50x32mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D32x25mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D25x20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 PPR D50mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 45 PPR D50mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co PPR D50mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn PPR D50x32mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn PPR D50x20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn PPR D25x20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê đều PVC D110x110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x42mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x75mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê Y PVC D75x75mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê Y PVC D75x42mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D75mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90 PVC D110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 90 PVC D90mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 90 PVC D75mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 135 PVC D110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 PVC D75mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 135 PVC D42mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn PVC D110x42mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn PVC D90x42mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp Bịt xả thông tắc D110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp Bịt xả thông tắc D90mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp Bịt xả thông tắc D75mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Đai neo các cỡ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 71 | Keo dán ống | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Cút 90 PVC D110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút 90 PVC D110mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác bằng inox DN110 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Cải tạo phần sân vườn ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,557 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.655.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 7T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | công suất 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | cầm tay | 2 |
| 7 | Máy hàn | công suất 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | công suất 4,5 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi