Gói thầu: Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA T2 110kV E1.12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412379-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA T2 110kV E1.12
Số hiệu KHLCNT 20211230407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:25:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,205,702,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*/ Nhà thầu phải có các bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.*/ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng sửa chữa và lắp đặt MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. */ Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục vận chuyển MBA 110kV trở lên (có giá trị từ 370.000.000 VND trở lên). */ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa, thi công lắp đặt MBA cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 3 CB kỹ thuật. Trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa lắp đặt.- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông hoặc kỹ sư Điện phụ trách công việc test các tín hiệu SCADA khi lắp đặt MBA mới vào vận hành.- 01 CB kỹ thuật thuộc kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, cơ khí, giao thông...) đã có kinh nghiệm trong các gói thầu sửa chữa và tham gia vận chuyển MBA 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao (bậc 6/7 trở lên) làm những công việc quan trọng và khó như quấn các bối dây MBA, tổ hợp, lắp ráp, hiệu chỉnh: Tối thiểu 10 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề trung bình (bậc 4/7 - 6/7 trở lên) làm những công việc như chế tạo xà, ép gông từ, băng giấy cách điện, chế tạo những chi tiết cách điện, ống lồng cách điện: Tối thiểu 05 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7- 4/7 thực hiện các công việc khác: Tối thiểu 05 người- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt tôn silic
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng để cắt tôn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt giấy cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy băng giấy cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dập căn măng cá
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy quấn dây trục đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy quấn dây trục ngang
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hoán vị dây
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép bối dây
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò sấy chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cầu trục 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị 50 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cầu trục 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ô tô - sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe chuyên dụng 90 tấn vận chuyển MBA
- Đặc điểm thiết bị 90 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải - tải trọng 12 đến 20 tấn chở dầu và phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị 12 đến 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Kích thủy lực 50 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị 50 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
21-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA T2 110kV E1.12
Công trình: Đại tu, sửa chữa MBA T2 E1.12
75 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531.


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư sửa chữa MBA; B cấp, B thực hiện lắp đặt
1Dầu biến thế tiêu chuẩn (bổ sung cho MBA đủ mức vận hành)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.000Lít
2Dầu biến thế tiêu chuẩn (vệ sinh ruột máy)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V600Lít
3Dầu biến thế tiêu chuẩn (nạp cho bộ điều chỉnh)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V682Lít
4Các tông cách điện d =0,5-4Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1.600kg
5Giấy cách điện nomex d0,5Mô tả kỹ thuật Theo Chương V20kg
6Giấy cách điện d Mô tả kỹ thuật Theo Chương V635kg
7Giấy chun cách điện d=12Mô tả kỹ thuật Theo Chương V21,5kg
8Cáp đồng mềm nhiều sợi bổ sungMô tả kỹ thuật Theo Chương V54,6kg
9Phíp cây ren M16x1000Mô tả kỹ thuật Theo Chương V10cây
10E cu phípMô tả kỹ thuật Theo Chương V200cái
11Bạc hàn 45%Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,85kg
12Gỗ thông kỹ thuật kiệnMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2m3
13Băng vải mộcMô tả kỹ thuật Theo Chương V32cuộn
14Que hàn điệnMô tả kỹ thuật Theo Chương V70kg
15Bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBAMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
16Gioăng cao su tấm chịu dầu d8x700x700Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2tấm
17Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật Theo Chương V90kg
18Sơn màuMô tả kỹ thuật Theo Chương V80kg
19Dầu pha sơnMô tả kỹ thuật Theo Chương V50kg
20Keo quét mạch từ AW106Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5Hộp
21Dung môi pha keo HV953Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5Hộp
22Hạt silicazelMô tả kỹ thuật Theo Chương V35kg
23ÔxyMô tả kỹ thuật Theo Chương V5chai
24AxetylenMô tả kỹ thuật Theo Chương V2chai
25Ni tơMô tả kỹ thuật Theo Chương V6chai
26Nilong cuộnMô tả kỹ thuật Theo Chương V50kg
27Vải phin trắngMô tả kỹ thuật Theo Chương V100m
28Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật Theo Chương V200kg
29Giấy rápMô tả kỹ thuật Theo Chương V60tờ
30Đai thủy tinhMô tả kỹ thuật Theo Chương V12cuộn
31Đồng hàn phốt phoMô tả kỹ thuật Theo Chương V15kg
32Nhãn mác máy biến áp, sơ đồ van.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1bộ
33hộp che phụ kiệnMô tả kỹ thuật Theo Chương V5cái
34Van Dy25Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Cái
35Van Dy50Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Cái
36Thép ống Φ32Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5m
37Thép ống Φ60Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5m
38Thép CT3 δ14Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2Kg
39Cáp chống nhiễu CVV-S 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V270m
40Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V225m
41Cáp chống nhiễu CVV-S 4x4mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V175m
42Cáp chống nhiễu CVV-S 12x4mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V189m
43Ống kim loại mềm Φ32Mô tả kỹ thuật Theo Chương V75m
44Ống kim loại mềm Φ16Mô tả kỹ thuật Theo Chương V180m
45Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V75m
46Bulông INOX M10x16Mô tả kỹ thuật Theo Chương V150cái
47Bulông M10x55Mô tả kỹ thuật Theo Chương V75bộ
48Lò so bắt quạtMô tả kỹ thuật Theo Chương V60cái
49Vít M6x10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V150cái
50Cọc đấu dây mạch dòng 30AMô tả kỹ thuật Theo Chương V300cái
51Dây điện vỏ bọc chống cháy 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V75m
52Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32Mô tả kỹ thuật Theo Chương V45Cái
53Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16Mô tả kỹ thuật Theo Chương V60Cái
54Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16Mô tả kỹ thuật Theo Chương V30Cái
55Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29Mô tả kỹ thuật Theo Chương V45Cái
56Bulông M8x30 INOXMô tả kỹ thuật Theo Chương V225bộ
57Keo silicol đặc chủngMô tả kỹ thuật Theo Chương V3hộp
58Keo 502Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3hộp
59Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật Theo Chương V750cái
60Dây thít bó dây L=150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V150cái
61Dây thít bó dây L=100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V150cái
62Dây thít bó dây L=200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V150cái
63Thẻ cáp nhômMô tả kỹ thuật Theo Chương V45cái
64Băng dính đenMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cuộn
65Thép tấm S4Mô tả kỹ thuật Theo Chương V31,5Kg
66Thép tấm S6Mô tả kỹ thuật Theo Chương V235,5Kg
67Thép tấm S8Mô tả kỹ thuật Theo Chương V377Kg
68Thép tấm S10Mô tả kỹ thuật Theo Chương V78,5Kg
69Thép tấm S16Mô tả kỹ thuật Theo Chương V628Kg
70Thép tấm S20Mô tả kỹ thuật Theo Chương V78,5Kg
71Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Kg
72Thép góc L75x75x7Mô tả kỹ thuật Theo Chương V200Kg
73Thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật Theo Chương V120Kg
74Thép U120x50x5Mô tả kỹ thuật Theo Chương V152Kg
75Sứ đỡ 24 KVMô tả kỹ thuật Theo Chương V8quả
76Đế gang 24 KVMô tả kỹ thuật Theo Chương V16cái
77Đồng lá cuộn 0,1x305Mô tả kỹ thuật Theo Chương V20kg
78Đồng thanh cái 10x100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V85Kg
79Mặt bích đầu cốt kínMô tả kỹ thuật Theo Chương V4cái
80Gudông InoxMô tả kỹ thuật Theo Chương V24cái
81Bu lông mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Theo Chương V120bộ
82Bu lông mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Theo Chương V10bộ
83Bu lông mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Theo Chương V20bộ
84Bu lông mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật Theo Chương V60bộ
85Bu lông InoxMô tả kỹ thuật Theo Chương V40bộ
86Bu lông InoxMô tả kỹ thuật Theo Chương V40bộ
87Bu lông InoxMô tả kỹ thuật Theo Chương V50bộ
88Mác chính máy biến ápMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
89TI chân sứ MBA phía 22kV tỷ số biến 1000-2000-2500/1/1/1AMô tả kỹ thuật Theo Chương V4quả
90Dầu biến thếMô tả kỹ thuật Theo Chương V700lít
91Gioăng cao su tấm d8x700x700Mô tả kỹ thuật Theo Chương V3tấm
B Phần sửa chữa MBA 110kV
1Sữa chữa MBA T2 63MVA trạm E1.12Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Máy
C Phần tháo, lắp MBA T2 tại E1.12
1Tháo MBA 63MVA cũ tại trạmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Máy
2Tháo đầu cáp khô điện áp 22kV cáp 630mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V61 đầu cáp
3Tháo kẹp cực các loạiMô tả kỹ thuật Theo Chương V2Bộ
4Tháo chống sét van điện áp ≤35kV (3 quả 22kV)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V13 pha (bộ)
5Tháo đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤19)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V31 đầu cáp
6Tháo đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤6)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V21 đầu cáp
7Lắp MBA 63MVA mớiMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Máy
8Lắp đặt lại đầu cáp khô điện áp 22kV cáp 630mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V61 đầu cáp
9Lắp lại kẹp cực các loạiMô tả kỹ thuật Theo Chương V2Bộ
10Lắp lại chống sét van điện áp ≤35kV (3 quả 22kV)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V13 pha (bộ)
11Lắp lại đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤19)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V31 đầu cáp
12Lắp lại đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤6)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V21 đầu cáp
D Phần hoàn trả mặt bằng
1Tháo họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật Theo Chương V10Cái
2Lăp lại họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật Theo Chương V10Cái
3Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,8M3
4Xây tường gạchMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,8M3
5Trát tường ngoài chiều dày 1,5mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V18M2
6Bê tông tấm đan kích thước Dài x Rộng x dày: (1,2 x 0,8 x 0,05)m; thép V L50x50x5 làm khung; Thép phi 6 làm đai.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5Tấm
E Phần lắp, đặt thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống SCADA (bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO – POINT; Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1; Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1; Kiểm tra, thử nghiệm thao tác xa…)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Hệ thống
F Phần vận chuyển
1Vận chuyển MBA T2- 63MVA từ trạm E1.12 về xưởng sửa chữa của nhà thầuMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Máy
2Vận chuyển MBA 63MVA sau sửa chữa từ xưởng sửa chữa của nhà thầu về trạm E1.21 Nhật Tân.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1Máy
3Lắp đặt lại MBA 63MVA sau sửa chữa, sau vận chuyển tại trạm E1.21 Nhật TânMô tả kỹ thuật Theo Chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*/ Nhà thầu phải có các bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.*/ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng sửa chữa và lắp đặt MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. */ Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục vận chuyển MBA 110kV trở lên (có giá trị từ 370.000.000 VND trở lên). */ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa, thi công lắp đặt MBA cấp điện áp ≥ 110 kV53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 3 CB kỹ thuật. Trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa lắp đặt.- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông hoặc kỹ sư Điện phụ trách công việc test các tín hiệu SCADA khi lắp đặt MBA mới vào vận hành.- 01 CB kỹ thuật thuộc kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, cơ khí, giao thông...) đã có kinh nghiệm trong các gói thầu sửa chữa và tham gia vận chuyển MBA 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao (bậc 6/7 trở lên) làm những công việc quan trọng và khó như quấn các bối dây MBA, tổ hợp, lắp ráp, hiệu chỉnh: Tối thiểu 10 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề trung bình (bậc 4/7 - 6/7 trở lên) làm những công việc như chế tạo xà, ép gông từ, băng giấy cách điện, chế tạo những chi tiết cách điện, ống lồng cách điện: Tối thiểu 05 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7- 4/7 thực hiện các công việc khác: Tối thiểu 05 người- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt tôn silic Máy chuyên dụng để cắt tôn1
2 Máy cắt giấy cách điện Máy chuyên dụng1
3 Máy băng giấy cách điện Máy chuyên dụng1
4 Máy dập căn măng cá Máy chuyên dụng1
5 Máy quấn dây trục đứng Máy chuyên dụng1
6 Máy quấn dây trục ngang Máy chuyên dụng1
7 Máy hoán vị dây Máy chuyên dụng1
8 Máy ép bối dây Máy chuyên dụng1
9 Lò sấy chân không Máy chuyên dụng1
10 Máy lọc dầu Máy chuyên dụng1
11 Máy hút chân không Máy chuyên dụng1
12 Máy hàn điện 1kW trở lên1
13 Cầu trục 50 tấn 50 tấn trở lên1
14 Cầu trục 150 tấn 150 tấn trở lên1
15 Xe cẩu 5 tấn 5 tấn trở lên1
16 Cần cẩu ô tô - sức nâng 10T 10T trở lên1
17 Xe chuyên dụng 90 tấn vận chuyển MBA 90 tấn trở lên1
18 Ô tô tải - tải trọng 12 đến 20 tấn chở dầu và phụ kiện 12 đến 20 tấn1
19 Kích thủy lực 50 tấn trở lên 50 tấn trở lên4
20 Máy thủy lực 20 tấn trở lên1
21 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->