Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật liệu phục vụ xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp vật liệu phục vụ xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 11:10:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mặt bàn đá granite cắt quy cách | 3 | Cái | Vật liệu: Đá granite. Kích thước, yêu cầu theo bản vẽ số 01 do bên mời thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu cung cấp 01 sản phẩm mẫu | ||
| 2 | Gạch chịu lửa, kt: 250x120x80 | 1.800 | Viên | Thành phần hóa học: Al2O3: > 35-38%; SiO2: 2; Độ xốp: 40Mpa; Nhiệt độ biến dạng dưới trọng tải 2kg/ cm2: > 1350oC; Độ co khi nung trong 2h ở (1300oC): 1600 oC. Vận chuyển đến công trình của bên mời thầu. | ||
| 3 | Vữa chịu lửa | 1.200 | Kg | Thành phần hóa học: Al2O3: ≥ 34%. Thành phần cỡ hạt, tính bằng % lượng còn lại trên sàng cỡ: Hạt 1 mm: Không có; Hạt 0,5 mm: 0,2Mpa. Hàm lượng chất kết dính: 1700 oC. Vận chuyển đến công trình của bên mời thầu. | ||
| 4 | Xi măng | 9.000 | Kg | Cường độ nén, N/mm2 (hoặc Mpa): Trong 3 ngày: >20. Trong 28 ngày: > 40. Thời gian đông kết: Bắt đầu (phút ): 45. Kết thúc (phút ): 375. Độ mịn: Phần còn lại trên sang 0,09mm: 2800. Độ bền sunfat (xác định bằng sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sunfat); Trong 06 tháng: | ||
| 5 | Đá 2x4 | 21 | m³ | Tính chất cơ lý: Khối lượng riêng (g/cm3): 2,75; Khối lượng thể tích xốp (Kg/m3): 1450; Hàm lượng hạt thoi dẹt: 2,1%; Hàm lượng hạt thoi dẹt: 2,1%; Tạp chất hữu cơ: Nhạt hơn màu tiêu chuẩn; Độ nén dập trong xi lanh: 11,9 %; Cỡ hạt >40mm: 5,4%; Cỡ hạt | ||
| 6 | Cát xây | 12 | m³ | Khối lượng thể tích xốp (Kg/m3 ): 1250. Hàm lượng bùn, bụi sét bẩn (%): ≤ 3. Lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm (%): ≤ 20. Hàm lượng tạp chất hữu cơ: Mẫu chuẩn. Vận chuyển đến công trình của bên mời thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi