Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Cục Thuế tỉnh Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Cục Thuế tỉnh Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417957 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:16:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,098,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan quản lý Nhà nước bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp trên đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng nhận Quản lý dự án- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu lưu trữ;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ có giá trị ≥ 5.000.000.000 đồng có xác nhận của chủ đầu tư (trong vòng 05 năm trở lại đây).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)3/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;4/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ; biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm;Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chỉnh lý |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề lưu trữ; 20 công nhân tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Chứng chỉ, bằng cấp.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Cục Thuế tỉnh Bến Tre Chỉnh lý tài liệu của Cục thuế tỉnh Bến Tre năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ, năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: 99A9- Đồng Văn Cống, Ấp Bình Thành, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: :Cục Thuế tỉnh Bến Tre - + Địa chỉ: 99A9- Đồng Văn Cống, Ấp Bình Thành, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Số điện thoại: (0275)3826158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Bến Tre + Địa chỉ: 99A9- Đồng Văn Cống, Ấp Bình Thành, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Điện thoại: (0275) 3826158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu tại Văn phòng Cục Thuế tỉnh Bến Tre (bao gồm nhân công và vật tư văn phòng phẩm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | mét | 186 | |
| 2 | Tài liệu tại Trụ sở chính Chi cục Thuế KV Bến Tre- Châu Thành (bao gồm nhân công và vật tư văn phòng phẩm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Mét | 434 | |
| 3 | Tài liệu tại Trụ sở chính Chi cục Thuế KV Chợ Lách – Mỏ Cày Bắc (bao gồm nhân công và vật tư văn phòng phẩm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Mét | 240 | |
| 4 | Tài liệu tại Trụ sở chính Chi cục Thuế KV Ba Tri- Giồng Trôm (bao gồm nhân công và vật tư văn phòng phẩm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Mét | 250 | |
| 5 | Tài liệu tại Trụ sở chính Chi cục Thuế huyện Bình Đại (bao gồm nhân công và vật tư văn phòng phẩm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSMT | Mét | 290 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan quản lý Nhà nước bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp trên đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng nhận Quản lý dự án- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu lưu trữ;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ có giá trị ≥ 5.000.000.000 đồng có xác nhận của chủ đầu tư (trong vòng 05 năm trở lại đây).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)3/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;4/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ; biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng/Trưởng nhóm chỉnh lý | 4 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 7 | 5 |
| 3 | Nhân viên công nghệ thông tin | 1 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong bảo quản lưu trữ tài liệu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm;Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân chỉnh lý | 30 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề lưu trữ; 20 công nhân tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Chứng chỉ, bằng cấp.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi