Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426090-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220314201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn nguồn chi hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:05:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,908,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 03 hợp đồng giá trị tương đương hoặc hơn . Tối thiểu có 01 hoặc 02 hợp đồng tối thiểu 4,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương- Có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14001: 2015- Có chứng nhận kỹ năng điều phối nhân sự- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: trung cấp – cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 34
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022
Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu vực 217 Hồng Bàng năm 2022 nguồn chi hoạt động thường xuyên của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn chi hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây. - Chứng thư bảo lãnh ngân hàng về nguồn lực tài chính. - Bản sao Hợp đồng tương tự. - Bản sao Hợp đồng bảo hiểm rủi ro cho bên thứ 3.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hành lang bên trong tầng 2 510 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
2 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
3 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
4 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
5 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
6 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
7 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
8 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
9 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
10 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
11 Phòng máy tính 3A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
12 Phòng máy tính 3B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
13 Phòng họp 3D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
14 Phòng học thông minh 3C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
15 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
16 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
17 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
18 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Nhà 15 tầng
19 Hành lang bên trong tầng 3 563 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
20 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
21 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
22 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
23 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
24 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
25 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
26 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
27 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
28 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Nhà 15 tầng
29 Giảng đường 4A1, 4A2 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
30 Giảng đường 4B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
31 Giảng đường 4D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
32 Giảng đường 4C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
33 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
34 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
35 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
36 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 4 Nhà 15 tầng
37 Hành lang bên trong tầng 4 563 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
38 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
39 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
40 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
41 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
42 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
43 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
44 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
45 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
46 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 4 Nhà 15 tầng
47 Giảng đường 5A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
48 Giảng đường 5B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
49 Giảng đường 5D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
50 Giảng đường 5C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
51 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
52 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
53 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
54 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 5 Nhà 15 tầng
55 Hành lang bên trong tầng 5 563 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
56 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
57 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
58 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
59 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
60 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
61 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
62 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
63 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
64 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 5 Nhà 15 tầng
65 Giảng đường 6A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
66 Giảng đường 6B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
67 Giảng đường 6D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
68 Giảng đường 6C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
69 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
70 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
71 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
72 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 6 Nhà 15 tầng
73 Hành lang bên trong tầng 6 563 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
74 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
75 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
76 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
77 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
78 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
79 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
80 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
81 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
82 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 6 Nhà 15 tầng
83 Giảng đường 7A 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
84 Giảng đường 7B 294 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
85 Giảng đường 7D 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
86 Giảng đường 7C 209 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
87 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng nam 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
88 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
89 Văn phòng bộ môn khoa Y hướng Bắc 27 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
90 Tolet văn phòng bộ môn 6 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 7 Nhà 15 tầng
91 Hành lang bên trong tầng 7 563 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
92 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
93 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
94 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
95 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
96 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
97 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
98 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
99 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
100 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 7 Nhà 15 tầng
101 Phòng thanh trùng 55 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
102 Phòng xử lý mẫu 51 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
103 Phòng thí nghiệm trung tâm 115 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
104 Phòng xử lý ảnh ( có tolet ) 41 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
105 Phòng PCR 71 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
106 Phòng nghiên cứu ung thư 110 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
107 Phòng tế bào gốc 78 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
108 Phòng họp 70 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
109 Phòng y học hệ gen 65 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
110 Phòng khoa học thần kinh miễn dịch 216 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
111 Phòng xử lý số liệu ( có tolet ) 25 m2, 0 ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
112 Ban giám đốc 65 m2, 0 ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
113 Phòng nhân viên 54 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
114 Phòng thực tập 105 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
115 Phòng nhận mẫu 4 m2, 2 lần/tuần ngày 87 Tầng 8 Nhà 15 tầng
116 Hành lang bên trong tầng 8 510 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
117 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
118 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
119 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
120 Tolet nam giữa 26 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
121 Tolet nữ giữa 28 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
122 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
123 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 8 Nhà 15 tầng
124 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
125 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 8 Nhà 15 tầng
126 Giảng đường 9A1 150 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 9 Nhà 15 tầng
127 Giảng đường 9A2 150 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 9 Nhà 15 tầng
128 Bộ môn sinh lý ( có tolet ) 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 9 Nhà 15 tầng
129 Phòng LAB1 60 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
130 Phòng LAB2 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
131 Văn phòng bộ môn sinh lý 100 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
132 Văn phòng bộ môn dược lý 71 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
133 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
134 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
135 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
136 Văn phòng khoa điều dưỡng 69 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
137 Phòng thực hành ( Huấn luyện ) 214 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
138 Phòng thực hành 1 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
139 Phòng thực hành 2 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
140 Phòng thực hành 3 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
141 Phòng thực hành 4 55 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
142 Kho dụng cụ 38 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
143 Văn phòng bộ môn mô phôi 70 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
144 Phòng slide B 70 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
145 Phòng slide A 167 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
146 Phòng thí nghiệm 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
147 Phòng seminar room 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
148 Phòng kỹ thuật mô 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
149 Phòng di truyền 82 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
150 Hành lang bên trong tầng 10 514 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
151 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
152 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
153 Văn phòng bộ môn sinh lý miễn dịch 83 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
154 Giảng đường 9B 167 164 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
155 Phòng thí nghiệm 26 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
156 Giảng đường SEMINAR 78 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
157 Giảng đường 9C 160 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
158 Hành lang bên trong tầng 9 514 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
159 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
160 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
161 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
162 Tolet nam giữa 26 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
163 Tolet nữ giữa 28 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
164 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 9 Nhà 15 tầng
165 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
166 Tolet nam giữa 26 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
167 Tolet nữ giữa 28 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
168 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
169 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
170 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
171 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 10 Nhà 15 tầng
172 Phòng DEBRIEF 1 72 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
173 Phòng huấn luyện 6 44 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
174 Phòng huấn luyện 5 46 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
175 Phòng huấn luyện 4 42 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
176 Kho 32 m2, 2 lần/ngày ngày 101 Tầng 11 Nhà 15 tầng
177 Phòng đa phương tiện 52 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
178 Phòng mô phỏng lâm sàng 2 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
179 Phòng mô phỏng lâm sàng 1 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
180 Phòng điều khiển 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
181 Phòng huấn luyện nâng cao 1 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
182 Phòng huấn luyện nâng cao 2 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
183 Phòng mô phỏng thực tế ảo 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
184 Phòng DEBRIEF 2 43 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
185 Phòng trưởng trung tâm 21 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
186 Văn phòng ATCS 70 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
187 Phòng hội thảo 52 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
188 Phòng người bệnh chuẩn 42 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
189 Phòng OSCE 1 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
190 Phòng OSCE 2 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
191 Phòng OSCE 3 35 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
192 Phòng OSCE 4 35 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
193 Phòng OSCE 5 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
194 Phòng OSCE 6 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
195 Phòng OSCE 7 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
196 Phòng OSCE 8 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
197 Phòng OSCE 9 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
198 Phòng OSCE 10 12 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
199 Phòng OSCE 11 19 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
200 Phòng OSCE 12 19 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
201 Phòng OSCE 13 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
202 Phòng OSCE 14 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
203 Phòng huấn luyện 1 28 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
204 Phòng huấn luyện 2 32 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
205 Phòng sever 4 m2, 2 lần/ngày ngày 101 Tầng 11 Nhà 15 tầng
206 Hành lang bên trong tầng 11 530 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
207 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
208 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
209 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
210 Tolet nam giữa 26 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
211 Tolet nữ giữa 28 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
212 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
213 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
214 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
215 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 11 Nhà 15 tầng
216 Phòng tự học 72 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
217 Labo kỹ thuật phục hình răng 72 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
218 Labo tiền lâm sàng 1 195 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
219 Labo tiền lâm sàng 2 195 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
220 Trung tâm hợp tác nghiên cứu ĐHQG CHENG KUNG (ĐÀI LOAN) - ĐHYD 107 m2, 0 lần/ngày ngày 0 Tầng 12 Nhà 15 tầng
221 Labo sinh học miệng và hàm mặt 110 m2, 1lần/tháng ngày 12 Tầng 12 Nhà 15 tầng
222 Bộ môn kỹ thuật phục hình răng 52 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
223 Labo thực hành 85 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
224 Labo cấy ghép nha 160 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
225 Hành lang bên trong tầng 12 524 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
226 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
227 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
228 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
229 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
230 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
231 Tolet nam hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
232 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
233 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
234 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 12 Nhà 15 tầng
235 BM Nha khoa cơ sở 30,72 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
236 BM Nha khoa tổng quát 34,56 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
237 Phòng giảng viên 30,72 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
238 Phòng cấp phát 6 m2, 2lần/tuần ngày 101 Tầng 12 Nhà 15 tầng
239 Phòng hội thảo 70 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
240 Phòng trưởng khoa 35 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
241 Phòng học 49 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
242 Hội trường 100 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
243 Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục 38 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
244 Bộ môn Y học cổ truyền cơ sở 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
245 Văn phòng khoa Y học cổ truyền 120 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
246 Phòng mô hình 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
247 Phòng máy tính 78 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
248 Phòng hội thảo 74 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
249 Phòng học trực tuyến 32 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
250 Phòng học 12A 32 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
251 Phòng thực hành 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
252 Phòng sức khoẻ và môi trường 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
253 Phòng giảng viên nam 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
254 Phòng giảng viên 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
255 Phòng tham vấn tâm lý sức khoẻ 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
256 Phòng họp 1 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
257 Phòng họp 2 14 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
258 Văn phòng bộ môn kinh tế y tế 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
259 Văn phòng khoa 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
260 Ban chủ nhiệm khoa 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
261 Bộ môn tâm lý học 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
262 Bộ môn tổ chức quản lý 40 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
263 Hành lang bên trong tầng 12A 524 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
264 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
265 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
266 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
267 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
268 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
269 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
270 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
271 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
272 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 251 Tầng 12A Nhà 15 tầng
273 Phòng họp 62 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 14 Nhà 15 tầng
274 Bộ môn ngoại ngữ nghe nhìn 2 128 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 14 Nhà 15 tầng
275 Phòng khách 14.1 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
276 Phòng khách 14.2 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
277 Phòng khách 14.3 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
278 Phòng khách 14.4 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
279 Phòng khách 14.5 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
280 Phòng khách 14.6 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
281 Phòng khách 14.7 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
282 Phòng khách 14.8 (có tolet ) 47 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
283 Phòng tiếp tân (có tolet ) 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
284 Hành lang bên trong tầng 14 510 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
285 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
286 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
287 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
288 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
289 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 14 Nhà 15 tầng
290 Văn phòng đoàn 130 m2, lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
291 Trung tâm chuyển giao công nghệ điều trị nghiện chất và HIV 64 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 15 Nhà 15 tầng
292 Hành lang bên trong tầng 15 176 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
293 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
294 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 15 Nhà 15 tầng
295 Khu điều trị 3 Răng hàm mặt 460 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
296 Bệnh học lâm sàng 120 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
297 Phòng ghi hình của Trung tâm Đào tạo nhân lực 50 m2, 2 lần/tuần (sáng thứ 2 và sáng thứ 6, vì hầu như chỉ sử dụng vào cuối tuần nên không cần làm vệ sinh mỗi ngày) ngày 104 Tầng 1 Khu B
298 Tolet nam 8 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
299 Tolet nữ 8 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
300 Phòng chứa máy hút nén 12 m2, 1 lần/ngày ngày 43 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
301 Phòng Family room 2 ghế 20 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
302 Phòng Implent VIP 20 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
303 Phòng 1 ghế kết hợp bàn tư vấn, phòng họp 24 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
304 Phòng chờ 25 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
305 Phòng hồ sơ 7 m2, 1 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
306 Phòng cấp phát 9 m2, 2 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
307 Phòng tiếp tân 22 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
308 Phòng x Quang 14 m2, 2 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
309 Phòng tiếp khách 8 m2, 2 lần/ngày ngày 86 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
310 Phòng 2 ghế 25 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
311 Phòng hội thảo 23 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
312 Phòng mổ 19 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
313 Phòng rửa tay 24 m2, 2 lần/ngày ngày 150 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
314 Cầu thang bộ 5 m2, 2 lần/ngày ngày 150 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
315 Cầu thang bộ 2 38 m2, 2 lần/ngày ngày 150 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
316 Hành lang 34 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt)
317 Khu Điều Trị 4 (Răng hàm mặt) 369 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
318 Cầu thang bộ 5 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
319 Cầu thang bộ 2 38 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
320 Toilet (3 Toilet) 25 m2, 4 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Điều trị 4 (Răng hàm mặt)
321 khu điều trị 2 55 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
322 Phòng chụp phim 7 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
323 Phòng điều trị 14 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
324 Phòng cấp phát 9 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
325 Hành lang trong 14 m2, 1 lần/ ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
326 Phòng chờ 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
327 Phòng trưởng khu điều trị 10 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
328 Hành lang ngoài khu điều tri 2 54 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
329 Cầu thang sau khu điều trị 2 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
330 khu điều trị 2 97 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
331 Toilet 11 m2, 2 lần/ ngày ngày 303 Tầng 1 Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
332 Cầu thang sau khu điều trị 2 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu I (Khu Điều Trị 2 - Răng hàm mặt)
333 Khu vực văn phòng Trung tâm đào tạo nhân lực 211 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
334 Khu vực cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
335 Hành lang nối khu H-G 26 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
336 Hành lang quanh văn phòng Trung tâm 20 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu G
337 Toilet dành cho học viên (2 Toilet) 20 m2, 3 lần/ngày (7g, 11g và 14g, do toàn bộ các giảng đường dùng chung 2 toilet này nên cần làm vệ sinh 3 lần/ngày) ngày 303 Tầng trệt Khu G
338 Giảng đường 11 80 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
339 Giảng đường 12 80 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
340 Hành lang xung quanh 72 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
341 Khu vực cầu thang bộ 41 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
342 Hành lang nối khu H-G 26 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu G
343 Phòng PACS 50 m2, 2 lần/tuần (sáng thứ 2 và sáng thứ 5, vì ít sử dụng nên không cần làm vệ sinh mỗi ngày) ngày 101 Tầng trệt Khu H
344 Giảng đường 13 (hiện giờ là Kho) 6 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
345 Giảng đường 14 120 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
346 Giảng đường 15 78 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
347 Khu điều trị 1 Răng hàm mặt 295 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
348 Giảng đường 1 225 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
349 Giảng đường 2 225 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
350 Bộ môn tin học 84 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
351 Tổ in 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu A
352 Hành lang trước giảng đường 1-2 210 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
353 Hành lang trước thang máy 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
354 Hành lang xung quanh trệt 442 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
355 Cầu thang bộ 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu A
356 khu văn phòng Ban Giám hiệu 335 m2, 4 lần/ngày ngày 0 Có người vệ sinh
357 Phòng thực tập giải phẫu 364 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
358 Phòng 116 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
359 Phòng 117 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
360 Phòng 118 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
361 Phòng 119 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
362 Phòng phẫu thuật thực nghiệm 126 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
363 Phòng giảng viên 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
364 Phòng trưởng bộ môn 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
365 Văn phòng bộ môn giải phẫu học 15 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu A
366 Toilet 8 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu A
367 Kho 110B 52 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 1 Khu A
368 Hành lang trong tầng 1 169 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu A
369 Cầu thang bộ 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu A
370 Giảng đường trung tâm đào tạo bác sĩ gia đình 38 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
371 Hành lang trong 70 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
372 Phòng học 55 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
373 Giảng đường D 44 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
374 phòng hội thảo 38 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
375 Toalet 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
376 Phòng 227 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
377 Phòng 226 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
378 Phòng 225 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
379 Giảng đường A 221 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
380 Phòng 224 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
381 Phòng 223 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
382 Phòng 222 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
383 Phòng 221 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
384 Giảng đường C 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
385 Giảng đường B 128 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
386 Hành lang trong tầng 2 169 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
387 Cầu thang bộ 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu A
388 Văn phòng trung tâm phẫu thuật thực nghiệm 18 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
389 Văn phòng chủ nhiệm 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
390 Phòng nội soi, mô phỏng 19 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
391 Kho 99 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 3 Khu A
392 Trung tâm phẫu thuật Phaco 31 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
393 Bộ môn phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ 33 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
394 Phòng thực tập bộ môn phẫu thuật thực hành 105 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
395 Phòng thực tập phẫu thuật Phaco 46 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
396 Phòng 321 17 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
397 Văn phòng trung tâm đào tạo bác sĩ gia đình 38 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
398 Văn phòng trung tâm giáo dục y học 39 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu A
399 Giảng đường trung tâm giáo dục y học 82 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
400 Kho 44 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 3 Khu A
401 Phòng học 42 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
402 Hành lang trong tầng 3 180 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
403 Cầu thang bộ 30 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu A
404 Giảng đường A 104 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
405 Giảng đường B 104 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
406 Labo phục hình 44 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
407 Bộ môn phục hình 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
408 Bộ môn phục hình tháo lắp 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
409 Bộ môn chỉnh hình Răng hàm mặt 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
410 Bộ môn nha khoa trẻ em 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
411 Bộ môn nha khoa công cộng 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
412 Bộ môn nội nha 12 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
413 Phòng chụp phim 16 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
414 Bộ môn chuẩn đoán hình ảnh 16 m2, 1lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
415 Phòng CT 32 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
416 Bộ môn Nha chu 13,8 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng trệt Khu B
417 Hành lang bên trong tầng trệt 154 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
418 Hành lang xung quanh tầng trệt 510 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
419 Cầu thang bộ 50 m2, 1lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu B
420 Phòng 110 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
421 Phòng 111 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
422 Phòng 112 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
423 Phòng 113 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
424 Phòng 116 75 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
425 Văn phòng bộ môn mô phôi 94 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
426 Giảng đường bộ môn 131 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
427 Labo thí nghiệm 126 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
428 Phòng 104 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
429 Phòng 105 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
430 Phòng 106 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
431 Phòng 107 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
432 Phòng 108 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
433 Phòng 109 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu B
434 Hành lang bên trong tầng 1 154 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
435 Cầu thang bộ 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu B
436 Phòng 207 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
437 Phòng 208 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
438 Phòng 209 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
439 Phòng 210 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
440 Phòng thực tập 61 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
441 Phòng thí nghiệm 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
442 Phòng Lab vi sinh 119 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
443 Phòng 222 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
444 Phòng thí nghiệm 256 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
445 Phòng 206 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
446 Phòng 205 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
447 Phòng 204 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
448 Phòng 203 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
449 Phòng 202 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
450 Phòng 201 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
451 Phòng họp 58 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
452 Phòng Lab ký sinh 31 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu B
453 Phòng đựng mẫu 75 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
454 Hành lang bên trong tầng 2 154 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
455 Cầu thang bộ 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu B
456 Phòng thực tập 1, phòng thực tập 2, phòng khảo cứu 290 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
457 Phòng chủ nhiệm bộ môn 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
458 Phòng máy 1 28 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
459 Phòng máy 2 28 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
460 Phòng máy 3 28 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
461 Phòng thí nghiệm 1 bộ môn sinh học 110 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
462 Phòng thí nghiệm 2 bộ môn sinh học 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
463 Phòng thí nghiệm 3 bộ môn sinh học 9 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
464 Phòng họp bộ môn 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
465 Phòng bộ môn hoá 20 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
466 Phòng bộ môn sinh học - phòng họp 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
467 Văn phòng bộ môn hoá sinh 60 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu B
468 Phòng 309 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
469 phòng 306 pha hoá chất 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
470 kho 4 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 3 Khu B
471 Hành lang bên trong tầng 3 174 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
472 Cầu thang bộ 50 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu B
473 Labo phục hình 32 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
474 Tolet nam 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
475 Tolet nam 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
476 Tolet nữ 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
477 Tolet nữ 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
478 Hành lang dãy nhà A-B 330 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
479 Cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
480 Trạm y tế 34 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
481 Phòng Đảng ủy 15 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
482 Phòng công đoàn 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
483 Tolet nam 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
484 Tolet nữ 15 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
485 Hành lang dãy nhà A-B 330 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
486 Cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
487 Văn phòng TT Công nghệ thông tin 30 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
488 Phòng họp TT Công nghệ thông tin 16 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
489 Tolet nam 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
490 Tolet nữ 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
491 Hành lang dãy nhà A-B 330 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
492 Cầu thang bộ 20 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu Hành lang nối dãy nhà A-B
493 Văn phòng Khoa 39 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu E
494 Phòng trưởng khoa 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu E
495 Phòng họp 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu E
496 Phòng máy 1 ( Bộ môn tin học) 73 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
497 Tolet tầng trệt 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
498 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
499 Hành lang trước tầng trệt 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu E
500 Bộ môn vật lý 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu E
501 Bộ môn vật toán 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu E
502 Phòng thực tập lý 104 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
503 Tolet tầng 1 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
504 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
505 Hành lang trước tầng 1 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
506 Hành lang bên hong tầng 1 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu E
507 Phòng nghe nhìn 72 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu E
508 Gỉang đường 9 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
509 Gỉang đường 8 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
510 Bộ môn ngoại ngữ 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
511 Tolet tầng 2 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
512 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
513 Hành lang trước tầng 2 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu E
514 Bộ môn giáo dục thể chất 72 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu E
515 Phòng công đoàn 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu E
516 Gỉang đường 10 36 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
517 Bộ môn gíao dục quốc phòng 36 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 3 Khu E
518 Tolet tầng 3 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
519 Cầu thang bộ 22 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
520 Hành lang trước tầng 3 52 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 3 Khu E
521 Hành lang nối khu C với hành lang dãy nhà A-B 66 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu C
522 Trung tâm đổi mới sáng tạo 157 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu C
523 Hành lang xung quanh tầng trệt 244 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu C
524 Cầu thang bộ ngoài 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu C
525 Hành lang nối khu C với hành lang dãy nhà A-B tầng 1 66 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
526 Hành lang trước phòng Hội đồng, Hội thảo 113 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
527 Phòng Hội thảo 71 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu C
528 Phòng Hội đồng 71 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu C
529 Phòng pha trà 16 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu C
530 Phòng tự học 1 ( Thư viện ) 160 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
531 Phòng tự học 2 ( Thư viện ) 160 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
532 Hành lang xung quanh tầng 1 220 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
533 Cầu thang bộ ngoài 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu C
534 Hành lang nối khu C với hành lang dãy nhà A-B tầng 2 66 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
535 Phòng đọc 324 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
536 Văn phòng 34 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
537 Kho chứa sách 190 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
538 Phòng họp 24 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Khu C
539 Tolet 4 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
540 Hành lang xung quanh tầng 2 172 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
541 Cầu thang bộ ngoài 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu C
542 Phòng Tiếp dân 25 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
543 Phòng Thực tập hóa 170 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu H
544 Đơn vị đào tạo ứng dụng TT ĐTNL 26 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
545 TT Học liệu 83 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
546 Labo kỹ thuật phục hình răng 130 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
547 Khu vực cầu thang bộ 41 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Khu H
548 Phòng Thanh tra pháp chế 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Khu H
549 Hành lang mặt trước 24 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
550 Khu vực cầu thang bộ 41 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
551 Tolet 9 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu H
552 Phòng chụp phim 9 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
553 Bộ môn phẫu thuật miệng 12 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
554 Bộ môn nha cơ sở 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
555 Bộ môn bệnh học miệng 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
556 Bộ môn phẫu thuật hàm mặt 14 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
557 phòng dụng cụ 9 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
558 Phòng chờ 32 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
559 Quầy thu ngân 10 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
560 Tolet hành lang ngoài 14 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
561 Hành lang xung quanh tầng trệt 266 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
562 Cầu thang bộ 21 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Khu J
563 Sảnh khu văn phòng Khoa Răng hàm mặt 85 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
564 Ban Hành chính tổng hợp 45 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
565 Ban Quản trị, Ngiên cứu khoa học 114 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
566 Ban tổ chức cán bộ 14 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
567 Phòng phó khoa 14 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
568 Ban quản lý đào tạo 14 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
569 Ban Sau đại học, NCKH 16 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
570 Ban đối ngoại 16 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
571 Phòng tài vụ 16 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
572 Tolet nam 3 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
573 Phòng trưởng khoa 21 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
574 Phòng họp trưởng khoa 21 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 1 Khu J
575 Hành lang cầu thang bộ trước 76 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
576 Phòng họp 58 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
577 Hành lang cầu thang bộ sau 22 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 1 Khu J
578 Kho 5 m2, 0 ngày 0 Tầng 1 Khu J
579 Hành lang xung quanh tầng 1 150 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
580 Cầu thang bộ 51 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
581 Phòng giảng viên 102 m2, 3 lần/tuần ngày 151 Tầng 1 Khu J
582 Phòng Học liệu 12 m2, 0 ngày 0 Tầng 1 Khu J
583 Toilet nữ 15 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Khu J
584 Giảng đường D 141 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
585 Nhà vệ sinh (kế GĐ D) 11 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
586 Labo cơ sở (Labo C) 41 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
587 Giảng đường C 125 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
588 Labo giải phẩu bệnh Răng hàm mặt 137 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
589 Hành lang 4 mặt trước Gỉang đường C 91 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
590 Hành lang trong 58 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
591 Nhà vệ sinh 18 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng 2 Khu J
592 Cầu thang bộ 51 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
593 Phòng đọc sách 57 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
594 Phòng chuyên gia 15 m2, 2 lần/tuần ngày 101 Tầng 2 Khu J
595 Khu H-G ( Trung tâm Học liệu) 180 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
596 Bên hong khu H - B ( Phòng tiếp dân) 750 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
597 Mặt sau khu C (Trạm điện khoa Y) 300 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
598 Mặt trước khu C ( Căn tin) 377 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
599 Bên hong khu C - A (bên hong căn tin) 555 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
600 Mặt trước khu E ( khoa Cơ bản) 116 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
601 Mặt trước khu J (Khu Điều Trị 1 Răng hàm mặt 102 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
602 khu xử lý nước thải 653 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
603 sân sau Đại giảng đường 270 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
604 Thảm cỏ bên hong Đại giảng đường 165 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
605 THảm cỏ khu Hồ bao tử 200 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
606 Sân+ thảm cỏ (trước cổng 217 Hồng bàng đến hết hành lang bên hong dãy nhà A) 777 m2, 2 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
607 Sân+ thảm cỏ (trước Nhà A) 234 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
608 Sân cột cờ (Trước nhà A,D) 828 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
609 Sân xung quanh 4 mặt khu nhà 15 Tầng 4289 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
610 Sân khu thể thao đa năng 1800 m2, 1 lần/ngày ngày 308 Sân Trường
611 Bãi giữ xe cổng 217 Hồng Bàng 1258 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
612 Bãi giữ xe cổng 2 Phù Đổng Thiên Vương 1000 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
613 Bãi giữ xe cổng 652 Nguyễn Trãi 546 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
614 Bãi giữ xe Hầm Nhà 15 tầng 1300 m2, lần/ngày ngày 0 Bãi giữ xe, nhà xe tự làm
615 Phòng Kế hoạch Tài chính 151 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
616 Phòng Quản trị Gíao tài 121 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
617 Phòng Sau đại học 151 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
618 Phòng Đào tạo 121 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng trệt Nhà 15 tầng
619 Cầu thang bộ giữa 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
620 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
621 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
622 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
623 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
624 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
625 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
626 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
627 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
628 Hành lang ngoài tầng trệt 182 m2, 4 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
629 Hành lang trong, sảnh tầng trệt 747 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
630 3 thang máy giữa 10 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
631 2 thang máy Nam - Bắc 4 m2, 2 lần/ngày ngày 303 Tầng trệt Nhà 15 tầng
632 Phòng Tổ chức cán bộ 90 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
633 Kho lưu trữ hồ sơ Phòng Tổ chức cán bộ 30 m2, 1 lần/quí ngày 4 Tầng 1 Nhà 15 tầng
634 Phòng họp tầng 1 80 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
635 Phòng Nghiên cứu khoa học 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
636 Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục ( kho lưu trữ hồ sơ) 16 m2, 1 lần/ngày ngày 101 Tầng 1 Nhà 15 tầng
637 Văn phòng Đại học TUKUBA 20 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
638 Phòng Công tác chính trị 68 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
639 Phòng Hợp tác quốc tế 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
640 Phòng Đảng ủy 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
641 Phòng tuyển sinh ( phòng Đào tạo) 52 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
642 Phòng Đảm bảo chất lượng giáo dục 23 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
643 Phòng HAIVN 65 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 1 Nhà 15 tầng
644 Hành lang bên trong tầng 1 517 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
645 Cầu thang bộ giữa 25 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
646 Cầu thang bộ hướng nam 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
647 Cầu thang bộ hướng bắc 24 m2, 1 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
648 Tolet nam giữa 26 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
649 Tolet nữ giữa 28 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
650 Tolet nam hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
651 Tolet nữ hướng nam 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
652 Tolet nam hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
653 Tolet nữ hướng bắc 14 m2, 3 lần/ngày ngày 303 Tầng 1 Nhà 15 tầng
654 Phòng Chánh văn phòng khoa Y 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
655 Phòng trưởng khoa Y 29 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
656 Phòng phó khoa Y 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
657 Phòng phó khoa Y 22 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
658 Phòng chuyên gia 28 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
659 Phòng phó khoa Y 16 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
660 Phòng chuyên gia 28 m2, 2 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
661 Phòng giao ban và sinh hoạt 50 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
662 Phòng truyền thống 44 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
663 Đơn vị phát triển giảng viên 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
664 Bộ môn chăm sóc giảm nhẹ 25 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
665 Đơn vị đảm bảo chất lượng ( có tolet ) 34 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
666 Phòng khảo thí 46 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
667 Phòng giảng viên ( có tolet ) 19 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
668 Phòng chuyên gia + Kế toán ( có tolet ) 17 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
669 Phòng họp 1 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
670 Phòng họp 2 81 m2, 1 lần/ngày ngày 251 Tầng 2 Nhà 15 tầng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 03 hợp đồng giá trị tương đương hoặc hơn . Tối thiểu có 01 hoặc 02 hợp đồng tối thiểu 4,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương- Có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14001: 2015- Có chứng nhận kỹ năng điều phối nhân sự- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.11
2 Giám sát 1 Trình độ: trung cấp – cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.- Các chứng chỉ khác liên quan+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu.11
3 Nhân sự thực hiện 34 - Có chứng nhận huấn luyện về An toàn vệ sinh lao động.+ Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu đính kèm để xác nhận, tất cả các chứng nhận còn thời hạn sử dụng kể từ ngày đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->