Gói thầu: Mua hóa chất thẩm định xét nghiệm vi khuẩn đường ruột của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất thẩm định xét nghiệm vi khuẩn đường ruột của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 11:09:00 đến ngày 2020-12-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,190,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường KIA | Môi trường KIA | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 2 | Môi trường Manit – di động | Môi trường Manit – di động | 1 | Hộp | Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 3 | Môi trường LDC | Môi trường LDC | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 4 | Môi trường DC | Môi trường DC | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT , Hộp 500g | |
| 5 | Pepton | Pepton | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 6 | Môi trường TCBS | Môi trường TCBS | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 7 | Môi trường thạch kiềm | Môi trường thạch kiềm | 1 | Hộp | Môi trường lỏng để tăng sinh các loài Vibrio từ các mẫu thực phẩm, nước và các mẫu lâm sàng, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 8 | Test Oxidas | Test Oxidas | 2 | Hộp | Hộp 100 test Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT , Hộp 100 test | |
| 9 | D (+) Saccarosa | D (+) Saccarosa | 1 | Hộp | Hộp 1kg Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 1Kg | |
| 10 | D (+) Mantosa | D (+) Mantosa | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 11 | L (+)- Arabinosa | L (+)- Arabinosa | 2 | Chai | L(+)-Arabinose formicrobiology. CAS 5328-37-0, pH 6.5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C), Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 100g | |
| 12 | Môi trường SS | Môi trường SS | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT , Hộp 500g | |
| 13 | Môi trường Selenit | Môi trường Selenit | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 14 | Môi trường Endo | Môi trường Endo | 1 | Hộp | Hộp 500g Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 500g | |
| 15 | Môi thạch máu pha sẵn | Môi thạch máu pha sẵn | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Hộp 10 đĩa | |
| 16 | Kháng huyết thanh đa giá 01 | Kháng huyết thanh đa giá 01 | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh đa giá vi khuẩn Salmonella As Poly Lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 17 | Kháng huyết thanh đơn giá Ogawa | Kháng huyết thanh đơn giá Ogawa | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh đơn giá Ogawa Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 18 | Kháng huyết thanh đơn giá Inaba | Kháng huyết thanh đơn giá Inaba | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh đơn giá Inaba Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 19 | Kháng huyết thanh 139 | Kháng huyết thanh 139 | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh 139 Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 20 | Kháng huyết thanh Sghigella A | Kháng huyết thanh Sghigella A | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Sghigella A Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 21 | Kháng huyết thanh Sghigella B | Kháng huyết thanh Sghigella B | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Sghigella B Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 22 | Kháng huyết thanh Sghigella C | Kháng huyết thanh Sghigella C | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Sghigella C Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 23 | Kháng huyết thanh Sghigella D | Kháng huyết thanh Sghigella D | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Sghigella D Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 24 | Kháng huyết thanh E. coli I | Kháng huyết thanh E. coli I | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Ecoli 1. Để sàng lọc E coli gây bệnh, dạng lỏng chứa kháng thể somatic đặc hiệu (O), yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 25 | Kháng huyết thanh E. coli II | Kháng huyết thanh E. coli II | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Ecoli 2. Để sàng lọc E coli gây bệnh, dạng lỏng chứa kháng thể somatic đặc hiệu (O), yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 26 | Kháng huyết thanh E. coli III | Kháng huyết thanh E. coli III | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Ecoli 3. Để sàng lọc E coli gây bệnh, dạng lỏng chứa kháng thể somatic đặc hiệu (O), yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 27 | Kháng huyết thanh E. coli IV | Kháng huyết thanh E. coli IV | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Ecoli 4. Để sàng lọc E coli gây bệnh, dạng lỏng chứa kháng thể somatic đặc hiệu (O), yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 28 | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm A | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm A | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm A Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 29 | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm B | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm B | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm B Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 30 | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm C | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm C | 1 | Lọ | Kháng huyết thanh Salmonella nhóm C Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 31 | Kháng huyết thanh Salmonella As Vi | Kháng huyết thanh Salmonella As Vi | 2 | Lọ | Kháng huyết thanh Salmonella As Vi Đóng gói lọ 2ml Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, lọ 2ml | |
| 32 | Cốc thủy tinh có mỏ 2 lit | Cốc thủy tinh có mỏ 2 lit | 1 | Chiếc | Cốc thủy tinh có mỏ, vạch chia thể tích chính xác, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, Không áp dụng Nhóm tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Chiếc | |
| 33 | Cốc thủy tinh có mỏ 1 lit | Cốc thủy tinh có mỏ 1 lit | 1 | Chiếc | Cốc thủy tinh có mỏ, vạch chia thể tích chính xác, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, Không áp dụng Nhóm tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT,Chiếc | |
| 34 | Môi trường K2TeO3 potassiumt cllulite | Môi trường K2TeO3 potassiumt cllulite | 1 | Lọ | Môi trường dùng cho vi sinh, đóng gói 100g/lọ, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, áp dụng Nhóm 6 tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Lọ 100g | |
| 35 | Quả bóp cao su 1 van | Quả bóp cao su 1 van | 1 | Cái | Sử dụng gắn vào đầu pipet thủy tinh để hút dịch, Không yêu cầu tài liệu hàng hóa, Không áp dụng Nhóm tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT, Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi