Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lọc nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lọc nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:51:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,670,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,806,705 VNĐ ((Hai triệu tám trăm lẻ sáu nghìn bảy trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Hệ thống lọc nước đầu nguồn 1. Bồn lọc than hoạt tính Ø525, H: 1.750 mm hoặc tương đương gồm: Bồn composite | 1 | cái | Lắp đặt tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà + Cấu tạo: Từ sợi thủy tinh và polypropylene + Đường kính cột lọc: 525mm + Chiều cao cột lọc: 1750mm + Kích thước cửa ra cột lọc: 4inchs + Áp suất: 150psi | ||
| 2 | Van lọc nước tự động sục rửa | 1 | cái | + Đường ống vào/ra: ống nhựa 27inch + Điện năng: 220v/50hz + Công suất: 10m3/h + áp lực nước: 0.15-0.6Mpa | ||
| 3 | Than hoạt tính | 65 | kg | + Cấu tạo: Gồm nguyên tố carbon ở dạng vô định hình. + Màu sắc: màu đen + Tỷ trọng ở 250 độ C: 0,440 – 0,600 g/ml. + Độ ẩm (Moisture): 5% tối đa. + Độ tro (Ash): 3% tối đa. + Độ pH: từ 9 – 11. +Điểm cháy: trên 4500C. + Cỡ hạt: 0,075mm đến 4,75mm (4mesh – 200 mesh). | ||
| 4 | Cát lọc | 85 | kg | + Cấu tạo: Cát thạch anh. + Hình dạng màu sắc: Dạng hạt, màu trắng đục + Kích thước (mm): 0.4 – 0.8, 0.8 – 1.2, 1 – 2, 2 – 3 + Tỷ trọng: 1450kg/m3. | ||
| 5 | 2. Bồn lọc làm mềm Ø525, H: 1.750 mm hoặc tương đương gồm: - Bồn composite | 1 | cái | + Cấu tạo: Từ sợi thủy tinh và polypropylene. + Đường kính cột lọc: 525mm + Chiều cao cột lọc: 1750mm + Kích thước cửa ra cột lọc: 4inchs + áp suất: 150psi | ||
| 6 | Van lọc nước tự động sục rửa | 1 | cái | + Đường ống vào/ra: ống nhựa 34inch + Điện năng: 220v/50hz + Công suất: 10m3/h + áp lực nước: 0.15-0.6Mpa | ||
| 7 | Hạt cation 220Na | 85 | lít | + Gốc cation Na+ + Kích thước hạt: 0.3-1.2 mm + Tỷ trọng: 780-810 g/l + Hạt dạng hình cầu, màu vàng hổ phách + Tổng dung lượng trao đổi (eq/l): 1,8 + Nhiệt độ tối đa: 120⁰C + pH range: 0-14 + Tái sinh 8-12% NaCl | ||
| 8 | II. Hệ thống lọc nước tạo Kiềm (uống trực tiếp tại vòi) Thiết bị lọc nước điện giải ION - KIỀM | 2 | bộ | Lắp đặt tại Chi cục HQCK cảng Kỳ Hà + Điện áp: 220V-240V, 50-60Hz. + Công suất điện: Tối đa khoảng 250W (chế độ nghĩ khoảng 0.5W). + áp suất tĩnh: 0.07- 0.75 MPa. + áp suất động: 0.07 – 0.35 MPa (Làm việc được dưới áp suất động 0.07 MPa). + Nhiệt độ nước cho phép: Tối đa 35 độ C. + Vật liệu: Nhựa ABS, nhựa POM, bạch kim, titan. - Điện Cực: + Phương thức điện phân: Điện phân liên tục. + Khả năng điều chỉnh: Alkaline: 4 mức, acid: 1 mức. + Thời gian chạy liên tục cho phép: Alkaline 1, 2, 3…xấp xỉ 10 phút. + Thời gian chạy liên tục cho phép: Alkaline mạnh, nước tính acid…xấp xỉ 5 phút. + Lưu lượng định mức: 2.5 L/ phút (ở áp suất 0.1 MPa, 20 độ C). + Lưu lượng nước tạo ra: Nước sau lọc: ~2.2L/ phút, Nước xả: ~0.3 L/ phút. Nước sau lọc: ~3.3L/ phút, Nước xả: ~0.4 L/ phút (áp lực 0.3MPa, 20 độ C). + Phương thức làm sạch điện cực: Làm sạch tự động. - Vòi chuyên dụng: + Quy cách thiết kế: Vòi có thiết kế chức năng điều chỉnh lưu lượng nước. + Đường kính lỗ khoan: 36-40mm. + Cáp tín hiệu: 1.5m. + Kích thước: Chiều cao tối đa: 290mm + Vòi lọc cao: 225mm. + Vòi xả: 64 mm. + Bán kính quét của vòi lọc: 150mm. + Khối lượng: Xấp xỉ 1.5kg. - Khối điện giải: + Đường kính(RxDxC): 170mm x 104mm x 294mm. + Khối lượng: 3.5kg (4.0 kg khi bộ lọc đầy nước). + Dây nguồn: 1.2m. - Lõi lọc: + Thời gian sử dụng 12 tháng (công suất lọc 8,000 Lít) + Lõi lọc cấu tạo 4 cấp lọc gồm: lớp vải lưới không dệt, lớp trao đổi ion, lớp than hoạt tính và lớp màng lọc sợi rỗng. + Khối lượng: 0.8 kg (1.4 kg khi bộ lọc chưa đầy nước) + Kích thước: Đường kính tối đa 105mm x Chiều cao 217mm. | ||
| 9 | Bộ lọc 3 trong 1 | 2 | bộ | - Cấu tạo 3 lớp: + Lớp ngoài: PP1 micron (1/1000mm). + Lớp giữa: Than hoạt tính nhiệt độ 2000 độ C. + Lớp trong: Sợi bông dệt đa lớp. - Lưu lượng: 7,57 lít/phút. - áp xuất: 10-125 psi (0,7 – 8,6 bar). - Tuổi thọ: 34.000 lít. - Nhiệt độ nước đầu vào: 2-38 độ C. (dùng lọc nước lặp lại trước khi qua thiết bị lọc nước điện giải). | ||
| 10 | Tủ sắt sơn tỉnh điện hoặc tương đương | 2 | bộ | Kích thước: 420 x 550 x 900 mm | ||
| 11 | Ống nhựa ф 21 x 1.6mm hoặc tương đương | 145 | mét | Dùng để cấp nước dùng cho thiết bị | ||
| 12 | Máng nhựa GA60/02 hoặc tương đương | 130 | mét | Kích thước: 40x60mm (Dùng để che ống nhựa). | ||
| 13 | Ống nhựa ф 27 x 1.8mm hoặc tương đương | 110 | mét | Dùng để cấp nước thoát cho thiết bị | ||
| 14 | Máng nhựa GA24 hoặc tương đương | 75 | mét | - Kích thước: 24x14mm - Chất liệu: Nhựa (Dùng để che dây điện). | ||
| 15 | Cáp điện 2x1.5mm2 hoặc tương đương | 75 | mét | - Ruột dẫn: đồng 99,99% - Số lõi: 02 lõi - Điện áp danh định: 300/500V (Dùng để đấu nguồn cho thiết bị). | ||
| 16 | Bộ lọc thô PS-05 10 inch hoặc tương đương | 2 | bộ | - Đường kính trong: 30mm - Đường kính ngoài: 63mm - Dùng để lọc cặn bẩn kích thước hạt ≥ 10 inch (Lọc nước đầu vào sơ bộ cho thiết bị). | ||
| 17 | Apstomat + đế hộp 16A hoặc tương đương | 2 | bộ | Apstomat + đế hộp 16A hoặc tương đương | ||
| 18 | Bơm trợ áp công suất 200W hoặc tương đương | 1 | cái | + Điện áp/tần số: 220v/50hz. + Tốc độ: 2860R/Min. + Vòng chảy tối đa: 1.7m3/h. + Dòng điện: 2.0A. + Cột hút: 9m. + Cột áp: 27m. + Trọng lượng tịnh: 8.6. | ||
| 19 | III. Hệ thống lọc nước tạo Kiềm (uống trực tiếp tại vòi) | 1 | bộ | Lắp đặt tại Chi cục Hải quan KCN Điện Nam Điện Ngọc | ||
| 20 | Thiết bị lọc nước điện giải ION - KIỀM | 1 | bộ | + Điện áp: 220V-240V, 50-60Hz. + Công suất điện: Tối đa khoảng 250W (chế độ nghĩ khoảng 0.5W). + áp suất tĩnh: 0.07- 0.75 MPa. + áp suất động: 0.07 – 0.35 MPa (Làm việc được dưới áp suất động 0.07 MPa). + Nhiệt độ nước cho phép: Tối đa 35 độ C. + Vật liệu: Nhựa ABS, nhựa POM, bạch kim, titan. - Điện Cực: + Phương thức điện phân: Điện phân lien tục. + Khả năng điều chỉnh: Alkaline: 4 mức, acid: 1 mức. + Thời gian chạy liên tục cho phép: Alkaline 1, 2, 3…xấp xỉ 10 phút. Alkaline mạnh, nước tính acid…xấp xỉ 5 phút. + Lưu lượng định mức: 2.5 L/ phút (ở áp suất 0.1 MPa, 20 độ C). + Lưu lượng nước tạo ra: Nước sau lọc: ~2.2L/ phút , Nước xả: ~0.3 L/ phút. Nước sau lọc: ~3.3L/ phút, Nước xả: ~0.4 L/ phút( áp lực 0.3MPa, 20 độ C). + Phương thức làm sạch điện cực: Làm sạch tự động. - Vòi chuyên dụng: + Quy cách thiết kế: Vòi có thiết kế chức năng điều chỉnh lưu lượng nước. + Đường kính lỗ khoan: 36-40mm. + Cáp tín hiệu: 1.5m. + Kích thước: Chiều cao tối đa: 250mm + Vòi lọc cao: 225mm. + Vòi xả: 64 mm. + Bán kính quét của vòi lọc: 150mm. + Khối lượng: Xấp xỉ 1.5kg. - Khối điện giải: + Đường kính(RxDxC): 170mm x 104mm x 294mm. + Khối lượng: 3.5kg (4.0 kg khi bộ lọc đầy nước). + Dây nguồn: 1.2m. - Lõi lọc: + Model: EUC2000 hoặc tương đương. Thời gian sử dụng 12 tháng (công suất lọc 8,000 Lít) + Lõi lọc EUC2000 cấu tạo 4 cấp lọc (lớp vải lưới không dệt, lớp trao đổi ion, lớp than hoạt tính, lớp màng lọc sợi rỗng). + Khối lượng: 0.8 kg (1.4 kg khi bộ lọc chưa đầy mước) + Kích thước: Đường kính tối đa 105mm x Chiều cao 217mm. | ||
| 21 | Tủ sắt sơn tĩnh điện hoặc tương đương | 1 | bộ | Kích thước: 420x550x900 mm | ||
| 22 | Ống nhựa ф 21 x 1.6mm hoặc tương đương | 120 | mét | Dùng để cấp nước dùng cho thiết bị | ||
| 23 | Ống nhựa ф 27x1,8mm hoặc tương đương | 25 | mét | Dùng để cấp nước thoát cho thiết bị | ||
| 24 | Máng nhựa GA24 hoặc tương đương | 40 | mét | - Kích thước: 24x14mm - Chất liệu: Nhựa (Dùng để che dây điện). | ||
| 25 | Cáp điện 2x1.5mm2 hoặc tương đương | 45 | mét | - Ruột dẫn: đồng 99,99% - Số lõi: 02 lõi - Điện áp danh định: 300/500V (Dùng để đấu nguồn cho thiết bị). | ||
| 26 | Bộ lọc thô PS-05 10 inch hoặc tương đương | 1 | bộ | - Đường kính trong: 30mm - Đường kính ngoài: 63mm - Dùng để lọc cặn bẩn kích thước hạt ≥ 10 inch (Lọc nước đầu vào sơ bộ cho thiết bị). | ||
| 27 | Apstomat + đế hộp 16A hoặc tương đương | 1 | bộ | Apstomat + đế hộp 16A hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi